Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có lời giải (Đề 9)
50 câu hỏi
Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên tập số thực
y=x2-5x+6.
y=-x3+2x2-10x+4.
y=x+5
y=x+10x-1.
Chọn B.
Vì hàm số bậc 2 và hàm phân thức bậc nhất nên không đơn điệu trên tập xác định nên loại đi hai đáp án A và D.
Hàm số bậc nhất y=x+5 có hệ số a=1>0 nên hàm số luôn đồng biến trên R nên loại đáp án C. Vậy chọn đáp án B.
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
-∞;1.
(3;5)
(-2;3)
0;+∞.
Chọn B.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số f(x) đồng biến trên 3;+∞ nên hàm số cũng đồng biến trên khoảng (3;5)
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số y=fx+1-1 có bao nhiêu điểm cực trị?
5.
6.
7.
8.
Chọn A.
Xét hàm số y=fx+1-1
Ta có: y'=x+1x+1f'x+1-1
Khi đó y' không xác định tại x=-1
y'=0⇔x+1-1=0x+1-1=1⇔x=1x=0x=-2x=-3
Ta có bảng biến thiên
Dựa vào BBT hàm số có 5 cực trị nên chọn đáp án A.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có điểm O và G lần lượt là tâm của mặt bên ABB'A' và trọng tâm của ∆ABC Biết VABC.A'B'C'=270cm3. Thể tích của khối chóp AOGB bằng
25cm3.
30cm3.
15cm3.
45cm3.
Chọn C.
Ta có:
dO,ABC=12AA'
SΔAOB=12dG;AB.AB mà dG;AB=13dC;AB. Khi đó SΔAGB=13SΔABC
Vậy: VOAGB=118VABC.A'B'C'=118.270=15cm3 nên chọn đáp án C.
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
55
5!
4!
5
Chọn B.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Phương trình 2f(x)+7=0 có bao nhiêu nghiệm?
Vô nghiệm
4
3
2
Chọn B.
Có 2fx+7=0⇔fx=-72
Từ hình vẽ ta có -4<-72<-3 suy ra số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=-72 là 4⇒ phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt.
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong ở hình vẽ?
y=-x3-3x+1.
y=-x3+3x+1.
y=x3+x+1.
y=x3-3x+1.
Chọn B.
+ Dựa vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 2 với hệ số a<0 nên loại đáp án C, D.
+ Do đồ thị đi qua điểm (1;3) nên nhận đáp án B.
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
y=x3-x2-1.
y=-x4+x2-1.
y=-x3+x2-1.
y=x4-x2-1.
Chọn D.
Dựa vào hình dáng đồ thị ta thấy đây là đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương với hệ số a>0.
Cho một cấp số cộng un với u1=5 và u3=1. Khi đó số hạng u2 của cấp số cộng đã cho là
2
3
-2
6
Chọn B.
Ta có u2=u1+u22=5+12=3.
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
4.
3.
6.
2.
Chọn A.
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng.
Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao h=12. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
63
43
123
243
Chọn B.
Khối chóp tam giác đều nên đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, do đó diện tích đáy là B=22.34=3.
Thể tích khối chóp đã cho là V=13B.h=133.12-43.
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2-x+5 biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng y=-13x+1.
y=3x-13
y=3x+13
y=3x+1
y=3x-1
Chọn C.
Gọi tiếp điểm Mx0;y0. Ta có y'x0=2x0-1.
Vì tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2-x+5 vuông góc với đường thẳng y=-13x+1 nên
y'x0.-13=-1⇔y'x0=3⇔2x0-1=3⇔x0=2.
Khi đó y0=22-2+5=7⇒M2;7.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2-x+5 dạng y=3.x-2+7⇔y=3x+1.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới
Giá trị cực đại của hàm số bằng?
1.
3.
2.
-1.
Chọn B.
Đồ thị hàm số y=1-x2x2+2x có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng?
1.
2.
3.
4.
Chọn A.
Hàm số xác định ⇔1-x2≥0x2+2x≠0⇔x∈[-1;1]\{0}
limx→0+y=+∞ => đường thẳng x=0 là tiệm cận đứng.
limx→-1+y=0;limx→-1-y=0
Vậy hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng.
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm tám chữ số phân biệt sao cho tổng của tám chữ số này chia hết cho 9?
201600.
203400.
181440.
176400.
Chọn C.
Ta có 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 chia hết cho 9.
Do đó số gồm 8 chữ số phân biệt chia hết cho 9 thì số đó phải không chữ 2 trong 10 chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 và có tổng chia hết cho 9.
Ta có 5 cặp số thỏa mãn: 0;9;1;8;2;7;3;6;4;5.
Gọi số có 8 chữ số là a1a2a3a4a5a6a7a8¯
Trường hợp 1: Số được lập không chứa cặp số {0;9}. Khi đó có 8! Số thỏa mãn.
Trường hợp 2: Số được lập không chứa một trong 4 cặp số 1;8;2;7;3;6;4;5.
Với mỗi số không chứa 1 trong 4 cặp trên, ta có 7.7! số được tạo ra thỏa mãn bài toán.
Do đó số các số gồm 8 chữ số phân biệt không chứa một trong 4 cặp số trên là: 7.7!.4
Vậy số các số gồm 8 chữ số phân biệt chia hết cho 8 là: 8!+7.7!.4=181440 số.
Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều đã cho bằng
a334.
a332.
a324.
a333.
Chọn A.
Vì lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a nên diện tích đáy: B=a234.
Chiều cao của lăng trị đều là: h=a
Thể tích của khối lăng trụ là V=B.h=a234.a=a334.
Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=12x-x+2 trên đoạn [-1;34]. Tổng S=3m+M bằng
S=132.
S=252.
S=632.
S=112.
Chọn A.
y'=12-12x+2=x+2-12x+2y'=0⇔x+1=1⇔x=-1f-1=-32;f34=11.m=-32;M=11.S=3-32+11=-92+11=132.
Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y=20+6x-x2x2-8x+2m có đúng hai đường tiệm cận đứng là
12.
15.
13.
17.
Chọn C.
Điều kiện: 6x-x2≥01x2-8x+2m>0
1⇔0≤x≤6.
Để đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng thì phương trình fx=x2-8x+2m=0 có 2 nghiệm x1,x2 thỏa 0≤x1<x2≤6.
⇔Δ'≥0a.f0≥0a.f6≥0S2>0S2<6⇔16-2m>02m≥036-48+2m≥082>082<6⇔6≤m<8.
Vì m∈Z⇒m∈6;7. Vậy tổng các giá trị nguyên m là 6+7=13.
Từ một hộp đựng 2019 thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 2019. Chọn ngẫu nhiên ra hai thẻ. Tính xác suất của biến cố A = “tổng số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 2002”.
106-103C20192.
106-1C20192.
106C20192.
105C20192.
Chọn C.
Số phần tử của không gian mẫu là: nΩ=C20192.
Để chọn được hai thẻ có tổng số nhỏ hơn 2002 ta xét các trường hợp sau:
TH 1: chọn số 1, khi đó có 1999 cách chọn số còn lại thuộc tập 2;3;...;2000.
TH 2: chọn số 2, khi đó có 1997 cách chọn số còn lại thuộc tập 3;...;1999.
…..
TH 1000: chọn số 1000, khi đó có 1 cách chọn số còn lại thuộc tập {1001}
Nên nA=1999+1997+...+1=1999+110002=106,PA=106C20192.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông và AB=BC=a, AA'=a2, M là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B'C' bằng
d=a77.
d=a22.
d=a33.
d=a66.
Chọn A.
Gọi N là giao điểm của B'B. Ta có MN//B'C⇒AMN//B'C
Do đó dAM,B'C=dB'C,AMN=dB',AMN=dB,AMN=d
Xét tứ diện vuông B.AMN có 1d2=1BA2+1BM2+1BN2=1a2+4a2+2a2=7a2.
Vậy d=a77
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=3x+1x-3 và đường thẳng y=3 là
2.
1.
3.
0.
Chọn D.
y=3x+1x-3Cy=3(d)
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d
3x+1x-3=3⇔3x+1=3x-9⇔0x=10 (vô nghiệm).
Số giao điểm của đồ thị và đường thẳng là 0.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
2.
1.
4.
3.
Cho hình chóp S.ABCD có SA=a,SA⊥ABCD, đáy ABCD là hình vuông. Gọi M là trung điểm của AD góc giữa (SBM) và mặt đáy bằng 45° Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM)
a22.
a32.
a2
a23.
Chọn A.
Ta có: SBM∩ABCD=BM
Kẻ AH⊥BM⇒ Góc giữa (SBM) và mặt đáy là SHA^ và SHA^=450.
Do đó ΔSAH là tam giác vuông cân, SH=a2.
Kẻ AK⊥SH⇒dA,SBM=AK=a22.
Vì M là trung điểm của AD nên dD,SBM=dA,SBM=a22
Cho hàm số y=x+2x-1. Tính y'(3)
52
34
-32
-34
Chọn D.
Ta có y'=-3x-12⇒y'3=-34.
Với m là một tham số thực thì đồ thị hàm số y=x3-2x2+x-1 và đường thẳng y=m có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?
4.
1.
2.
3.
Chọn D.
Hàm số y=x3-2x2+x-1 có TXĐ: R;y'=3x2-4x+1;y'=0⇔x=13x=1.
Dựa vào BBT đồ thị hàm số y=x3-2x2+x-1 và đường thẳng y=m có nhiều nhất là ba giao điểm.
Cho khối tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và OA = 3cm,OB = 4cm,OC = 10cm. Thể tích khối tứ diện OABC bằng
20cm3.
10cm3.
40cm3.
120cm3.
Chọn A.
Ta có: OC⊥OAOC⊥OB⇒OC⊥OAB.
Do đó VC.OAB=13.SOAB.OC=16.OA.OB.OC=16.3.4.10=20cm3.
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số gx=fx3-3x là
7.
9.
11.
5.
Chọn B.
Ta có g'x=3x2-3f'x3-3x=0⇔x=±1f'x3-3x=0
Dựa vào đồ thị ta có f'x3-3x=0⇔x3-3x=t-2>tx3-3x=u-2<u<0*x3-3x=v0<v<2
Xét hx=x3-3x⇒h'x=3x2-3=0⇔x=±1 ta có bảng biến thiên sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta được (*) có 7 nghiệm phân biệt khác ±1 nên g'(x)=0 có 9 nghiệm đơn phân biệt. Vậy hàm số gx=fx3-3x có 9 cực trị.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa đường thẳng AC và B'D' bằng
90°
120°
45°
60°
Chọn A.
Ta có AC//A'C'A'C'⊥B'D'⇒AC⊥B'D'.
Vậy góc giữa đường thẳng AC và B'D' bằng 90°
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R dấu của đạo hàm được cho bởi bảng
Hàm số y=f(2x-2) nghịch biến trong khoảng nào?
-∞;-1.
(1;2)
(-1;1)
2;+∞.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=3-x10-3x2x-22 với mọi x∈R. Hàm số gx=f3-x+16x2-13 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
1;+∞
(0;1)
-∞;0
-∞;-12.
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Biết f2+f6=2f3. Tập nghiệm của phương trình fx2+1=f3 có số phần tử bằng
5.
3.
2.
4.
Chọn D.
Theo đề bài f2+f6=2f3⇔f2-f3=f3-f6.
Do f2<f3⇒f3-f6<0⇔f3<f6.
Do X=x2+1≥1.
Ta có bảng biến thiên
Ta có fx2+1=f3⇔x2+1=3x2+1=b4<b<62.
Xét đồ thị hàm số y=x2+1P.
Dựa vào đồ thị (P) suy ra:
+ Phương trình x2+1=a vô nghiệm.
+ Phương trình x2+1=3 có 2 nghiệm phân biệt.
+ Phương trình x2+1=b có 2 nghiệm phân biệt.
Vậy phương trình fx2+1=f3 có 4 nghiệm phân biệt.
Hàm số y=2x4+4x2-8 có bao nhiêu điểm cực trị?
2.
4.
1.
3.
Chọn C.
Ta có: y'=8x3+8x=8xx2+1.
Khi đó y'=0⇔8xx2+1=0⇔x=0.
Bảng biến thiên
Vậy hàm số đã cho có 1 điểm cực trị.
Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S. là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
S=43a2.
S=23a2.
S=8a2.
S=3a2.
Chọn B.
Mỗi mặt của bát diện đều là một tam giác đều cạnh a nên có diện tích là a234.
Do vậy tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó bằng S=8.a234=23a2.
Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
13Bh.
Bh
16Bh.
3Bh
Chọn B.
Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là Bh
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 5. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AA',BB',CC'.G,G' lần lượt là trọng tâm của hai đáy ABC.A'B'C' Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G,G',M,N,P bằng
3.
6.
10.
5.
Chọn D.
Diện tích tam giác MNP là SMNP=SABC=3.
mp(MNP) song song với mp(ABC) và mp(A'B'C')
Ta có dG;MNP=dG';MNP=12dG;A'B'C'=52.
Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm G,G',M,N,P là
V=2.VG.MNP=2.13.SMNP.dG;MNP=2.13.3.52=5.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?
Hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;0.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3)
Chọn D.
Dựa vào đồ thị ta thấy
Hàm số đồng biến trên khoảng từ (0;1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng từ -∞;0 và 2;+∞.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) và nghịch biến trên khoảng (2;3) nên hàm số không đồng biến trên khoảng (0;3).
Đồ thị (hình dưới) là đồ thị của hàm số nào?
y=x+2x+1.
y=2x+1x+1.
y=2x-1x+1.
y=x+31-x.
Chọn B.
* Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là đường thẳng: y=2
* Đường tiệm cận đứng là đường thẳng: x=-1
* Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1)
Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số y=cosx+110cosx+m đồng biến trên khoảng 0;π2?
9.
8.
10.
11.
Chọn A.
* Đặt t=cosx0<t<1⇒y=t+110t+m⇒y'=m-1010t+m2t;
* Hàm số y=cosx+110cosx+m đồng biến trên khoảng 0;π2
⇔y'=m-1010t+m2t'>0,∀x∈0;π2. Vì trên khoảng 0;π2 hàm số t=cosx nghịch biến nên t'<0,∀x∈0;π2
* Từ đó suy ra: m-10<0-m10∉0;1⇔m<10m≤-10m≥0⇔m≤-100≤m<10.
m nguyên dương nên m∈1,2,...,9.
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA=1 và đáy ABC là tam giác đều với độ dài cạnh bằng 2. Tính góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC
90°
60°
45°
30°
Chọn D.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+2x2-3 tại điểm A(1;0) có hệ số góc bằng
7.
-7.
-1.
1.
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a tam giác ABC vuông cân tại C và AC=a2 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng
120°
30°
45°
60°
Chọn C.
Ta có AB=AC2=2a.
Lại có AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mặt phẳng (ABC)
Suy ra SB,ABC=SB,AB=SBA
Do đó tanSBA=SAAB=2a2a=1.
Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 45°
Cho cấp số nhân un có u1=2,u2=12. Công bội của cấp số nhân bằng
-32
1
2
14
Chọn D.
Ta có u2=u1q⇔12=2q⇔q=14.
Cho hàm số y=x+mx+1 (m là tham số thực) thỏa mãn min1;2y+max1;2y=163 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
m>4
0<m≤2.
2<m≤4.
m≤0.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4+2x2-1 trên [-1;1] bằng
2.
-1.
0.
1.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1x-1 trên 2;+∞ là
4.
3.
1.
2.
Một công ty cần xây dựng một kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật (bằng vật liệu gạch và xi măng) có thể tích 2000m3, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Người ta cần tính toán sao cho chi phí xây dựng là thấp nhất, biết giá xây dựng là 750000 đ/m2. Khi đó chi phí thấp nhất gần với số nào dưới đây?
742.935.831
742.963.631
742.933.631
742.833.631
Chọn C.
Gọi chiều rộng của đáy hình chữ nhật là x(m) thì chiều dài của đáy là 2x(m) với x>0
Chiều cao của kho chứa là h(m) với h>0
Theo giả thiết, ta có x.2x.h=2000⇔h=1000x2.
Diện tích toàn phần của kho chứa là S=2x.2x+2.2x.h+2.x.h=4x2+6000x.
Để chi phí xây dựng thấp nhất thì diện tích toàn phần của kho chứa phải nhỏ nhất.
Ta có
S'=8x-6000x2=8x3-6000x2.S'=0⇔8x3-6000=0⇔x=563.
Bảng biến thiên
Vậy Smin=S563⇒ chi phí thấp nhất là 4.5632+6000563.750000≈742933631.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên
Trong các giá trị a,b,c,d có bao nhiêu giá trị âm?
1.
3.
4.
2.
Chọn D.
Quan sát đồ thị ta thấy:
+) Dựa vào dáng đồ thị suy ra a<0
+) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm suy ra d<0
+) y'=3ax2+2bx+c
Do hai điểm cực trị trái dấu nên suy ra PT y'=0 có hai nghiệm trái dấu suy ra a,c trái dấu.
Vậy c>0
+) y'' = 6ax + 2b
Do điểm uốn có hoành độ dương nên a,b trái dấu, do đó b>0
Vậy chỉ có a<0, d<0
Đồ thị hàm số y=2x+1x+1 có tiệm cận đứng là đường thẳng
y=-1
x=1
x=-1
y=2
Chọn C.
Ta có:
TXĐ: D=R\-1
limx→-1-y=limx→-1-2x+1x+1=+∞ suy ra đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là đường thẳng x=-1
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=1, AD=2, AA'=3. Thể tích của khối chóp D.A'B'C'D' là
V=1
V=3
V=6
V=2
Chọn D.
Vì ABCD.A'B'C'D' là hình hộp chữ nhật nên hình chóp D.A'B'C'D' có đáy A'B'C'D' là hình chữ nhật và chiều cao là DD'
Theo dữ kiện đề bài ta có: DD' = AA' = 3,A'D' = AD = 2,D'C' = AB = 1.
Thể tích khối chóp D.A'B'C'D' là V=13.SA'B'C'D'.DD'=13.A'D'.D'C'.DD'=13.2.1.3=2
Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
5.
2.
4.
3.
Chọn A.
Có 5 loại khối đa diện đều là: khối tứ diện đều, khối lập phương, khối bát diện đều, khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều.

