Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 4)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT26 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+y−z+1=0. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)?

(0;-2;-1)

(2;1;-1)

(1;1;4)

(-2;-1;-4)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy chỉ có điểm (2;1;-1) không thuộc mặt phẳng (P)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên ℝ có bảng biến thiên sau:

Phương trình f(x)=-8 có số nghiệm thực là

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Số nghiệm cần tìm là số giao điểm của đường thẳng y=-8 và đồ thị hàm số y=f(x)

Từ bảng biến thiên ta thấy chỉ có duy nhất 1 giao điểm giữa hai đồ thị

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người vào một bàn tròn?

6!

5!

2.5!

2.4!

Xem đáp án

Đáp án B

Chọn 1 người làm vị khách danh dự ngồi ở vị trí cố định vậy 5 người còn lại có 5! cách xếp.

Vậy có 5! cách

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các khẳng định sau với 0<a≠1;b,c≠0.

  1. logabc=logab+logac.2. logab2=2logab.3. logab2+c2≥loga2bc.

Số khẳng định sai là

0

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án C

Khẳng định 1 sai vì các số có thể âm.

Khẳng định 2 sai vì b có thể âm.

Khẳng định 3 sai vì nếu a < 1 thì chiều bất đẳng thức là ngược lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

∫1xdx=lnx+C.

∫1ax+bdx=1alnax+b+C,a≠0.

∫1x+1dx=lnx+C.

∫1x−1dx=lnx−1+C.

Xem đáp án

Đáp án B

Sử dụng bảng nguyên hàm ta được ∫1ax+bdx=1alnax+b+C,a≠0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;-4). Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng

6

5

3

25

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi hình chiếu của M lên trục Oz là M'⇒M'0,0,−4

MM'=12+22+−4−−42=5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' M là điểm nằm trong tứ giác ABCD sao cho SABCD=5SABM. Gọi O' là điểm bất kì nằm trong (A'B'C'D'). Tỉ số thể tích hình chóp O'.ABM và hình lăng trụ ABCD.AB'C'D' bằng

115.

15.

35.

13.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có VO'ABMVABCD.A'B'C'D'=13dO',ABCD.SABMdO',ABCD.SABCD=13.15=115.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số y=2x+2x+12 là

lnx+12.

ln2x+1.

lnx2+2x.

ln2x2+2x.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫2x+2x+12dx=∫2x+1dx=2lnx+1+C=lnx+12+C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2-5i. Khi đó mô đun của z−1 là

1313.

2929.

5.

1717.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 1z=12−5i=2929.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thể tích bằng 16πa3, đường kính đáy bằng 4a. Chiều cao của hình trụ bằng

2a

4a

6a

8a

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có Vtru=πr2h⇔π.4a2.h=16πa3⇒h=4a.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim2n3+n−n4n22n2+1 bằng

-1

+¥.

−12.

0

Xem đáp án

Đáp án C

Cách 1. Dùng casio.

Nhập 2X3+X−X4X22X2+1→CALC→X=105→ ta tính được lim2n3+n−n4n22n2+1=−12.

Cách 2. Có lim2n3+n−n4n22n2+1=lim2n+1n3−12+1n2=−12 vì lim1nk=0,∀k>0.

(Ta nhìn tử số và mẫu số sẽ thấy có bậc của n lớn nhất đều bằng 4 nên giới hạn ở đây sẽ bằng tỉ lệ hệ số của chúng là -12)

Mở rộng: Khi tính giới hạn dãy số ta chỉ cần giữ lại số hạng có số mũ cao nhất, ở đây đa thức dạng nk thì chỉ cần giữ lại k lớn nhất, an chỉ cần giữ lại a lớn nhất.

Như bài này ta có lim2n3+n−n4n22n2+1=lim−n4n22n2=−12.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−x2−x−5 đạt cực đại tại

x=−13.

x=2

x=3

x=4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3x2−2x−1⇒y'=0⇔x=1,x=−13.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 10log2=3x+5 là

−14.

2

-1

−12.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 10log2=3x+5⇔2=3x+5⇔x=−1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−6y+4z+5=0. Bán kính của mặt cầu (S) là

3

2

4

6

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có x2+y2+z2−2x−6y+4z+5=0⇔x−12+y−32+z+22=9.

Vậy R=9=3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có diện tích xung quanh là Sxq=10πcm2, bán kính đáy R=3cm Khi đó đường sinh của hình nón là

l=103cm

l=4cm

l=6cm

l=7cm

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có Sxq=π.r.l⇒l=Sxqπ.r=103.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logab=2;logac=5;A=ab3c5a3b24c2. Giá trị biểu thức logAa bằng

−132.

−213.

403.

340.

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1. Ta có logab=2logac=5⇒b=a2c=a5

⇒A=ab3c5a3b24c2=a.a23.a55a3.a224.a52=a152a14=a−132⇒logAa=loga−132a1=−213.

Cách 2. Ta cho a bằng một giá trị bất kì, sau đó sẽ tìm được b, c A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z=a+bi. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Phần thực là a và phần ảo là bi

Điểm biểu diễn z là (a;b)

z2=a2+b2+2abi.

z=a2+b2.

Xem đáp án

Đáp án B

A sai vì phần ảo là b

C sai vì  z2=a2−b2+2abi

D sai vì z=a2+b2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+2020x2−2020 là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Dùng casio nhập X+2020X2−2020→CALCX=99999→KQ1X=−99999→KQ−1X=2020,0001→KQ+∞X=−2020,0001→KQ0

⇒y=±1 là tiệm cận ngang và x=2020 là tiệm cận đứng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AD=14; BC=6. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BD và MN=8. Gọi a là góc giữa hai đường thẳng BC và MN. Khi đó, tana bằng

223.

3.

12.

24.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi P là trung điểm của cạnh CD, ta có α=MN,BC^=MN,NP.^

Trong tam giác MNP, ta có cosMNP^=MN2+PN2−MP22MN.NP=12.

 Suy ra MNP^=60o.

Suy ra tanα=3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2−xx+1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên −∞;−1∪−1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên ℝ\1.

Hàm số nghịch biến trên ℝ.

Hàm số nghịch biến trên −∞;−1,−1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=−3x+12<0,∀x∈ℝ\−1

⇒ Hàm số nghịch biến trên −∞;−1,−1+∞.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số A. 1 và đường thẳng y=x là

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị x3−4x+3=0⇔x=1x=−1±132

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 5log13x−2x<1 là

2;+∞.

−∞;0.

0;2.

0;+∞.

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện x−2x>0⇔x<0x>2

Ta có 5log13x−2x<1⇔log13x−2x<0⇔x−2x>1⇔x<0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là −∞;0.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Cho hàm số y=f(x)=ax^3+bx^2+cx+d có (ảnh 1)

Phương trình f(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt

Đồ thị hàm số luôn đồng biến trong khoảng −1;+∞.

Hàm số có điểm cực đại nhỏ hơn điểm cực tiểu

Hàm số có hệ số a > 0

Xem đáp án

Đáp án B

Khẳng định A đúng do đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt.

Khẳng định B sai do dễ thấy trong khoảng (-1;0) đồ thị hàm số đi xuống nên trong khoảng này hàm số nghịch biến.

Khẳng định C đúng do điểm cực đại của hàm số nằm bên trái điểm cực tiểu.

Khẳng định D đúng do đồ thị hàm số có xu hướng đi lên khi x→+∞.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log2x−1x2−3x+2 là

1;+∞.

2;+∞.

12;1∪2;+∞.

12;1.

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện 2x−1>02x−1≠1x2−3x+2>0⇔12<x<1x>2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫01f2x+3dx=4. Khi đó giá trị của ∫35fxdx bằng

1

2

8

11

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=2x+3⇒dt=2dx⇒I=12∫35ftdt=4⇒∫35ftdt=8.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3x3+4x−2 có giá trị nhỏ nhất trên 1;3 bằng

2

4

5

30

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y=3x3+4x−2⇒y'=9x2+4>0,∀x∈1;3

Vậy giá trị nhỏ nhất là y(1)=5

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ hình chiếu vuông góc của M(6;0;0) trên đường thẳng Δ:x−11=y2=z−2−2 là

(-2;2;1)

(1;-2;0)

(4;0;-1)

(2;2;0)

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M't+1;2t;−2t+2 là hình chiếu của M lên ∆. Ta có

MM'→=t−5;2t;−2t+2,uΔ→=1;2;−2MM'→.uΔ→=0⇔t−5+4t+4t−4=0⇔t=1⇒M'=2;2;0.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi. Khi đó số z−z¯ bằng

2a2+b2.

2b

4b2.

2b.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có z−z¯=a+bi−a+bi=2bi=2b.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có chiều cao bằng 6a và đường chéo 10a. Thể tích khối lăng trụ này là

64a3

96a3

192a3

200a3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

AC=10a2−6a2=8a⇒AB=AD=4a2⇒VABCD.A'B'C'D'=6a.4a22=192a3.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A3;1;2,B−1;3;4,C4;−1;3. Điểm D thỏa mãn ABCD là hình bình hành. Khi đó, tọa độ điểm D

8;−3;1.

1;−2;4.

1;0;1.

2;4;−1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ABCD là hình bình hành

AD→=BC→⇔xD−3=5yD−1=−4zD−2=−1⇔xD=8yD=−3zD=1⇒D8;−3;1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo 2 đồng xu A và B một cách độc lập với nhau. Đồng xu A chế tạo cân đối. Đồng xu B chế tạo không cân đối nên xác suất xuất hiện mặt sấp gấp ba lần xác suất xuất hiện mặt ngửa. Xác suất để khi gieo hai đồng xu hai lần thì cả hai đồng xu đều ngửa là

116

164

132

14

Xem đáp án

Đáp án B

Xác suất gieo hai đồng xu một lần đều xuất hiện mặt ngửa là 12.14=18.

Do đó, xác suất gieo hai đồng xu 1 lần đều xuất hiện mặt ngửa là 18.18=164.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a,AD=a3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng DD'AC' bằng

a34.

a3.

a32.

a22.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có dDD',AC'=dBB',AC'.

Ta có A'C'=A'B'2+B'C'2=2a.

Kẻ B'H⊥A'C'.

B'H=A'B'.B'C'A'C'=a.a32a=a32.

Vì BB'//ACC'A' nên dBB',AC'=dBB',ACC'A'

dBB',ACC'A'=B'H=a32.

Nên dBB',AC'=a32.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=23x3−2mx2−m+2. Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số đạt giá trị lớn nhất trên 1;3 bằng 6?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Cách 1. Xét y'=0⇔2x2−4mx=0⇔x=0x=2m.

Trường hợp 1: 2m≤1⇔m≤12. Khi đó maxx∈1;3y=y3=20−19m=6⇔m=1419 (loại)

  • Trường hợp 2: 1<2m<3⇔12<m<32. Khi đó maxx∈1;3y=y1 hoặc maxx∈1;3y=y3

+) y1=6⇔m=−109 (loại)

+) y3=6⇔m=1419, khi đó y1=2657 (thỏa mãn).

  • Trường hợp 3: 2m≥3⇔m≥32. Khi đó maxx∈1;3y=y1=−3m+83=6⇔m=−109 (loại).

Cách 2. Giá trị lớn nhất của hàm số chỉ đạt tại f1,f3,f2m (vì 0∉1;3).

Biện luận sẽ thấy f(2m) không thể lớn nhất, từ đó chỉ so sánh f(1) và f(3)

Giả sử maxx∈1;3fx=f1=6 tìm ra m thay vào f1,f3,f2m (vì 0∉1;3

Biện luận sẽ thấy f(2m) không thể lớn nhất, từ đó chỉ so sánh f(1) và f(3)  

Giả sử maxx∈1;3fx=f1=6 tìm ra m thay vào f(3) xem có lớn hơn không, tương tự làm với f(3)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả bóng bầu dục có khoảng cách giữa 2 điểm xa nhất bằng 20 cm và cắt quả bóng bằng mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đó thì được đường tròn có diện tích bằng 16π(cm2). Thể tích của quả bóng bằng bao nhiêu? (Tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)

0,15 (lít).

0,38 (lít).

0,5 (lít).

1 (lít).

Xem đáp án

Đáp án B

Quả bóng bầu dục sẽ có dạng elip, đặt tọa độ Oxy,xA=10 và xB=−10.

Ta có diện tích đường tròn thiết diện là S=πr2=16π⇒r=4⇒yC=4 và yD=−4.

Ta sẽ có phương trình elip x2100+y216=1

⇒y=π∫−44161−x2100dx≈380cm3=0,381.

Một quả bóng bầu dục có khoảng cách giữa (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Quỹ tích các điểm M biểu diễn số phức ω=1+i3−1−3 biết số phức z thỏa mãn z−1≤2 là

Hình tròn x−32+y−32≤16.

Đường tròn x−32+y−32=16.

Hình tròn x−32+y−32≤4

Đường tròn x−32+y−32=4.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi số phức z=a+bi.

Ta có 1⇔a+bi−1≤2⇔a−12+b2≤4. Điểm M biểu diễn số phức

ω=1+i3z−1−3=1+i3.a+bi−1−3⇔ω=a−b3−1+a3+b−3⇒ω=a−b3−12+a3+b−32=4a−12+4b2≤4.4=16.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón được cắt bởi một mặt phẳng (P) song song với đáy. Mặt phẳng này chia với mặt xung quanh của hình nón thành hai phần có diện tích bằng nhau như hình vẽ. Gọi (N1) là hình nón có đỉnh A, bán kính đáy HM; (N2) là hình nón có đỉnh A, bán kính đáy OD. Tỉ số thể tích của khối nón (N1) và khối nón (N2) là

12

18

24

28

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có mặt phẳng (P) chia với mặt xung quanh của hình nón thành hai phần có diện tích bằng nhau ⇒SxqN1SxqN2=12

Ta có MN//CD nên theo định lí Ta-let ta có AMAD=AHAO=HMOD=k

SxqN1SxqN2=12⇔π.HM.AMπ.OD.AD=12⇔π.k.OD.k.ADπ.OD.AD=12⇔k2=12⇒k=22⇒VN1VN2=π.HM2.AHπ.OD2.AO=π.k.OD2.k.AOπ.OD2.AO=k3=223=24.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình đường thẳng d:x4=y−21=z−31 và đường thẳng d':x+1=y=z+1. Mặt cầu có bán kính lớn nhất thỏa mãn tâm I nằm trên (d’), đi qua A(3;2;2) và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình

x−12+y2+z−12=9.

x−32+y−22+z−32=1.

x−22+y−12+z−12=9.

x+22+y−22+z2=9.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi tâm It+1;t;t+1.

Khi đó AI→=t−2;t−2;t−1,AI=3t2−10t+9.

Lấy N0;2;3∈d,NI→=t+1,t−2,t−2.

Ta có dI,d=NI→,ud→ud→=3t−9232=t−3.

Có dI,d=AI⇔t−3=3t2−10t+9⇔t=0t=2.

Do bán kính lớn nhất nên chọn t=0. Khi đó phương trình mặt cầu là x−12+y2+z−12=9.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y=x3−3mx2+4mx+m−2 cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân?

2

1

3

0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm x3−3mx2+4mx+m−2=0*

Giả sử phương trình có 3 nghiệm phân biệt x1,x2,x3 lập thành cấp số nhân ⇒x22=x1.x3

Theo Vi-et ta có x1+x2+x3=−bax1.x2+x1.x3+x2.x3=cax1.x2.x3=−da⇒x1.x2.x3=2−mx22=x1.x3⇒m=2−x23

Thay tất cả vào phương trình (*) ta có

x23x2−4x23−2=0⇔x2=0⇒m=2x2=43⇒n=−1027x2=23⇒m=0

Thử lại, chỉ có m=2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo số liệu của Tổng cục thống kê, năm 2016 dân số Việt Nam ước tính khoảng 94444200 người. Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,07% . Cho biết sự tăng dân số được tính theo công thức S=A.eNr (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì năm bao nhiêu dân số Việt Nam ở mức 120 triệu người?

2037

2040

2038

2039

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có S=120000000,A=94444200,r=1,07%

⇒120000000=94444200e1,07%N⇒N≈22,38 (năm)

Vây sau 23 năm nữa dân số đạt mức 120 triệu người hay năm 2039, dân số Việt Nam ở mức 120 triệu

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=log2x,y=0,x=4. Đường thẳng x=2 chia hình phẳng đó thành 2 hình có diện tích là S1>S2. Tỷ lệ thể tích S1−2S2là

2

74.

3

14.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có log2x=0⇔x=1.

Hai hình phẳng được tạo thành có diện tích là S2=∫12log2xdx=2−1ln2 và S1=∫24log2xdx=6−2ln2. Tỷ lệ S1−2S2=2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=1. Tổng giá trị lớn nhất Mmax và giá trị nhỏ nhất Mmin của biểu thức M=z2+z+1+z3+1 bằng

6

9

3

10

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có M≤z2+z+1+z3+1=5, khi z=1⇒M=5⇒Mmax=5.

Mặt khác: M=1−z31−z+1+z3≥1−z32+1+z32≥1−z3+1+z32=1,

Khi z=−1⇒M=1⇒Mmin=1.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=gx=fx2−2x có bao nhiêu điểm cực đại?

2

3

1

0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có g'x=2x−1f'x2−2x

g'x=0⇔2x−1f'xx2−2x=0⇔x=1f'x2−2x=0⇔x=1x2−2x=1x2−2x=−1x2−2x=0⇔x=1x=1+2x=1−2x=2x=0

Ta có f'x2−2x>0⇔x2−2x>1−1<x2−2x<0⇔x<1−2x>1+20<x<11<x<2

Bảng xét dấu của g'(x)

Bảng biến thiên của hàm y=g(x)

Vậy hàm số y=gx=fx2−2x có hai điểm cực đại

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên không lớn hơn 10 của m để bất phương trình m−1log122x−22−4m−5log121x−2+4m−4≥0 có nghiệm trên 52,4.

14

13

15

12

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện x > 2

Ta có m−1log122x−22−4m−5log121x−2+4m−4≥0

⇔4m−1log122x−2+4m−5log12x−2+4m−4≥0

Đặt t=log12x−2. Do x∈54;4⇒t∈−1;1

4m−1t2+4m−5t+4m−4≥0⇔mt2+t+1≥t2+5t+1⇔m≥t2+5t+1t2+t+1=ft

Xét ft=t2+5t+1t2+t+1 trên −1;1

f't=4−4t2t2+t+12≥0,∀t∈−1;1⇒ Hàm số đồng biến trên đoạn −1;1

⇒m≥t2+5t+1t2+t+1 có nghiệm trên −1;1⇔m≥min−1;1ft⇔m≥f−1=−3

→m∈−3;10m∈ℤ Có 14 giá trị của m thỏa mãn

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+2C và đường thẳng d:y=mx+2. Tích các giá trị của m để diện tích hai hình phẳng S1=S2 (như hình vẽ)

−14.

1

32.

9

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm

x3−3x+2=mx+2⇔x=−2x−12=m*

Để d và (C) giới hạn 2 hình phẳng thì (*) có ba nghiệm phân biệt ⇔0<m≠9

Nếu m=1, d đi qua điểm uốn (0;2) của (C). Khi đó S1=S2=∫−20x3−4xdx=4

Nếu 0<m<1:S1>4>S2

Nếu 1<m<9:S1<4<S2

Nếu m>9⇒1−m<−2;1+m>4 khi đó

S1=∫1−m−2x3−3x+2−mx+2dxS2=∫−21+mx3−3x+2−mx+2dxS2−S1=2mm>0

Vậy m=1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=∫1x4t3−8tdt. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [2;5]. Khi đó, M+m bằng

8

12

7

9

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

fx=∫1x4t3−8tdt=t4−4t2x1=x2−4x+3, với x≥2.

f'x=2x−4;f'x=0⇔x=2∈2;5.

f2=−1;f5=8. Suy ra M+m=7

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3mx+2 cắt đường tròn tâm I(1;1), bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 12

m=2±32.

m=1±32.

m=2±52.

m=2±33.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3x2−3m nên y'=0⇔x2=m.

Đồ thị hàm số y=x3−3mx+2 có hai điểm cực trị khi và chỉ khi m > 0

Ta có y=x3−3mx+2=13x3x2−3m−2mx+2=13x.y'−2mx+2.

Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3mx+2 có phương trình Δ:y=−2mx+2

Ta có SΔIAB=12IA.IB.sinAIB^=12sinAIB^≤12

Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng 12 khi sinAIB^=1⇔AI⊥BI.

Gọi H là trung điểm AB ta có IH=12AB=22dI;Δ

Mà dI;Δ=2m+1−24m2+1

dI;Δ=2m+1−24m2+1=22⇔4m−2=24m2+1⇔8m2−16m+2=0⇔m=2±32.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có BB'=a góc giữa đường thẳng BB' và (ABC) bằng 60°, tam giác ABC vuông tại C và góc BAC^=60o. Hình chiếu vuông góc của điểm B' lên (ABC) trùng với trọng tâm của △ABC . Thể tích của khối tứ diện A'.ABC theo a bằng

13a3108.

7a3106.

15a3108.

9a3208.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M, N là trung điểm của AB, AC và trọng tâm của △ABC.

Ta có  B'G⊥ABC⇒BB',ABC^=B'BG^=60o.

VA'.ABC=13.SΔABC.B'G=16AC.BC.B'G

Xét △B'BG vuông tại G, có B'BG^=60o⇒B'G=a32.

Đặt AB=2x Trong △ABC vuông tại C có BAC^=60o.

⇒AC=AB2=x,BC=x3⇒AC=AB2=x,BC=x3

Do G là trọng tâm ΔABC⇒BN=32BG=3a4.

Trong DBNC vuông tại C, ta có BN2=NC2+BC2

⇔9a216=x24+3x2⇔x2=9a252⇒x=3a213⇒AC=3a213BC=3a3213

Vậy VA'ABC=16.3a213.3a3213.a32=9a3208.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4z+1=0 và đường thẳng d:x=2−ty=tz=m+t. Tổng các giá trị của m để d cắt (S) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho các mặt phẳng tiếp diện của (S) tại AB vuông góc với nhau

-5

-1

-4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Để d cắt mặt cầu tại 2 điểm phân biệt A, B thì phương trình

 2−t2+t2+m+t2−22−t+4m+t+1=01 có 2 nghiệm phân biệt.

Ta có 1⇔3t2+2m+1t+m2+4m+1=0

(1) có 2 nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0⇔m+12−3m2−12m−3>0⇔m2+5m+1<0

Pt có 2 nghiệm phân biệt, áp dụng Vi-ét t1t2=m2+4m+13t1+t2=−23m+1

Khi đó, IA→=1−t1;t1;m+2+t1,IB→=1−t2;t2;m+2+t2

Vậy IA→.IB→=1−t11−t2+t1t2+m+2+t1m+2+t2=0

⇔3t1t2+m+1t1+t2+m+22+1=0⇔m2+4m+1−23m+12+m+22+1=0⇔m=−1m=−4TM.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;2;1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C  không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Trong các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào song song với mặt phẳng (P)?

3x+2y+z+14=0.

2x+y+3z+9=0.

2x+2y+z−14=0.

2x+y+z−9=0.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Aa;0;0;B0;b;0;C0;0;c

Phương trình mặt phẳng (P) có dạng xa+yb+zc=1abc≠0

Vì (P) qua M nên 3a+2b+1c=11

Ta có MA→=a−3;−2;−1;MB→=−3;b−2;−1;

BC→=0;−b;c;AC→=−a;0;c.

M là trục tâm của tam giác ABC nên MA→.BC→=0MB→.AC→=0⇔2b=c3a=c2

Từ (1) và (2) suy ra a=143;b=142;c=14. Khi đó phương trình P:3x+2y+z−14=0

Vậy mặt phẳng song song với (P) là 3x+2y+z+14=0.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol P:y=−x2+2x, có đỉnh S A là giao điểm khác O của (P) và trục hoành. M là điểm di động trên cung nhỏ SA, tiếp tuyến của (P) tại M cắt Ox, Oy tại E, F. Khi đó, tổng diện tích 2 tam giác cong MOFMAE có giá trị nhỏ nhất bằng

2324.

1314.

3233.

2827.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có S(1;1); A(2;0) 

y'=−2x+2

Tiếp tuyến tại Mm;2m−m2,1≤m≤2 có phương trình y=2−2mx−m+2m−m2⇔y=2−2mx+m2

+, Với m=1 ta có M1;1≡S⇒ Không tồn tại điểm F⇒m=1 không thỏa mãn.

+, Với 1<m≤2 ta có E0;m2;Fm22m−2;0

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và trục hoành S=∫02−x2+2xdx=43.

Ta có SOEF=12m42m−2=m44m−1

Ta thấy SMOF+SMAE=SOEF−S,SMOF+SMAEmin⇔SOEFmin

Ta có minm∈1;2m44m−1=6427⇔m=43

⇒SMOF+SMAEmin=6427−43=2827 khi m=43.