Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có lời giải (Đề 12)
50 câu hỏi
Công thức tính thể tích khối cầu bán kính R là
V=43πR3.
V=4πR2.
V=4πR3.
V=34πR3.
Chọn A.
Cho a là số thực dương và m,n là các số thực tùy ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?
am+an=am+n.
am.am=am.n.
am.an=am+n.
am+an=am.n.
Chọn C.
Theo tính chất lũy thừa với số thực:
Cho a là số thực dương và m,n là các số thực tùy ý ta có am.an=am+n.
Cho số thực dương a. Sau khi rút gọn, biểu thức P=aa3 có dạng
a3.
a3.
a.
a
Chọn C.
Ta có aa3=a.a1213=a3213=a12=a
Số giao điểm của hai đồ thị y=f(x) và y=g(x) bằng số nghiệm phân biệt của phương trình nào sau đây?
fxgx=0.
fx+gx=0.
fx-gx=0.
fx.gx=0.
Chọn C.
Số giao điểm của hai đồ thị y=f(x) và y=g(x) bằng số nghiệm phân biệt của phương trình fx=gx⇔fx-gx=0.
Số điểm chung giữa mặt cầu và mặt phẳng không thể là
0.
1.
2.
Vô số.
Chọn C.
Mặt cầu và mặt phẳng có 3 vị trí tương đối:
Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành?
y=-x4-4x2+1.
y=-x4+2x2-2.
y=-x3-2x2+x-1.
y=x4+3x2-1.
Chọn B.
Ta có y=-x4+2x2-2=-x2-12-1<0,∀x∈R, do đó đồ thị hàm số y=-x4+2x2-2 nằm dưới trục hoành.
Cho hàm số fx=2x+1x-3. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
Hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;3.
Hàm số nghịch biến trên R
Hàm số nghịch biến trên các khoảng -∞;3 và 3;+∞.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;+∞.
Chọn C.
Tập xác định: D=R\{3}
Ta có f'x=-7x-32<0,∀x∈D.
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng -∞;3 và 3;+∞.
Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
a3.
a33.
a334.
a32.
Chọn A.
Ta có thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh bằng a là a.a2=a3.
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 3a là
27a3
3a3
a3
9a3
Chọn A.
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 3a là V=3a2=27a3.
Tìm điều kiện của tham số b để hàm số y=x4+bx2+c có 3 điểm cực trị?
b=0
b≠0.
b<0
b>0
Chọn C.
Ta có:
y'=4x3+2bxy'=0⇔2x2x2+b=0⇔x=0x2=-b2
Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị ⇔-b2>0⇔b<0.
Nếu a1317>a1518 và logb2+5>logb2+3 thì
0 < a < 1,0 < b < 1.
0 < a < 1,b > 1.
a > 1,0 < b < 1.
a > 1,b > 1.
Chọn C.
Ta có 1317<1518 và a1317<a1518 nên a>1,2+5<2+3 và logb2+5>logb2+3 nên 0<b<1
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
12Bh
16Bh
Bh
13Bh
Chọn D.
Bảng biến thiên ở hình dưới là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây.
y=-2x-3x-1.
y=-x-1x-2.
y=2x-3x+1
y=2x+3x+1.
Chọn C.
Từ BBT
Tiệm cận ngang là đường thẳng y=2 loại A, B.
y'>0,∀x≠-1 nên chọn C.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Mệnh đề nào sau đây sai?
max-2;2fx=f2.
min-2;2fx=f1.
max-2;2fx=f-2.
min-2;2fx=f0.
Chọn D.
Từ đồ thị
Đáp án SAI nên chọn D.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(0;2)
-∞;-1.
(-1;1)
(0;4)
Chọn C.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)
Số cạnh của một hình tứ diện là
9
8
4
6
Chọn D.
Số cạnh của một hình tứ diện là 6.
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y=-x3+3x2+1.
y=x3+3x2+1.
y=-x3-3x2+1.
y=x3-3x2+1.
Chọn D.
Ta có limx→+∞ nên a>0 do đó loại đáp án A và C.
Đồ thị hàm số y=f(x) đã cho có một điểm cực đại nằm trên trục tung và một điểm cực tiểu nằm bên phải trục tung. Do đó phương trình y'=0 có một nghiệm x1=0 và một nghiệm x2>0.
Xét đáp án B: y'=0⇔3x2+6x=0⇔x=0x=-2. (loại).
Xét đáp án D: y'=0⇔3x2-6x=0⇔x=0x=2 (thỏa mãn).
Cho số thực a>0 và a≠1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
logax.y=logax.logay,∀x,y>0.
logaxn=nlogax,x>0,n≠0.
loga1=a và logaa=0.
logax có nghĩa ∀x∈R.
Chọn B.
Với số thực a>0 và a≠1, ta có.
+) logaxy=logax+logay,∀x,y>0.
+) logaxn=nlogax,x>0,n≠0.
+) loga1=0 và logaa=1
+) logax có nghĩa với x>0
Vậy mệnh đề đúng là: logaxn=nlogax,x>0,n≠0.
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy và SA=AB=6a. Tính thể tích khối chóp
18a3.
36a3.
108a3.
72a3.
Chọn B.
Có ABC vuông cân tại B suy ra AB=BC=6a
Vậy VS.ABC=13SABC.SA=13.12AB.BC.SA=13.126a.6a.6a=36a3.
Tìm phương trình của đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+2x+1
y=3
y=-1
x=3
y=2
Chọn A.
Có limx→±∞3x+2x+1=3 suy ra phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=3
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu f'(x)
Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là
4.
1.
3.
2.
Chọn D.
Quan sát bảng xét dấu của f'(x) ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=0; x=2 nên số đểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là 2.
Nếu tứ diện có chiều cao giảm 3 lần và cạnh đáy tăng 3 lần thì thể tích của nó
Tăng 3 lần.
Tăng 6 lần.
Giảm 3 lần.
Không thay đổi.
Chọn A.
Gọi V,V',S,S',h,h' lần lượt là thể tích, diện tích đáy và chiều cao của khối tứ diện trước và sau khi thay đổi.
Theo tính chất của tam giác đồng dạng thì S=9S'
Theo bài ra thì h'=13h.
Thể tích của khối tứ diện sau khi thay đổi là V'=13S'.h'=13.9S.13h=3V.
Vậy thể tích của khối tứ diện tăng lên 3 lần.
Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=mx+5x-m trên đoạn [0;1] bằng -7. Mệnh đề nào sau đây đúng?
-1≤m≤1.
0<m<1
0<m≤2.
-1<m<0
Chọn C.
Ta có TXĐ D=R\m;y'=-m2-5x-m2<0,∀x≠m.
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] bằng -7 khi
m∉0;1y1=-7⇔m∈-∞;0∪1;+∞m+51-m=-7⇔m∈-∞;0∪1;+∞m=2⇔m=2
Xét khẳng định: “Với mọi số thực a và hai số hữu tỉ r,s, ta có a'2=a'2”. Với điều kiện nào trong các điều kiện sau thì khẳng định trên đúng
a<1
a bất kì
a>0
a≠0.
Chọn C.
Do s,r∉Z nên a>0
Đồ thị của hai hàm số y=4x4-2x2+1 và y=x2+x+1 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
3.
1.
4.
2.
Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm
4x4-2x2+1=x2+x+1⇔4x4-3x2-x=0⇔x4x3-3x-1=0⇔xx-14x2+4x+1=0⇔x=0x-1=04x2+4x+1=0⇔x=0x=1x=-12
Số điểm chung của hai đồ thị là 3.
Cho đường cong (C) có phương trình y=x-1x+1. Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là
y=x-2
y=2x+1
y=-2x-1
y=2x-1
Chọn D.
D=R\-1.
Ta có y'=2x+12
Giả sử C∩Oy=Mx0;y0⇒x0=0y0=-1
Ta có y'(0)=2. Phương trình tiếp tuyến tại M(0;-1) là y=2x-1
Cho a>0 và khác 1, b>0, c>0 và logab=-2,logac=5. Giá trị của logaabc3 là
-43
-53
-54
-35
Chọn B.
Ta có logaabc3=logaa.b12c13=logaa+12logab-13logac=1-1-53=-53.
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=xx2-1 là
1.
3.
2.
4.
Chọn B.
Tập xác định D=R\{±1}
Ta có limx→+∞xx2-1=limx→+∞1x1-1x2=0⇒y=0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
limx→1+xx2-1=+∞⇒x=1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
limx→-1+xx2-1=+∞⇒x=-1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.
Trung điểm các cạnh của hình tứ diện đều tạo thành
Lăng trụ tam giác đều
Bát diện đều
Hình lục giác đều
Hình lập phương
Chọn B.
Trung điểm các cạnh của hình tứ diện đều tạo thành một bát diện đều.
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=2x2+6mx+4mx+2 đi qua điểm A(-1;4)
m=2
m=1
m=-1
m=12
Chọn C.
Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1;4) nên 4=2-6m+4-m+2⇔m=-1.
Tìm tất cả các giá trị tực của tham số m để hàm số y=x-mx+1 đồng biến trên từng khoảng xác định.
m≥-1.
m>1
m≥1.
m>-1
Chọn D.
+ Tập xác định của hàm số D=R\{-1}
+ Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì
y'>0,∀x∈D⇔y'=1+mx+12>0⇔1+m>0⇔m>-1.
Cho mặt cầu S(I;R) và điểm A nằm ngoài mặt cầu. Qua A kẻ đường thẳng cắt (S) tại hai điểm phân biệt B,C. Tích AB.AC bằng
IA2-R2.
R.IA
IA2+R2.
2R.IA
Chọn A.
+ Gọi D là điểm đối xứng của C qua I ta suy ra BD⊥AC
+ Ta có
AB.AC=AB→.AC→=AD→+DB→AC→=AD→.AC→=AI→+ID→AI→+IC→=AI→-IC→AI→+IC→=AI2-IC2=AI2-R2.
Giả sử các biểu thức chứa logarit đều có nghĩa. Mệnh đề nào sau đây đúng?
logab>logac⇔b>c.
Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
logab=logac⇔b=c.
logab<logac⇔b<c.
Chọn C.
Ta có logab>logac⇔b>c khi a>1. Do đó phương án A sai.
Mặt khác logab<logac⇔b>c khi 0<a<1. Do đó phương án D sai.
Hơn nữa logab=logac⇔b=a,∀a≠1,b>0,c>0. Do đó chọn C.
Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số y=2x3-3x2-1 thì A có tọa độ là
(-1;-6)
A(0;-1)
A(1;-2)
A(2;3)
Chọn B.
Tập xác định: D=R
Ta có y'=6x2-6x,y'=0⇔x=0x=1. Ta có bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên điểm A(0;-1) là điểm cực đại của đồ thị hàm số y=2x3-3x2-1.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có tâm mặt cầu ngoại tiếp là điểm I. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Luôn tồn tại tâm I nhưng vị trí I phụ thuộc vào kích thước của hình hộp
I là trung điểm A’C
Không tồn tại tâm I
I là tâm đáy ABCD
Chọn B.
Để xác định mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật, ta xác định tâm đường tròn ngoại tiếp hai đáy (là giao điểm của hai đường chéo).
Khi đó I là trung điểm của đoạn nối 2 tâm và cũng là trung điểm của A’C
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới
Hàm số y=f(1-2x) đồng biến trên khoảng
-12;1.
-2;-12.
32;3.
0;32.
Chọn D.
y'≥0⇔-2f'1-2x≥0⇔f'1-2x≤0⇔1-2x≤-3-2≤1-2x≤11-2x≥3⇔x≥20≤x≤32x≤-1
Vì hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;1,0;32,2;+∞.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx4+m-3x2+3m-5 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại.
m≤0m>3
m≤0.
0≤m≤3.
m≥3.
Chọn D.
Trường hợp 1. Với m=0 ta có
y=-3x2-5y'=-6x;y'=0⇔x=0
Bảng biến thiên
⇒m=0 là giá trị không thỏa mãn
Trường hợp 2. Với m≠0. khi đó hàm số đã cho là hàm trùng phương.
Hàm số đã cho chỉ có cực tiểu mà không có cực đại ⇔m>0mm-3≥0⇔m>0m≥3⇔m≥3.
Vậy m≥3.
Cho hai số thực a,b thỏa mãn 1>a≥b>0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau T=loga2b+logaba36
Tmin=-227916
Tmin=13.
Tmin=16.
Tmin=19.
Chọn C.
Ta có
T=loga2b+logaba36=loga2b+36.1logaab=loga2b+361+logab
Đặt t=logab
Vì 0<b≤a<1 nên logab≥logaa⇒t≥1.
Xét hàm ft=t2+361+t trên 1;+∞
f't=2t-36t+12,f't=0⇔t=2
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có Tmin=16
Dấu “=” xảy ra ⇔t=2⇔b=a2.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x-1+2021x2-2mx+m+2 có đúng ba đường tiệm cận
2<m≤3.
2<m<3
2≤m≤3.
m>2 hoặc m<-1
Chọn A.
Ta có ∃limx→-∞y và limx→+∞y=limx→+∞x-1+2021x2-2mx+m+2=limx→+∞1x-1x2+2021x1-2mx+m+2x2=0
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang có phương trình y=0
Để đồ thị hàm số có đúng ba đường tiệm cận thì phương trình x2-2mx+m+2=0 có đúng hai nghiệm phân biệt x1>x2≥1
⇔Δ'=m2-m-2>0x1-1x2-1≥0x1-1+x2-1>0⇔m+1m-2>0x1x2-x1+x2+1≥0x1+x2>2⇔m+1m-2>0m+2-2m+1≥02m>2⇔2<m≤3.
Vậy các giá trị 2<m≤3 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên mỗi nửa khoảng -∞;-2 và 2;+∞ và có bảng biến thiên như dưới đây
Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) có hai nghiệm phân biệt
72;2∪22;+∞.
74;2∪22;+∞.
22;+∞.
74;+∞.
Chọn A.
Dựa vào bảng biến thiên phương trình f(x)=m có hai nghiệm phân biệt m≥274<m≤2.
Vậy m∈72;2∪22;+∞ thì phương trình f(x)=m có hai nghiệm phân biệt.
Cho tứ diện ABCD có AB=2a, AC=3a, AD=4a, BAC^=CAD^=DAB^=600. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng
42a3.
2a3.
32a3.
22a3.
Chọn D.
Trên các cạnh AC,AD lần lượt lấy các điểm E,F sao cho AE=AF=2a⇒ABEF là tứ diện đều cạnh 2a
Gọi H là trọng tâm của ΔBEF⇒BH=2a33⇒AH=AB2-BH2=2a63.
⇒VABEF=13AH.SBEF=13.2a63.a23=22a33.Vì VABCDVABEF=ABAB.ACAE.ADAF=32.A=3⇒VABCD=22a3.
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp một tứ diện đều cạnh a là
3πa22.
12πa211.
2πa23.
11πa212.
Chọn A.
Xét tứ diện đều S.ABC. Gọi H là trọng tâm của ΔABC,M là trung điểm của SA, I là giao điểm của SH và mặt phẳng trung trực của SA⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC
AH=a33⇒SH=SA2-AH2=a63⇒R=SI=SA22SH=3a26.
Vậy diện tích mặt cầu là 4.π.3a262=3πa22.
Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số y=x+2x-1 sao cho khoảng cách từ M đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục hoành?
0.
2.
1.
3.
Chọn B.
Gọi Mx;x+2x-1, với x≠1.
Ta có dM;Oy=xdM;Ox=x+2x-1
Theo giả thiết dM;Oy=2dM;Ox⇔x=2x+2x-1.
TH1: x=2.x+2x-1⇒x2-x=2x+4⇔x2-3x-4=0⇔x=-1x=4 (thỏa mãn).
Do đó M-1;-12 hoặc M(4;2)
TH2: -x=2.x+2x-1⇒-x2+x=2x+4⇔x2+x+4=0 (vô nghiệm).
Vậy có 2 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán nên chọn đáp án B.
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a cạnh bên bằng 4a và tạo với đáy một góc 30°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
12a3.
32a3.
3a3.
32a3.
Chọn D.
Tam giác A'B'C' là tam giác đều cạnh a nên SΔA'B'C'=a234.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên (A'B'C')
Ta có góc giữa AA' và (A'B'C') là AA'H^=300, suy ra AH=AA'.sin300=2a.
Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là V=AH.SA'B'C'=2a.a234=3a32 nên chọn đáp án D.
Cho đồ thị Cm:y=x3-2x2+1-mx+m. Khi m=m0 thì Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 thỏa mãn x12+x22+x32=4. Khẳng định nào sau đây đúng?
m0∈-2;0.
m0∈0;2.
m0∈1;2.
m0∈2;5.
Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm:
x3-2x2+1-mx+m=0⇔x-1x2-x-m=0⇔x=1x2-x-m=01
Giả sử x3=1 thì yêu cầu bài toán tương đương với tìm m để (1) có hai nghiệm x1,x2 phân biệt khác 1 và thỏa mãn: x12+x22=3.
Điều này tương đương với
Δ>01-1-m≠0x1+x22-2x2x2=3⇔1+4m>0m≠012+2m=3⇔m=1
Vậy giá trị cần tìm của m là m=1
Tìm m để phương trình x6+6x4-m2x3+15-3m2x2-6mx+10=0 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc 12;2?
2<m≤52.
115<m<4.
75≤m<3.
0<m<94.
Chọn A.
Phương trình đã cho tương đương với
x6+6x4+12x2+8-m3x3+2m2x2+3mx+1+3x2-3mx+3=0⇔x2+23-mx+13+3x2-mx+1=0⇔x2-mx+1x2+22+x2+2mx+1+mx+12+3=0⇔x2-mx+1=0 Vì a2+ab+b2=a+12b2+34b2≥0,∀a,b).
⇔x+1x=m (Do x=0 không thỏa mãn phương trình này).
Xét hàm số fx=x+1x trên đoạn 12;2. Ta có
f'x=1-1x2f'x=0⇔x=-1∉12;2x=1∈12;2
Ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên trên suy ra để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm thỏa mãn 12;2 thì 2<m≤52.
Vậy tất cả các giá trị cần tìm của m là 2<m≤52.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Trên các đoạn SA,SB,SC,SD lấy lần lượt các điểm E,F,G,H thỏa mãn SESA=SGSC=13,SFSB=SHSD=23. Tỉ số thể tích khối EFGH với khối S.ABCDA bằng
227
118
19
29
Chọn A.
Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 2-x+1+x=m+x-x2 có hai nghiệm phân biệt.
m∈5;234∪6.
m∈5;234∪6.
m∈5;6.
m∈5;234.
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số gx=fx+1+x33-3x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(-2;0)
(-1;2)
(0;4)
(1;5)
Cho hàm số fx=x3+mx2+nx-1 với m,n là các tham số thực thỏa mãn m+n>0 và 7+22m+n<0. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=fx.
9.
5.
11.
2.
(do f(x) là đa thức bậc ba nên có tối đa 3 nghiệm.)
Như vậy đồ thị của hàm số y=f(x) có 2 điểm cực trị đều nằm bên phải trục tung.
Ta phác họa đồ thị y=f(x) như sau
Từ đó suy ra đồ thị y=f(|x|) như hình bên dưới
Cuối cùng, đồ thị của hàm số y=|f(|x|)| như sau
Kết luận, đồ thị hàm số y=|f(|x|)| có 11 điểm cực trị.

