Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có lời giải (Đề 4)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và cực tiểu tại x=2
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2
Hàm số có ba điểm cực trị
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
Chọn A.
Quan sát đồ thị của hàm số y=f(x) ta có hàm số đạt cực đại tại x=0 và cực tiểu tại x=2
Cho hình nón có chiều cao bằng 3 (cm), góc giữa trục và đường sinh bằng Thể tích khối nón bằng
Chọn A.
Bán kính đáy của hình nón là Vậy thể tích khối nón đó là
Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
Chọn A.
Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là
Chọn B.
Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là V=Bh
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
1
2
0
3
Chọn B.
Tập xác định:
Ta có:
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Do
Cho hình trụ có bán kính đáy r=5(xm) và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7(cm). Diện tích xung quanh của hình trụ là
Chọn C.
Ta có
Họ nguyên hàm của hàm số là:
Chọn C.
Ta có
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn Tính
Chọn C.
Tính tổng S của các nghiệm của phương trình
S=3
S=5
S=-1
S=1
Chọn A.
Thể tích V của khối cầu có bán kính R=4 bằng
Chọn B.
Thể tích của khối cầu có bán kính R=4 và (đơn vị thể tích)
Trong không gian Oxyz cho vectơ biểu diễn của các vectơ đơn vị là Tọa độ của vectơ là
Chọn D.
Ta có
nên
Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?
8 năm
7 năm
6 năm
9 năm
Chọn D.
Ta có công thức lãi kép với S là số tiền thu được sau n năm, A là số tiền gửi ban đầu và r là lãi suất.
Theo bài ra ta có
Vậy sau 9 năm thì người đó thu được số tiền gấp đôi ban đầu.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là
3
0
2
1
Chọn D.
Lập bảng biến thiên ta có:
Vậy hàm số có 1 điểm cực tiểu.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a, BC=2a đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
Chọn D.
Ta có là chiều cao của hình chóp S.ABCD.
Cho cấp số cộng với và Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
d=2
d=6
d=-2
d=3
Chọn D.
Ta có
Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
x=1 và y=-3
x=1 và y=2
x=-1 và y=2
x=2 và y=1
Chọn C.
Ta có và là tiệm cận đứng.
Ta có là tiệm cận ngang.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau
Số nghiệm của phương trình f(x)=-3 là
0
2
1
3
Chọn B.
Số nghiệm của phương trình f(x)=-3 là số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=-3
Từ bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số y=f(x) và y=-3 có hai điểm chung là và Nên phương trình f(x)=-3 có hai nghiệm.
Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và đường sinh bằng 5 là
48
12
16
36
Chọn B.
Từ giả thiết, ta có bán kính đáy của khối nón tương ứng là
Áp dụng công thức thể tích nón, ta được
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(2;1;-3) và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là
Chọn A.
Vì mặt cầu cần tìm tiếp xúc với trục Oy nên khoảng cách từ tâm I(2;1;-3) đển Oy là bán kính mặt cầu cần tìm.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên Oy khi đó
Do đó
Tính đạo hàm của hàm số ta được đáp án đúng là?
Chọn D.
Áp dụng công thức ta có có
Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Chọn A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)
Hàm số đồng biến trên khoảng và
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt?
3
4
1
2
Chọn A
Theo bài,
Nhận xét: Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y=m
Xét hàm số ta có
Bảng biến thiên
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt
Do
Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;3). Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oxyz
Chọn D.
Tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz là
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
Chọn D.
Dựa vào đồ thị ta có nên a>0. Do đó loại đáp án A và B.
Hàm số có 3 cực trị ab<1 nên do đó loại đáp án C.
Cho hàm số với x>0. Tính giá trị biểu thức
P=0
P=1
Giải bất phương trình được tập nghiệm là (a;b) Tính tích T=a.b
Cho a là số thực dương khác 1. Tính
I=3
I=0
I=-3
Tập xác định của hàm số là
Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để (C) có tiệm cận đứng
m=0
Chọn C.
Ta có
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 khi
Phương trình có hai nghiệm Mệnh đề nào sau đây đúng?
Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 7 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
180m/s
24m/s
144m/s
36m/s
Chọn D.
Ta có
Vậy vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng 36m/s tại t=6
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng V. Tính thể tích khối đa diện ABCB'C'.
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Chọn A.
Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số bậc ba đi qua điểm (0;1) nên hàm số cần tìm là
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình có nghiệm?
7
9
8
10
Cho a,b là hai số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Số nghiệm của phương trình là
8
9
6
7
Dựa vào hình vẽ ta suy ra phương trình f(x)=0 có 3 nghiệm và phương trình f(x)=1 có 6 nghiệm (các nghiệm này không trùng các nghiệm của phương trình f(x)=0)
Vậy phương trình đã cho có 9 nghiệm.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thuộc nửa khoảng là
Chọn C.
Đặt
Với
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi phương trình f(t)=m có nghiệm
Từ đồ thị suy ra,
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ.
Tìm số điểm cực trị của hàm số
5
2
4
3
Chọn D.
Trong 5 nghiệm của phương trình y'=0 hai nghiệm x=2 và x=-2 là nghiệm bội chẵn nên khi x qua đó đạo hàm không bị đổi dấu.
Do đó hàm số có 3 điểm cực trị
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng Thể tích của khối chóp S.ABCD là
Người ta chế tạo một thiết bị hình trụ như hình vẽ bên. Biết hình trụ nhỏ phía trong và hình trụ lớn phía ngoài có chiều cao bằng nhau và có bán kính lần lượt là thỏa mãn Tỉ số thể tích của phần nằm giữa hai hình trụ và hình trụ nhỏ là
6
4
9
8
Chọn D.
Thể tích của khối trụ lớn là
Thể tích của khối trụ nhỏ là
Suy ra thể tích phần nằm giữa hai hình trụ là
Vậy tỉ số thể tích của phần nằm giữa hai hình trụ và hình trụ nhỏ là
Cho hình lập phương ABCD.MNPQ cạnh bằng a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng(CNQ)
Chọn C.
Gọi
Nhận xét: Hình chiếu vuông góc của AP lên mặt phẳng (CDQP) là suy ra ; hình chiếu vuông góc của AP lên mặt phẳng (MNPQ) là suy ra Vậy
Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có AA'=2 đáy ABCD là hình thoi với ABC là tam giác đều cạnh 4. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của và Q thuộc cạnh BC sao cho QC=3QB. Tính thể tích tứ diện MNPQ
Chọn D.
Từ Q kẻ từ P kẻ , kéo dài MN cắt đường thẳng A'D' tại K như hình vẽ.
Theo giả thiết ABC là tam giác đều cạnh 4 suy ra
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B và (SAB), (SAC) cùng vuông góc với (ABC). Biết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
Chọn A.
Ta thấy cùng vuông góc với (ABC) suy ra Mặt khác tam giác ABC vuông tại B nên Từ (1),(2) suy ra hai điểm A,B cùng nhìn đoạn SC dưới góc vuông nên hình chóp S.ABC nội tiếp trong mặt cầu đường kính SC. Mặt cầu này có tâm I(2;1;2) và bán kính nên phương trình là
Cho hàm số với m là tham số thực. Tập hợp các giá trị để hàm số đồng biến trên khoảng (3;8) là
Chọn B.
Ta có
Do nên ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng (3;8) khi và chỉ khi
Có 60 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 60. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 thẻ chia hết cho 3
Chọn B.
Ta chia 60 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 60 thành 3 tập hợp:
Tập hợp các số chia hết cho 3 số có 20 số.
Tập hợp các số chia 3 dư 1 có 20 số.
Tập hợp các số chia 3 dư 2 có 20 số.
Số cách lấy 3 thẻ trong 60 thẻ là:
Rút 3 thẻ tổng chia hết cho 3 có các trường hợp sau:
TH1: Cả 3 thẻ chia hết cho 3:
TH2: Cả 3 thẻ chia 3 dư 1:
TH3: Cả 3 thẻ chia 3 dư 2:
TH4: 1 thẻ chia hết 3, 1 thẻ chia 3 dư 1, 1 thẻ chia 3 dư 2
Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
m>1
Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm:
Đặt khi đó (1) trở thành:
Khi đó yêu cầu bài toán thỏa mãn khi phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
Cho hàm số Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để phương trình có nghiệm
68
65
67
69
Chọn C.
Xét hàm số
Tập xác định: D=R
Ta có:
Vậy hàm số là hàm số lẻ.
Lại có:
Do đó hàm số luôn đồng biến trên R
Theo đề bài ta có:
(Do f(x) là hàm số lẻ)
Mặt khác hàm số f(x) luôn đồng biến trên R nên phương trình có nghiệm duy nhất:
Đặt Với
Yêu cầu bài toán trở thành, tìm m để phương trình:
có nghiệm
Xét hàm số trên khoảng (0;4)
Ta có: nên hàm số f(t) đồng biến trên (0;4)
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta thấy, để phương trình có nghiệm trên khoảng (0;4) thì: 0<m<68
Vậy giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để phương trình có nghiệm lầ m=67
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-1;5] có đồ thị của y=f'(x) được cho như hình bên dưới
Hàm số đồng biến trên khoảng
(0;2)
(-1;0)
(2;3)
(-2;-1)
Chọn C.
Ta có:
Vẽ đường thẳng y=x-2 và đồ thị y=f'(x) trên cùng hệ trục tọa độ ta được hình sau





