Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có lời giải (Đề 15)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có lời giải (Đề 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT61 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào?

y=-x3+3x2+2.

y=x3-3x2+2.

y=x4+3x2+2.

y=x4-3x2+2.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta thấy đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d nên loại C, D.

Dựa vào đồ thị ta có limx→+∞y=+∞ nên a>0 suy ra loại A.

Vậy ta chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ đó theo a.

a334.

a364.

a3312.

a3612.

Xem đáp án

Chọn A.

Vì ABC.A'B'C' là khối lăng trụ đều nên có đáy ABC là tam giác đều và chiều cao AA'=a

Khi đó thể tích của khối lăng trụ đã cho là V=AA'.SABC=a.a234=a334 (đvtt).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh S của hình nón có bán kính đáy r=4 và chiều cao h=3.

S=40π

S=12π

S=20π

S=10π

Xem đáp án

Chọn C.

Độ dài đường sinh của hình nón l=r2+h2=42+32=5.

Diện tích xung quanh của hình nón S=πrl=4.5π=20π.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1=3 và công sai d=2. Tính u9

u9=26

u9=19

u9=16

u9=29

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có u9=u1+9-1d=3+8.2=19.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

20.

120.

25.

53

Xem đáp án

Chọn B.

Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử.

Vậy có 5! = 120 cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối cầu có đường kính 6cm là

V=18πcm3.

V=12πcm3.

V=108πcm3.

V=36πcm3.

Xem đáp án

Chọn D.

Thể tích V của khối cầu có đường kính 6cm là 43πR3=43.π.33=36πcm3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh Sxq của hình trụ xoay có bán kính đáy r và đường cao h là

Sxq=2πrh.

Sxq=πrh.

Sxq=2πr2h.

Sxq=πr2h.

Xem đáp án

Chọn A.

Theo công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ ta có Sxq=2πrl=2πrh (Do h=l)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ véc tơ AB→ biết A(1;2;-3), B(3;5;2)

AB→=2;3;-5.

AB→=2;3;5.

AB→=-2;-3;-5.

AB→=2;-3;5.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có AB→=3-1;5-2;2+3=2;3;5.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2

∫fxdx=6x+C.

∫fxdx=x+C.

∫fxdx=x3+C.

∫fxdx=13x3+C.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫fxdx=∫3x2dx=3.13x3+C=x3+C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 32x+1=13.

S={0;-1}

S={-1}

S={0;1}

S={1}

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 32x+1=13⇔32x+1=3-1⇔2x+1=-1⇔x=-1.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={-1}

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính hình tròn đáy, độ dài đường cao và độ dài đường sinh lần lượt là r,h,l. Thể tích V của khối nón đó là

V=πrl.

V=13πrlh.

V=πr2h.

V=13πr2h.

Xem đáp án

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b là các số thực dương tùy ý và a≠1. Ta có loga2b bằng

12+logab.

2+logab.

12logab.

2logab.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có loga2b=12logab.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax4+bx2+c có đồ thị hình dưới đây. Hỏi phương trình 2fx=-1 có bao nhiêu nghiệm?

2

1.

3.

0.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 2fx=-1⇔fx=-12.

Suy ra số nghiệm của phương trình 2fx=-1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=-12.

Dựa vào hình vẽ trên, suy ra phương trình 2f(x)=-1 có 2 nghiệm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2x+1=3 là

x=7

x=2

x=-2

x=8

Xem đáp án

Chọn A.

ĐKXĐ: x+1>0⇔x>-1.

Ta có: log2x+1=3⇔x+1=23=8⇔x=7 (thỏa mãn ĐKXĐ).

Vậy nghiệm của phương trình log2x+1=3 là x=7

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên như sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

(-2;4)

-1;+∞.

-∞;-1.

(-1;3)

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên -∞;-1 và 3;+∞; hàm số nghịch biến trên (-1;3)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=lnx+1ex-2019x+1 trên khoảng 0;+∞. Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

2.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác định: D=0;+∞.

f'x=0⇔lnx+1ex-2019x+1=0⇔lnx+1=0ex-2019=0x+1=0⇔lnx=-1ex=2019x=-1⇔x=1e∈0;+∞x=ln2019∈0;+∞x=-1∉0;+∞

Bảng biến thiên:

Hàm số đạt cực đại tại x=1e. Đạt cực tiểu tại x=ln2019

Vậy trên khoảng 0;+∞ thì hàm số y=f(x) có 2 điểm cực trị.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=fx=ax4+bx2+c có đồ thị sau

Giá trị cực đại của hàm số là

-2

-1

0

1

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa vào đồ thị, nhận thấy hàm số đạt cực đại tại x=0 và yCD=-1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

V=13B2h.

V=B2h.

V=Bh

V=13Bh.

Xem đáp án

Chọn C.

Khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h có thể tích là V=Bh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước 1, 2, 3 là

3.

1.

2.

6.

Xem đáp án

Chọn D.

Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho là V=1.2.3=6

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=lnx2-3x+2

D=(1;2)

D=2;+∞.

D=-∞;1.

D=-∞;1∪2;+∞.

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện: x2-3x+2>0⇔x>2x<1.

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: D=-∞;1∪2;+∞.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B,AB=3,BC=3,SA⊥ABC và góc giữa SC với đáy bằng 45°.A Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

3

23

3

6

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có góc giữa SC với đáy là SCA^=450.

Tam giác ABC vuông tại B⇒AC=AB2+BC2=23.

∆ABC vuông tại A suy ra SA=AC.tanSCA^=23.

VS.ABC=13.12.BA.BC.SA=3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xex tại điểm thuộc đồ thị tại điểm có hoành độ x0=1.

y=e2x-1.

y=e2x+1.

y = 2x - e.

y = 2x + e.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có

x0=1⇒y0=e.y'=exx+1⇒y'1=2e.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số là y=2ex-1+e⇔y=e2x-1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a Khối trụ tròn xoay có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai tam giác đều ABC và A’B’C’ có thể tích bằng

πa333.

πa39.

πa3.

πa33.

Xem đáp án

Chọn D.

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC là: R=23.a32=a33.

Bán kính đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác đều ABC và A’B’C’ chính là bán kính đáy khối trụ: R=a33. Thể tích khối trụ tròn xoay cần tìm V=πR2h=π.a332.a=πa33.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fxdx=x2+C. Tính ∫f2xdx.

∫f2xdx=12x2+C.

∫f2xdx=14x2+C

∫f2xdx=2x2+C

∫f2xdx=4x2+C

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ∫fxdx=x2+C⇒fx=2x.

Suy ra ∫f2xdx=∫2.2xdx=2x2+C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=-x3-3x2+mx+2 có cực đại và cực tiểu?

m≥3.

m>-3

m>3

m≥-3.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có y'=-3x2-6x+m. Hàm số có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0⇔9+3m>0⇔m>-3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2+3x+m2-3x=1 có hai nghiệm phân biệt là khoảng (a;b). Tính T=3a+8b

T=5

T=7

T=2

T=1

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt t=2+3x,t>0, khi đó x=log2+3t và mỗi t>0 cho ta đúng một nghiệm x

Phương trình đã cho được viết lại t+mt-1=0⇔t2-t+m=0*. Bải toàn trở thành tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt t1,t2.

 Suy ra: ⇔Δ>0P=t1t2>0S=t1+t2>0⇔1-4m>0m>0⇔0<m<14.

Vậy T = 3a + 8b = 2.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=2x+cos2x.

x2-sin2x+C.

x2+12sin2x+C.

x2+sin2x+C.

x2-12sin2x+C.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có ∫2x+cos2xdx=∫2xdx+∫cos2xdx=x2+12sin2x+C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC,SA=a, tam giác ABC đều có cạnh 2a Tính thể tích khối chóp S.ABC

a33.

a333.

a332.

a336.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có

SΔABC=34.2a2=a23VS.ABC=13SΔABC.SA=13a23.a=a333.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm tọa độ đỉnh A’ biết tọa độ các điểm A0;0;0;B1;0;0;C1;2;0;D'-1;3;5.

A'1;-1;5.

A'1;1;5.

A'-1;-1;5.

A'-1;1;5.

Xem đáp án

Chọn D.

Hình hộp

ABCD.A'B'C'D'⇒AD→=BC→ và AA'→=DD'→AD→=BC→⇔xD-xA=xC-xByD-yA=yC-yBzD-zA=zC-zB⇔xD-0=1-1yD-0=2-0zD-0=0-0⇔xD=0yD=2zD=0AA'→=DD'→⇔⇔xA'-xA=xD'-xDyA'-yA=yD'-yDzA'-zA=zD'-zD⇔xA'-0=-1-0yA'-0=3-2zA'-0=5-0⇔xA'=-1yA'=1zA'=5

Vậy A'-1;1;5.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=9x+12020-x2 có bao nhiêu đường tiệm cận?

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số y=9x+12020-x2

TXĐ: D=-2020;2020

Ta có: limx→-2020+y=-∞;limx→-2020-y=+∞

⇒ đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x=-2020 và x=2020

Vậy đồ thị hàm số y=9x+12020-x2 có 2 đường tiệm cận.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4-20x2 trên đoạn [-1;10] là

-100

100

1010

-1010

Xem đáp án

Chọn A.

Xét hàm số y=x4-20x2 liên tục trên [-1;10] và có

y'=4x3-40x=4xx2-10 nên y'=0⇔4xx2-10=0⇔x=0x=10x=-10L

Mà y'-1=-1,y'0=0,y'10=-100 nên giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4-20x2 trên đoạn [-1;10] là -100.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông cân tại B và AA’=AB=a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm hai cạnh AA’ và BB’ Tính thể tích khối đa diện ABC.MNC’ theo a.A

a323.

a326.

a33.

a36.

Xem đáp án

Chọn C.

Diện tích đáy là: SABC=12.a.a=a22.

Thể tích khối lăng trụ là: VABC.A'B'C'=a22.a=a32=V.

Gọi P là trung điểm cạnh CC’ ta có VABCMNC'=V-VA'B'C'MN=V-23.VA'B'C'MNP=V-23.12V=23V=23.a32=a33.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tập nghiệm của bất phương trình 3x2-x<9 là (a;b).  Tính T=a+b.

T=-3

T=1

T=3

T=-1

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 3x2-x<9⇔3x2-x<32⇔x2-x<2⇔x2-x-2<0⇔x∈-1;2.

Vậy T=a+b=-1+2=1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a343. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy?

60°

30°

45°

arctan(2)

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi M,G lần lượt là trung điểm của BC và trọng tâm ΔABC.

Do S.ABC là khối chóp tam giác đều nên hình chiếu của S lên (ABC) là trọng tâm ΔABC.

Suy ra SG⊥ABC.

Khi đó góc giữa cạnh bên và mặt đáy là SAG^.

Ta có: AM=a32;AG=23AM=23.a32=a33;SΔABC=a234.

Theo đề bài: VS.ABC=a343⇔13.SG.SΔABC=a343⇔13.SG.a234=a343⇔SG=a.

Trong ∆SAG vuông tại G ta có tanSAG^=SGAG=aa33=3⇒SAG^=600.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 90° Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 

25π2.

5π10.

5π5.

10π5.

Xem đáp án

Chọn A.

Hình nón có góc ở đỉnh bằng 90° nên OSA^=450, suy ra ΔSOA vuông cân tại O. Khi đó h=r=5,l=h2+r2=52+52=52.

Vậy diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=π.r.l=π.5.52=252π.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện đều ABCD.

Sxq=83π.

Sxq=82π.

Sxq=1633π.

Sxq=1623π.

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng CD

Gọi H là trọng tâm của tam giác đều BCD Khi đó HI=233,BH=433.

Gọi H là trọng tâm của tam giác đều BCD nên H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCD

Và HI là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác BCD Suy ra bán kính đường tròn đáy của hình trụ là r=HI=233.

Tứ diện ABCD đều nên AH⊥BCD, suy ra AH là chiều cao của khối tứ diện.

Áp dụng định lý py-ta-go vào tam giác AHB vuông tại H ta có

AB2=AH2+BH2⇔AH2=AB2-BH2=42-4332=323⇔AH=463.

Vậy chiều cao của hình trụ là h=AH=463. Suy ra độ dài đường sinh của hình trụ là l=463. Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πrl=2π.233.463=1623π.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x-12x2-2x, với mọi x∈R Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=fx2-8x+m có 5 điểm cực trị?

18.

16.

17.

15.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có y'=2x-8f'x2-8x+m. Hàm số y=fx2-8x+m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình f'x2-8x+m=0 có bốn nghiệm phân biệt khác 4. Mà f'(x)=0 có hai nghiệm đơn là x=0 và x=2 nên f'x2-8x+m=0⇔x2-8x+m=0x2-8x+m=2⇔x2-8x+m=0x2-8x+m-2=0 có bốn nghiệm phân biệt khác 4 khi và chỉ khi Δ'=16-m>016-32+m≠0Δ'=16-m+2>016-32+m-2≠0⇔m<16m≠16m<18m≠18⇔m<16.

Kết hợp điều kiện m nguyên dương nên có 15 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bài ra.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y=x3+mx-15x2 đồng biến trên khoảng 0;+∞?

0.

4.

2.

3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: y'=3x2+m+25x3.

Hàm số y=x3+mx-15x2 đồng biến trên 0;+∞

⇔y'≥0,∀x∈0;+∞.⇔y'≥0,∀x∈0;+∞.⇔m≥-3x2-25x3,∀x∈0;+∞

⇔m≥max0;+∞g(x) với gx=-3x2-25x3.

Xét gx=-3x2-25x3 trên 0;+∞, ta có g'x=-6x+65x4;g'x=0⇔x=155.

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra m≥-2,6.

Vậy m=-2 và m=1 thỏa mãn.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Lấy N,M là trung điểm của AB và AC Tính khoảng cách d giữa CN và DM.

d=a32.

d=a1010.

d=a32.

d=a7035.

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi P là trung điểm của AN⇒MP//CN,MP⊂DMP⇒CN//DMP

⇒dCN,DM=dCN,DMP=dN,DMP=dA,DMP.

Ta có ABCD là tứ diện đều cạnh a⇒VABCD=a3212.

Ta có VA.DMPVA.DBC=APAB.AMAC=18⇒VA.DMP=18VA.DBC=a3296.

Tam giác ACD đều cạnh a, có M là trung điểm của AC⇒DM=a32.

Tam giác ABC đều cạnh a, có n là trung điểm của AB⇒CN=a32⇒MP=12CN=a34.

Tam giác ADP, có AP=a4,AD=a,PAD^=600.

⇒DP=AD2+AP2-2.AD.AP.cosPAD^=a134.

Đặt p=DM+DP+MP2=a13+338.

⇒SΔDMP=pp-DMp-DPp-MP=a23532

Lại có VA.DMP=13SΔDMP.dA,DMP⇒dA,DMP=3VA.DMPVΔDMP=3.a3296a23532=a7035.

Vậy dCN,DM=a7035.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log3x.log9x.log27x.log81x=23 bằng

829.

809.

9

0

Xem đáp án

Chọn A.

Điều kiện: x>0

Ta có log3x.log9x.log27x.log81x=23⇔12.3.4log3x4=23

⇔log3x4=16⇔log3x=2log3x=-2⇔x=9x=19 (thỏa mãn điều kiện).

Vậy tổng các nghiệm bằng 829.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Trên các tia AA’, BB’, CC’ lần lượt lấy A1,B1,C1 cách mặt phẳng đáy (ABC) một khoảng lần lượt là a2,a,3a2. Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và A1,B1,C1

60°

90°

45°

30°

Xem đáp án

Chọn C.

A2,C2.

Từ B1 dựng mặt phẳng song song với (ABC) cắt AA’ và CC’ tại 

Ta có A1A2=BB1-AA1=a2⇒A1B1=A1A22+A2B1=a2+a24=a52, tương tự B1C1=a52,A1C1=a2. Vậy tam giác A1B1C1 cân tại B1.

Khi đó đường cao ứng với đỉnh B1. của tam giác A1B1C1 là B1C12-A1C124=a32

SΔA1B1C1=a264;SΔABC=a234, mặt khác tam giác ABC là hình chiếu của tam giác A1B1C1 trên mặt phẳng (ABC)

Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và A1B1C1

Ta có cosφ=SΔABCSA1B1C1=22⇒φ=450.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của a để đồ thị hàm số y=x3+a+10x2-x+1 cắt trục hoành tại đúng một điểm?

10.

8.

11.

9.

Xem đáp án

Chọn A.

Xét phương trình hoành độ giao điểm x3+a+10x2-x+1=01⇔x3+10x2-x+1=-ax2.

Nhận thấy x=0 không phải là nghiệm của phương trình nên

x3+a+10x2-x+1=01⇔x3+10x2-x+1-x2=a.

Xét hàm số fx=x3+10x2-x+1-x2⇒f'x=-x3-x+2x3=-x2+x+2x-1x3

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình có một nghiệm khi a>-11 suy ra a∈-10;-9;...;-1.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=55, số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức x3+2x2n bằng

80640.

13440.

322560.

3360.

Xem đáp án

Chọn B.

*) Xét phương trình Cn1+Cn2=55

Điều kiện n∈Nn≥2.

Cn1+Cn2=55⇔n!n-1!+n!n-2!2!=55⇔n+nn-12=55⇔n2+n-110=0⇔n=-11n=10

Với điều kiện n≥2 ta chỉ chọn n=10 khi đó x3+2x2n=x3+2x210

*) Số hạng tổng quát trong khai triền x3+2x210 là: C10kx310-k.2kx2k=C10k.2k.x30-5k.

Số hạng không chứa x ứng với 30-5k=0⇔k=6.

Số hạng cần tìm là C10626=13440.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2-x+2+alnx2-x+1≥0 nghiệm đúng với mọi  Mệnh đề nào sau đây đúng?

a∈6;7.

a∈2;3.

a∈-6;-5.

a∈8;+∞.

Xem đáp án

Chọn A.

Với a=0 có x2-x+2+alnx2-x+1≥0⇔x2-x+2≥0,∀x∈R suy ra a=0 thỏa mãn.

Vậy ta chỉ cần tìm các giá trị a>0

Đặt t=x2-x+1, có t≥34.

Bất phương trình đưa về tìm a>0 để t+1+alnt≥0,∀t≥34.

Đặt ft=t+1+alnt có f't=1+at>0,∀a>0,t≥34.

Bảng biến thiên

Có ft≥0,∀t≥34 khi và chỉ khi 74+aln34≥0⇔a≤-74ln34≈6,08⇒a∈6;7.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng a là số thực dương để bất phương trình ax≥9x+1 nghiệm đúng với mọi x∈R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a∈0;102

a∈102;103

a∈104;+∞

a∈103;104

Xem đáp án

Chọn D.

Xét hàm số f(x)=ax-9x-1(x∈R)

Ta có: f(0)=0;f'(x)=axlna-9

Để f(x)≥0(∀x∈R) thì MinRf(x)=0=f(0)=>f(x) là hàm số đồng biến trên [0;+∞) và nghịch biến trên (-∞;0] suy ra f'(0)=0<=>a0lna=9<=>a=e9≈8103.

Vậy a∈(103;104]

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử a,b là các số thực sao cho x3+y3=a.103z+b.102z đúng với mọi số thực dương x,y,z thỏa mãn log(x+y)=z và log(x2+y2)=z+1. Giá trị của a+b bằng

312

292

-312

-252

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: log(x+y)=zlog(x2+y2)=z+1<=>x+y=10zx2+y2=10z+1=10.10z=>x2+y2=10(x+y)

Khi đó:

x3+y3=a.103z+b.102z<=>(x+y)(x2-xy+y2)=a.(10z)3+b.(10z)2<=>(x+y)(x2-xy+y2)=a.(x+y)3+b.(x+y)2<=>x2-xy+y2=a.(x+y)2+b.(x+y)<=>x2-xy+y2=a.(x2+2xy+y2)+b10.(x2+y2)<=>x2+y2-xy=(a+b10)(x2+y2)+2axy

Đồng nhất hệ số, ta được: a+b10=12a=-1=>a=-12b=15

Vậy a+b=292

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một mô hình tứ diện đều ABCD cạnh 1 và vòng tròn thép có bán kính R Hỏi có thể cho mô hình tứ diện trên đi qua vòng tròn đó (bỏ qua bề dày của vòng tròn) thì bán kính R nhỏ nhất gần với số nào trong các số sau?

0,461.

0,441.

0,468.

0,448.

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi tứ diện đều là ABCD rõ ràng nếu bán kính R của vòng thép bằng bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD ta có thể cho mô hình tứ diện đi qua được vòng tròn, do đó ta chỉ cần xét các vòng tròn có bán kính không lớn hơn bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD

Đưa đỉnh C qua vòng thép và đặt đỉnh A lên vòng thép, giả sử vòng thép tiếp xúc với hai cạnh BC và CD lần lượt tại M và N có thể thấy trong trường hợp này ta luôn đưa được mô hình tứ diện qua vòng thép bằng cách cho đỉnh A đi qua trước rồi đổi sang các đỉnh B hoặc D

Do vậy để tìm vòng thép có bán kính nhỏ nhất ta chỉ cần tìm các điểm M,N lần lượt trên các cạnh BC,CD sao cho bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN nhỏ nhất.

Do tính đối xứng của hình ta chỉ cần xét với tam giác AMN cân tại A

Đặt CM=x,0<x<1, ta có MN = CM = CN = x.

AM2=CM2+CA2-2CM.CA.cos600=x2+1-2x.12=x2-x+1⇒AM=x2-x+1

AN=AM=x2-x+1.

Ta có

cosMAN^=AM2+AN2-MN22.AM.AN=2x2-x+1-x22x2-x+1=x2-2x+22x2-x+1sinMAN^=1-x2-2x+22x2-x+12=x23x2-4x+42x2-x+1

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN là

RAMN=MN2sinMAN^=x2-x+13x2-4x+4

R chính là giá trị nhỏ nhất của RAMN trên khoảng (0;1)

Xét fx=x2-x+13x2-4x+4,x∈0;1, sử dụng Casio ta được giá trị nhỏ nhất gần đúng của f(x) là 0,4478.

Vậy giá trị nhỏ nhất mà R có thể nhận được gần với 0,448.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sin2x-cos2x+sinx+cosx-2cos2x+m-m=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm thực?

9.

2.

3.

5.

Xem đáp án

Chọn C.

Điều kiện: 2cos2x+m≥0

Ta có:

sin2x-cos2x+sinx+cosx-2cos2x+m-m=02sinx.cosx-2cos2x+1+sinx+cosx-2cos2x+m-m=0⇔sinx+cosx2+sinx+cosx=2cos2x+m+2cos2x+m*.

Đặt ft=t2+t; với t≥0.f't=2t+1>0;∀t≥0 Ta có

Phương trình (*) có dạng:

fsinx+cosx=f2cos2x+m⇔sinx+cosx=2cos2x+m⇔1+sin2x=2cos2x+m⇔sin2x-cos2x=m.

Điều kiện có nghiệm thực của phương trình này là: m2≤2⇔-2≤m≤2.

Do đó có 3 giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm thực là {-1;0;1}

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên (-1;3) Bảng biến thiên của hàm số y=f’(x) được cho như hình vẽ sau. Hàm số y=f1-x2+x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(-4;-2)

(-2;0)

(0;2)

(2;4)

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: g(x)=f(1-x2)+x=>g'(x)=-12.f'(1-x2)+1;∀x∈R

Xét phương trình:

g'(x)<0<=>-12.f'(1-x2)+1<0<=>f'(1-x2)>2(*)

Thử lần lượt từng đáp án, ta được:

Đáp án A: x∈(-4;-2)<=>1-x2∈(2;3)=>f'(1-x2)>2=> Đáp án A đúng

Đáp án B:  x∈(-2;0)<=>1-x2∈(1;2)=>f'(1-x2)>-1=> Đáp án B sai

Đáp án C: x∈(0;2)<=>1-x2∈(0;1)=>f'(1-x2)>-1=> Đáp án C sai

Đáp án D:  x∈(2;4)<=>1-x2∈(-1;0)=>f'(1-x2)>1=> Đáp án D sai.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt cầu tâm O nằm trên mặt phẳng đáy của hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng nhau, các đỉnh A,B,C thuộc mặt cầu. Biết bán kính mặt cầu là 1. Tính tổng độ dài l các giao tuyến của mặt cầu với các mặt bên của hình chóp thỏa mãn?

l∈1;2.

l∈2;32.

l∈3;2.

l∈32;1.

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi D là trung điểm của đoạn AB kẻ OI⊥SD, dễ dàng chứng minh được OI⊥SAB.

Suy ra I là tâm đường tròn (C) giao tuyến của mặt cầu tâm O với mặt phẳng (SAB). Gọi M,N lần lượt là giao điểm của đường tròn (C) với SB,SA; K là trung điểm của MB

Giả sử AB=a theo giả thiết ta suy ra OC=1⇔a32=1⇔a=3.

Ta có SD=CD=32,OD=12,SO=SC2-OC2=2,OI=SO.ODSD=23,

ID=OD2SD=16,SI=43.

Gọi r là bán kính đường tròn (C) khi đó r=1-OI2=73.

Ta có tam giác SIK vuông tại K và góc ∠ISK=300 suy ra IK=12IS=23

Xét tam giác MIK có cosI=IKIM=27⇒I≈280⇒∠MIN≈640

Khi đó chiều dài cung MN bằng 64180.73=167135. Vậy tổng độ dài l, các giao tuyến của mặt cầu với các mặt bên của hình chóp là l=16745≈0,94.