Đề thi THPT Quốc Gia năm 2021 mới nhất (có đáp án)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc Gia năm 2021 mới nhất (có đáp án)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1+ty=-1z=1+2t. Cho Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?

u1→1;-1;1.

u2→1;0;2.

u3→1;-1;2.

u4→1;0;1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x-2  có phương trình là?

x = 2

y= 1

x = -1

x = 1

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

y=log2x.

y=13x.

y=3π-x.

y=2x2+1.

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log2x+1≤0  ?

-∞;0.

0;+∞.

-1;0.

-1;0.

Xem đáp án

log2x+1≤0⇔x+1>0x+1≤1⇔-1<x≤0.

Tập nghiệm của bất phương trình là  T = (-1; 0]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx,gx là hai hàm số liên tục trên R . Mệnh đề nào dưới đây sai?

∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdx.

∫fx-gxdx=∫fxdx-∫gxdx.

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx.

∫2fxdx=2.∫fxdx.

Xem đáp án

Chú ý: Tính chất của nguyên hàm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

z = 3 + 2i.

z = - 2 + 3i.

z = 2 + 3i.

z = 3 - 2i.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều thuộc loại hình đa diện đều nào sau đây?

{3;4}.

{3;3}.

{4;3}.

{3;5}.

Xem đáp án

Chú ý: Khái niệm về đa diện đều.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Một hình nón có đá trùng với một đáy của hình trụ và đỉnh trùng với tâm của đường tròn đáy thứ hai của hình trụ. Độ dài đường sinh của hình nón là.

a.

a5.

2a.

3a.

Xem đáp án

Độ dài đường sinh của hình nón là l=h2+r2=a2+4a2=a5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song d và d’. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Có đúng một phép tịnh tiến biến d thành d’.

Tất cả các phép tịnh tiến theo véc tơ v→ có giá vuông góc với đường thẳng d biến đường thẳng d thành d’.

Có vô số phép tịnh tiến biến d thành d’.

Không có phép tịnh tiến nào biến d thành d’.

Xem đáp án

Mệnh đề C đúng vì: Lấy 2 điểm bất kì A∈d;B∈d', phép tịnh tiến TAB→  biến d thành d’. Do đó có vô số phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d’.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho n là số nguyên dương, x là số thực. Mệnh đề nào dưới đây sai?

1+xn=∑k=1nCnkxk.

1-xn=∑k=0nCnk-1kxk.

2+xn=∑k=0nCnk2kxn-k.

1+3xn=Cn0.3n.xn+Cn1.3n-1.xn-1+...+Cnn.

Xem đáp án

Chú ý: a+bn=∑k=0nCnkan-kbk=∑k=0nCnkakbn-kn∈*

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C bất kì trong mặt phẳng. Mệnh đền nào dưới đây sai?

AB→+BA→=0.

AB→+BC→=AC→.

AC→=-CA→.

AB→=CA→-CB→.

Xem đáp án

Mệnh đề D sai vì với ba điểm A, B, C bất kì ta luôn có AB→=CB→-CA→ .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình m2-3m+2x+m-1=0  có nghiệm thực duy nhất.

m≠1m≠2.

m≠1.

m≠2.

m≠1m≠2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A vì:

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 

m2-3m+2≠0⇔m≠1m≠2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α,β thỏa mãn sinα+sinβ=22; cosα+cosβ=62 . Tính cosα-β .

cosα-β=0.

cosα-β=22.

cosα-β=32.

cosα-β=12.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có: 

sinα+sinβ=22⇒sin2α+sin2β+2sinα.sinβ=121

cosα+cosβ=62⇒cos2α+cos2β+2cosα.cosβ=322

Cộng từng về của (1) và (2) ta có:

2+2sinα.sinβ+cosα.cosβ=2⇔cosα-β=0

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m đường thẳng d:x-2-2=y+21=z-11  song song với mặt phẳng P:2x+1-2my+m2z+1=0 .

m∈-1;3.

m = 3

m = -1

Không có giá trị nào của m.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z1=2+3i;z2=4+5i . Số phức liên hớp của số phức w=2z1+z2 là?

w¯=-12+16i.

w¯=12+16i.

w¯=12-16i.

w¯=-12-16i.

Xem đáp án

Chọn đáp án C vì

Ta có:  z1+z2=6+8i⇒w=2z1+z2=12+16i

=> Số phức liên hợp của w là w¯=12-16i.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V, gọi M, N, P lần lượt thuộc cạnh AA’; BB’; CC’ sao cho  2MA = MA';NB = NB';3PC = PC'. Mặt phẳng (MNP) chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần này (số bé chia số lớn).

1719

1736

1323

1336

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=2a;AD=2a3 . Mặt bên (SAB) nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có BSA^=45° . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

203πa2.

28πa2.

20πa2.

202πa2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1;x = 3 , biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x1≤x≤3  là hình vuông có cạnh 3-x .

2.

2π.

1.

π

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Diện tích thiết diện là

Sx=3-x2=3-x

⇒V=∫133-xdx=3x-x2213=2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x)  là một nguyên hàm của hàm số fx=1x-1  và F2=1 . Tính giá trị của F(3) .

F3=ln2-1.

F3=74.

F3=12.

F3=ln2+1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có  ∫23fxdx=∫23dxx-1=lnx-123=ln2

Mà ∫23fxdx=F3-F2 .

Do đó F3-F2=ln2⇒F3=ln2+1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a;b;c thỏa mãn alog37=9;blog711=49;clog1125=121 . Tính giá trị của biểu thức  P=alog372+blog7112+5log11c.

P = 69.

P = 179.

P = 181.

P = 129.

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

Ta có: clog1125=121⇔c2log115=112⇒clog115=11⇒5log11c=11

Do đó

P=alog372+blog7112+5log11c=alog37log37+blog711log711+5log11c

=9log37+49log711+5log11c=32log37+72log711+5log11c=3log372+7log7112+5log11c=49+121+11=181

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số y=x4-3x2  có đồ thị (C) . Số tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với trục hoành là?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx-4x-m đồng biến trên khoảng 1;+∞

4.

5.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có  y'=4-m2x-m2.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;+∞  khi và chỉ khi hàm số đã cho xác định trên 1;+∞  và  

y'>0∈1;+∞⇔m≤14-m2>0⇔m≤1-2<m<2⇔-2<m≤1.

Do m∈Z nên m∈-1;0;1 .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Nếu α//βvà a⊂α,b⊂β thì a // b

Nếu α// a và b // β thì a // b

Nếu α//β và a⊂α thì a // (β)

Nếu a // b và a⊂α,b⊂β thì a // b

24. Trắc nghiệm
1 điểm

m = -1.

m = 2

m ∈ {-1; -2}.

m ∈ {-1; 2}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số fx=x2+2  khi  x≥1ax+b  khi  x<1 . Biết hàm số có đạo hàm tại điểm x = 1 . Hãy tính giá trị của biểu thức P = 2018a + 2019b .

2019.

4037.

6056.

6055.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip E:x225+y29=1  có hai tiêu điểm F1;F2. Hai điểm M, N phân biệt thuộc elip (E) thỏa mãn MF1+NF2=14 . Tính giá trị của biểu thức MF2+NF1.

MF2+NF1=2.

MF2+NF1=4.

MF2+NF1=8.

MF2+NF1=6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm BC. Tính giá trị của biểu thức AB→2+2AC→ .

a213.

a212

a214.

a217

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: 

AB→2+2AC→=AB→2+2AC→2 =AB24+4AC2+2AB.ACcos60° =a24+4a2+2a.a.12=a212.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=x-m+2x-m-1  xác định trên 0;+∞ .

m≤1

m ≥1

m < 1

m > 1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/h vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 30-2t (m/s)  trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét?

100m

125m.

150m.

175m.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có 72km/h = 20m/s .

Từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ta có phương trình

30-2t= 20=> t=5

Vậy từ lúc đạp phanh đến khi ô tô đạt tốc độ 72km/h, ô tô đi được quãng đường là

s=∫0530-2tdt=125m.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos2x-3sin2x-23sinx+cosx+m=0 có nghiệm x∈-π3;2π3 .

4.

3.

9.

10.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có : cos2x-3sin2x-23sinx+cosx+m=01

⇔2cos2x+π3-4sinx+π6+m=0⇔m=4sin2x+π6+4sinx+π6-2

bảng biến thiên:

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham m∈[-2018;2018] số  để hàm số y=x4-4x3+4x2+m có đúng 5 điểm cực trị.

2019.

2020.

2017.

2018

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y = x + 1 và đồ thị hàm số y=4x-m2x-1 có đúng một điểm chung. Tìm tích các phần tử của S.

5

20.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số đa thức bậc năm y=f(x) liên tục trên R  và có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số y=x-1x2-3x+22f2x-3fx có bao nhiêu đường tiệm cận?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=a.ln2019x+x2+1+b.sinsinx+2018, với a,b∈R . Biết floglog9=6 , tính giá trị của biểu thức floglog910 .

4030.

6.

2018.

2024.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

=-aln2019t+t2+1-bsinsint+2018=2012+2018=4030.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số thực m để phương trình 2log2x+2+log2x-22=2log22x2-6x+m có đúng hai nghiệm phân biệt.

m∈-20;4.

m∈-20;4∪5;7.

m∈5;+∞.

m∈-20;4∪5;7.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu để phương trình S:x-12+y-12+z2=25 và hai điểm A7;9;0;B0;8;0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = MA + 2MB, với M là điểm bất kì thuộc mặt cầu (S) .

10.

52.

55.

552.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC cân tại B, AB=BC=a,ABC^=120° và SAB^=SCB^=90° . Gọi φ là góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC),sinφ=38 . Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết khoảng cách từ điểm S và mặt phẳng (ABC)  nhỏ hơn 2a.

VS.ABC=a3312.

VS.ABC=a336.

VS.ABC=a334.

VS.ABC=a332.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

 

Do đó  VS.ABC=13SD.SABC=13.a.12.a2.32=a3312.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 10 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4.

256

184

220

640

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gọi số thỏa mãn yêu cầu đề bài là N

Xét các trường hợp sau:

* TH1: N có chữ số 4 đứng đầu và 9 chữ số 0=>  Có 1 số thỏa mãn. (1)

* TH2: Ncó 2 chữ số 2 và 8 chữ số 0.

Chữ số đứng đầu của N bằng 2. Chữ số 2 còn lại có 9 cách chọn vị trí.

Do đó có 9 số thỏa mãn. (2)

* TH3: N có 1 chữ số 3, 1 chữ số 1 và 8 chữ số 0.

+ Chọn chữ số đầu tiên của N: có 2 cách chọn.

+ Chữ số 1 hoặc 3 còn lại có 9 cách chọn vị trí.

Do đó có 2x9=18 số thỏa mãn. (3)

* TH4: N có 4 chữ số 1 và 6 chữ số 0.

+ Chữ số đầu tiên của N bằng 1.

+ Ba chữ số 1 còn lại có C93 cách chọn vị trí.

Do đó có C93= 84 số thỏa mãn. (4) 

* TH5: N có 2 chữ số 1 và 1 chữ số 2.

+ Nếu chữ số đầu tiên của N bằng 2 thì 2 chữ số 1 còn lại có C92 cách chọn vị trí.

+ Nếu chữ số đầu tiên của N bằng 1 thì 2 chữ số 1 và 2 còn lại có A92  cách chọn vị trí.

Do đó có  số thỏa mãn. (5)

Từ (1), (2), (3), (4), (5) ta có: 1 + 9 + 18 + 84 + 108 = 220  số thỏa mãn điều kiện đề bài. 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo dự báo với mức tiêu thụ dầu không đổi như hiện nay thì trữ lượng dầu của nước A sẽ hết sau 100 năm tới. Nhưng do nhu cầu thực tế, mức tiêu thụ tăng lên 3% mỗi năm. Hỏi sau bao nhiêu năm số dầu dự trữ của nước A sẽ hết?

47.

46.

48.

45

Xem đáp án

Chọn đáp án A

⇔1+1,03+1,032+...+1,03n-1M=100M⇔1,03n-10,03=100⇔n=log1,034≈46,9

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un  thỏa mãn u1=1un=3un-1+1∀n∈N,n≥2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của n để log9un>100.

102.

101.

202.

201.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'x2+fxf''x=15x4-36x2+6x+9 với ∀x∈R và f0=1;f'0=-3 . Giá trị của f21 bằng

1.

4.

19.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo đề bài: f'x2+fx.f''x=15x4-36x2+6x+9

⇒fx.f'x'=15x4-36x2+6x+9⇒fx.f'x=∫15x4-36x2+6x+9dx=3x5-12x3+3x2+9x+C

Mà f0.f'0=-3⇒C=-3

Do đó: fx.f'x=3x5-12x3+3x2+9x-3

⇒∫01fx.f'xdx=∫013x5-12x3+3x2+9x-3dx⇒12f2x01=0⇒f21-f20=0⇒f21=1.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ (T) có hai đường tròn đáy (O); (O') , chiều cao và đường kính đáy (O); (O') đều bằng 2a. Gọi A, B lần lượt thuộc hai đường tròn đáy  sao cho AB không song song với OO’. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABO’O.

a3.

4a33.

2a33.

a33.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cách 1:

Kẻ đường sinh AF và BE như hình vẽ. 

Ta cóVOO'AB=12VB.AOO'F=12.23VAOE.FO'B=13VAOE.FO'B

⇒VOO'AB=13AF.SAOE=16.AF.AO.OE.sinAOE^⇒VOO'AB=16.2a.a.a.sinAOE^≤a33

Dấu “=” đạt được khi AOE^=90°

Cách 2: Sử dụng công thức tính nhanh

VOO'AB=16OO'.AB.dOO';AB.sinOO',AB^

43. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB= 2a . Tam giác SAB vuông tại S, mặt phẳng (SAB) vuông góc với (ABCD) . Biết góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC) bằng φ, sinφ=13 . Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)  theo a.

a.

a3.

2a3.

2a.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Theo đều bài  sinφ=13⇒xx2+4a2=13⇒9x2=x2+4a2⇒x=a22⇒SB=a142

Lại có: VS.BCD=VS.ABC=VC.SAB=16BC.SA.SB=a376

BD=2a2,SD=3a22⇒SΔSBD=pp-SBp-SDp-BD=3a274

(công thức Hê – rông)

Do đó dC,SBD=3VSBCDSΔSBD=2a3

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z, w thỏa mãn maxz;z-1-i≤1w+1+2i≤w-2-i. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP=z-w .

2 -1.

0.

16.

22-1.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Gọi z=x+yix,y∈R,Mx;y biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức.

Ta có maxz;z-1-i≤1⇔z≤1z-1-i≤1⇔x2+y2≤1x-12+y-12≤1

 Điểm M là phần giao của hai đường tròn C1:x2+y2=1,C2:x-12+y-12=1.

 Gọi w=a+bia,b∈R,Na,b  biểu diễn số phức w trong mặt phẳng phức.

w+1+2i≤w-2-i⇔a+12+b+22≤a-22+b-12⇔a+b≤0

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol P:y=x2  và hai điểm A, B thuộc  sao cho AB=2 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng AB đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

43

53

23

54

Xem đáp án

Chọn đáp án A

=a+b2.b2-a2-abb-a-b3-a33=b-aa+b22-ab-a2+ab+b23=b-a36

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b thỏa mãn 316<b<a<1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=loga16b-3256+16logba2a .

15.

16.

17.

18.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x+2C . Biết rằng đường thẳng d:y = mx + 1 cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C. Tiếp tuyến tại ba điểm A, B, C của đồ thị (C) cắt đồ thị (C) lần lượt tại các điểm  (tương ứng khác A, B, C). Biết rằng A', B', C' thẳng hàng, tìm giá trị của tham số m để đường thẳng đi qua ba điểm A', B', C' vuông góc với đường thẳng Δ:x+2018y-2019=0.

m=10092.

m=10094.

m=20094.

m=20194.

Xem đáp án

Chọn đáp ánC

 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn x2+xx+1=y+2x+1y+1. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=-x2+x+4+4-x2-x+1y+1+a. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a∈-10;10 để M≤2m.

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: x2+xx+1=y+2x+1y+1⇔x3+xx+1x+1x+1=y+2y+1

⇔(xx+1)3+xx+1=(y+1)3+y+1(1)

Xét hàm số ft=t3+t,t∈R,f't=3t2+1≥0⇒ft đồng biến trên R.

Phương trình (1) trở thành  fxx+1=fy+1⇔x=x+1y+1

Khi đó P=4-x2+4-x2+a

Đặt t=4-x2 , điều kiện t∈0;2:

Xét  ft=t2+t+a⇒a≤ft≤a+6,P=ft

không thỏa mãn điều kiện M≤2 .

Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển 2018x2+x+60552018=a0+a1x+a2x2+...+a4036x4036. Tính tổng sau: S=a0-3a2+32a4-...+32018a4036

-22017

22017

-22018

22018

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thay x=i3, ta có:

1+i32018=a0+a1i3+a2i32+a3i33+...+a4036i34036

⇔1+i336721+i32

=a0-3a2+32a4-...+32018a4036+i3a1-3a3+32a5-...-32017a4035

⇔8672-2+2i3

=a0-3a2+32a4-...+32018a4036+i3a1-3a3+32a5-...-32017a4025

⇒a0-3a2+32a4-...+32018a4036=-2.8672=-22017

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x2=y-1-1=z+1-1 và điểm A1;1;1. Hai điểm B, C di động trên đường thẳng d sao cho mặt phẳng (OAB) vuông góc với (OAC). Gọi điểm B’ là hình chiếu vuông góc của điểm B lên đường thẳng AC. Biết quỹ tích các điểm B’ là một đường tròn cố định, tính bán kính r của đường tròn này.

r=6010.

r=3510.

r=7010.

r=355.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

⇒OH→.OA→=0⇒OH⊥OA⇒OA⊥OBC⇒OB⊥OA⇒OB⊥OAC

Mà OK→.AH→=0⇒1+t+2+4t=0⇒t=-35⇒K25;1;-15⇒AK=355