Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có lời giải (Đề 20)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có lời giải (Đề 20)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT49 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có diện tích bằng 4π. Thể tích khối cầu (S) bằng:

16π.

32π.

4π3.

16π3.

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3-2x

yCT+yCD=0.

yCD=yCT.

2yCD=3yCT.

yCD=2yCT.

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=2;−3;1 và b→=−1;4;−2. Giá trị của biểu thức a→.b→ bằng

-16

-4

4

16

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x4-2x2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-2)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;-2)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức P=x.x2.x53=xα (với x > 0), giá trị của α là

12.

52.

92.

32.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b (với a < b). Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R thì

∫abfxdx=f'a−f'b.

∫abf'xdx=fb−fa.

∫abf'xdx=fa−fb.

∫abfxdx=f'b−f'a.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC có OA = OB = OC = a và OA, OB, OC đôi một vuông góc. Thể tích của (S) bằng

3πa32.

3πa36.

33πa38.

4πa33.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình log3x+log3(x-6) = log37 là

0

2

1

3

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;-3) có vectơ pháp tuyến n→=2;−1;3 là:

2x−y+3z+9=0.

2x−y+3z−4=0.

x−2y−4=0.

2x−y+3z+4=0.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = ex+x

ex+x2+C

ex+12x2+C

1x+1ex+12x2+C

ex+1+C

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;0), B(3;-2;-8). Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.

u→=1;2;−4.

u→=2;4;8.

u→=−1;2;−4.

u→=1;−2;−4.

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi bất kỳ?

66528.

924.

7.

942.

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng có u1= -3, u8 = 39. Công sai của cấp số cộng đó là

8.

7.

6.

5.

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 4+3i, z2 = -4+3i, z3 = z1.z2. Lựa chọn phương án đúng:

z3=25.

z3=z12.

z1+z2¯=z1+z2.

z1=z2¯.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

y=x3−3x.

y=x3−3x−1.

y=x3+3x.

y=x4−2x2.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3-3x+4 trên đoạn [0;2]

min0;2y=2.

min0;2y=0.

min0;2y=1.

min0;2y=4.

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y = mx4+(m2-1)x+1 đạt cực đại tại x=0

m=0.

m=−1.

m=1.

−1<m<1.

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu a, b là phần thực và phần ảo của số phức 3−22i. Tính P=ab 

P=62i.

P=62.

P=−62i.

P=-62.

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, phương trình nào sau đây không phải phương trình mặt cầu?

2x2+2y2+2z2+2x−4y+6z+5=0.

x2+y2+z2−2x+y−z=0.

x2+y2+z2−3x+7y+5z−1=0.

x2+y2+z2+3x−4y+3z+7=0.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2=bc. Tính S=lna-lnb-lnc

S=2lnabc.

S=1.

S=−2lnabc.

S=0.

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức 2-3i và 2+3i làm nghiệm?

z2+4z+3=0.

z2+4z+13=0.

z2−4z+13=0.

z2−4z+3=0.

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm tam giác ABC.

P:6x+3y+2z+18=0.

P:6x+3y+2z+6=0.

P:6x+3y+2z−18=0.

P:6x+3y+2z−6=0.

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 21x<14 là

−12;0.

−∞;−2.

−12;+∞\0.

−2;0.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=-x2+4 và y=-x+2?

92

83

57

9

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r = 4 và diện tích xung quanh bằng 20π. Thể tích của khối nón đã cho bằng

16π.

4π.

16π3.

80π3.

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

4

1

3

2

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA’=a, hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của AB. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho

V=a336.

V=a332.

V=a3.

V=a33.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = f(x) = xπx tại điểm x=1

f'1=π.

f'1=π2+lnπ.

f'1=π2+πlnπ.

f'1=1.

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3-3x+1 và trục Ox bằng

4

3

2

1

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác đều SAB và hình vuông ABCD cạnh a nằm trên hai mặt phẳng vuông góc. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?

tanφ=23.

tanφ=233.

tanφ=33.

tanφ=32.

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(9-2x) = 3-x

S={-3;0}

S={0;3}

S={1;3}

S={-3;1}

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thùng đựng thư được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nửa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư bằng

320+8π

640+40π

640+80π

640+160π

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x2x3+1 là

13x3+1+C.

23x3+1+C.

23x3+1+C.

13x3+1+C.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng 2π. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SCD).

d=a730.

d=2a730.

d=a2.

d=a22.

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng d1:x−11=y+12=z−1 và đường thẳng d2:x−21=y2=z+32. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A(1;0;2) cắt d1 và vuông góc d2

x−12=y−2=z−21.

x−14=y−1=z−2−1.

x−12=y3=z−2−4.

x−12=y2=z−21.

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−m2+2m+1x−m (với m là tham số). Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

m<−13.

m≤−12.

m<−1.

m<−14.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z sao cho z+1−2i=z¯−2+i là một đường thẳng có phương trình

x+3y=0.

3x−y=0.

x−y=0.

x+y=0.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên  có đồ thị y = f’(x) như hình vẽ. Đặt gx=2fx−x−12. Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số y = g(x) trên đoạn [-3;3] bằng

g(0)

g(-3)

g(3)

g(1)

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là tập hợp các só tự nhiên có 7 chữ số. Lấy một số bất kì của tập A. Tính xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9.

6251701.

19.

118.

12501710.

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2;y=x24;y=2x;y=8x.  

73−2ln2.

32+2ln2.

4ln2.

−53+43ln2.

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để GTNN của hàm số y=fx=−x4+8x2+m trên đoạn [-1;3] đạt giá trị nhỏ nhất.

23

24

25

26

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn 2fx+3f1−x=x1−x, với mọi x∈0;1. Tích phân ∫02xf'x2 bằng

−475.

−425.

−1675.

−1625.

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x+12=y3=z+1−1 và hai điểm A1;2;−1,B3;−1;−5. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng Δ sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d là lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là:

x−32=y2=z+5−1.

x−1=y+23=z4.

x+23=y1=z−1−1.

x−11=y−26=z+1−5.

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Số điểm cực trị của hàm số gx=f2x3+3x2 là

5

3

7

11

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) Hàm số y = f’(x) có bảng biến thiên:

Bất phương trình f(sinx) < -3x+m nghiệm đúng với mọi x∈−π2;π2 khi và chỉ khi

m≥f1+3π2.

m>f−1−3π2.

m>fπ2+3π2.

m>f1+3π2.

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2x−12.log2x2−2x+3=4x−m.log22x−m+2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt.

m∈−∞;12∪32;+∞.

m∈−∞;12∪32;+∞.

m∈−∞;−1∪1;+∞.

m∈−∞;1∪1;+∞.

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn xy≤4y−1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=6yx+lnx+2yy.

24+ln6.

12+ln4.

32+ln6.

3+ln4.

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA = SB = SC = BA = BC = 1. Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABC?

16.

212.

18.

312.

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m nằm trong khoảng (0;2020) để phương trình x−1−2019−x=2020−m có nghiệm là

2018

2019

2020

2021

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=7+3x3−7−3x3+2019x. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện fx3−2x2+3x−m+f2x−2x2−5<0, ∀x∈0;1. Số phần tử của S là?

7

3

9

5

Xem đáp án