Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 30)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 30)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Khi đó phương trình ff2x=1 có bao nhiêu nghiệm?

7

8

5

6

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào mối tương giao giữa các đồ thị hàm số ta có:

ff2x=1⇔f2x=a∈−2;−1 vo nghiemf2x=0f2x=b∈1;2⇔fx=0fx=b∈1;2fx=−b∈−2;−1.

+ Phương trình f(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình fx=b có 3 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình fx=-b có 1 nghiệm.

Dựa vào đồ thị ta thấy các nghiệm trên không trùng nhau. Vậy phương trình có 7 nghiệm phân biệt

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a3+1.a2−3a2−22+2.

a5.

a2.

a3.

a.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: P=a3+1+2−3a2−22+2=a3a−2=a5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD cạnh a. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho BM=2MC. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Mặt phẳng (IJM) chia tứ diện ABCD thành hai phần, thể tích của phần đa diện chứa đỉnh B tính theo a bằng

2a3162.

2a3324.

2a381.

22a381.

Xem đáp án

Chọn D.

Vì BMBC=23, suy ra IM//AC. Kéo dài MI cắt AB tại N:BNBA=23.

Suy ra NJ//AD. Kéo dài NJ cắt AD tại P:BPBD=23.

Vì tứ diện đều nên DI là đường cao của tứ diện.

+) DJ=AD2−AI2=a2−a332=a63;SΔABC=a234.

Suy ra: VABCD=13.a63.a234=a3212.

Khi đó: VB.MNPVB.CAD=BMBC.BNBA.BPBD=233=827⇒VB.MNP=827VB.CAD=827.a3212=22a381.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích V. Gọi M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AB,BC,A'D' sao cho AM=12AB,BN=14BC,A'P=13A'D'. Thể tích của khối tứ diện MNPD' tính theo V bằng

V36.

V12.

V18.

V24.

Xem đáp án

Chọn C

Ta xét lăng trụ tam giác ABA'.DCD' có thể tích bằng 12V.

Kéo dài D'N cắt A'B tại E

+) ENED'=BNA'D'=14⇒D'ND'E=34;  A'BEA'=D'ND'E=34⇔EA'BA'=43.

+) VD'.A'MEVD'.A'AB=SΔMA'ESAA'B=MBAB.A'EA'B=12.43=23

⇒VD'.A'ME=23VD'.A'AB=23.13VD'DC.A'AB=23.13.12V=19V.

Vậy VD'.PMNVD'.A'ME=D'PD'A'.D'MD'M.D'ND'E=23.1.34=12⇒VD'.PMN=12VD'.A'ME=118V.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tập nghiệm của bất phương trình 2x<3−22x là khoảng (a;b). Tổng a+b bằng?

1

2

3

0

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t=2xt>0

Bất phương trình trở thành:

t<3−2t

⇔t2−3t+2<0

⇔1<t<2

⇒1<2x<2

⇔0<x<1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là (0;1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=13x là

y'=x.13x−1.

y'=13x.

y'=13x.ln13.

y'=13xln13.

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên ℝ và đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số y=fx−x2−x+2021 đạt cực tiểu tại x=0

Hàm số y=fx−x2−x+2021 không đạt cực trị tại x=0

Hàm số y=fx−x2−x+2021 đạt cực đại tại x=0

Hàm số y=fx−x2−x+2021 không có cực trị

Xem đáp án

Chọn C.

Xét hàm số y=fx−x2−x+2021 có y'=f'x−2x−1

Ta có y'=0⇔f'x=2x+1 1

Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f'x và đường thẳng d:y=2x+1

Từ hình vẽ ta thấy đường thẳng d cắt đồ thị hàm số y=f'x tại ba điểm phân biệt có hoành độ x=0;x=a0<a<2;x=2.

Ta có BBT:

Từ BBT suy ra hàm số y=fx−x2−x+2021 đạt cực đại tại x=0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy bằng 37;13;30 và diện tích xung quanh bằng 480. Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng?

1170

2160

360

1080

Xem đáp án

Chọn D.

Chu vi đáy là C=37+13+30=80, nửa chu vi đáy là p=40

Gọi h là chiều cao lăng trụ. Ta có Sxq=h.C⇒h=SxqC=48080=6.

Diện tích đáy là S=4040−3740−1340−30=180

Thể tích khối lăng trụ là V=S1.h=180.6=1080.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x−m nghịch biến trên khoảng −∞;3 khi

m<2

m>2

m≥3.

m<-3

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số xác định khi: x−m≠0⇔x≠m.

y=−m+2x−m2.

Để hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;3 thì y'<0 ∀x∈−∞;3−∞;3⊂D⇔−m+2<0m≥3⇔m>2m≥3⇔m≥3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng a323. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng

a23.

a3.

a22.

2a23.

Xem đáp án

Chọn D

Gọi O là tâm hình vuông ABCD.

Do S.ABCD  là khối chóp tứ giác đều ⇒SO⊥ABCD.

VS.ABCD=13.SO.SABCD⇒a323=13.SO.a2⇒SO=a2.

Ta có: dC;SAB=2.dO;SAB.

Gọi K là trung điểm AB,H là hình chiếu của O lên SK

Ta có OK⊥ABSO⊥AB⇒SOK⊥AB⇒OH⊥AB.

OH⊥SKOH⊥AB⇒OH⊥SAB⇒dO;SAB=OH.

Xét tam giác SOK vuông tại O có OH là đường cao.

⇒1OH2=1OK2+1SO2=1a22+1a22=92a2⇒OH=a23.

⇒dC;SAB=2.dO;SAB=2a23.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−2x1−x. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đó đồng biến trên ℝ

Hàm số đó nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

Hàm số đó nghịch biến trên ℝ

Hàm số đó đồng biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

Xem đáp án

Chọn B.

Xét hàm số y=x2−2x1−x.

Tập xác định: D=ℝ\1.

Ta có: y'=−x2+2x−21−x2=−x−12−11−x2<0 với mọi x≠1.

Nên hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón xoay đường sinh l=2a. Thiết diện qua trục của nó là một tam giác cân có một góc bằng 1200.  Thể tích V của khối nón đó là 

πa33.

V=πa33.

V=πa333.

V=πa3.

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi S và O lần lượt là đỉnh và tâm mặt đáy của hình nón.

Một thiết diện qua trục cắt đường tròn đáy tại hai điểm A và B như hình vẽ.

Khi đó tam giác SAB cân tại S có ASB^=1200.

Ta có:

SO=SA.cosASO^=2a.cos600=a.

AO=SA2−SO2=2a2−a2=a3.

Thể tích V của khối nón đã cho là: V=13π.AO2.SO=13πa32.a=πa3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a,b thỏa mãn 2log3a−3b=log3a+log34b và a>3b>0. Khi đó giá trị của ab là

3

9

27

13.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 2log3a−3b=log3a+log34b⇔log3a−3b2=log34ab⇔a−3b2=4ab

 ⇔a2−10ab+9b2=0⇔ab2−10ab+9=0⇔ab=1ab=9. Vì a>3b⇒ab=9.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB,AC và AD đôi một vuông góc. Các điểm M,N,P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC,CD,BD. Biết rằng AB=4a;AC=6a;AD=7a. Thể tích V của khối tứ diện AMNP bằng 

V=7a3.

V=14a3.

V=28a3.

V=21a3.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có SMNP=SMCN=14SBCD⇒V=14VABCD=14.16.AB.AC.AD=14.16.4a.6a.7a=7a3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Nếu giá mỗi căn là 3.000.000 đồng/tháng thì không có phòng trống, còn nếu cứ tăng giá mỗi căn hộ thêm 200000 đồng/tháng thì sẽ có 2 căn bị bỏ trống. Hỏi công ty phải niêm yết giá bao nhiêu để doanh thu là lớn nhất

3.400.000

3.000.000

5.000.000

4.000.000

Xem đáp án

Chọn D.

Giả sử phải thuê mỗi căn hộ là 3000000+200000x đồng.

Số căn hộ bị bỏ trống là 2x số căn hộ được thuê là 50-2x

Số tiền công ty thu được mỗi tháng là S=3000000+200000x50−2x=10000030+2x25−x

S=100000−2x2+20x+500=100000.fx

Khảo sát hàm số bậc hai f(x) ta có f'x=20−4x=0⇔x=5

Khi đó giá niêm yết mỗi căn hộ là 3000000+200000.5=4000000 đồng

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi S là điểm thuộc đường thẳng AA' sao cho A' là trung điểm của SA. Thể tích phần khối chóp S.ABD nằm trong khối lập phương bằng 

a34.

3a38

7a324

a33.

Xem đáp án

Chọn C.

Chú ý SABCD=S;SABD=S2;SA'MN=S8.

Sử dụng công thức hình chóp cụt ta có VABD.A'MN=h3S1+S1S2+S2=h3.S2+S2.S8+S8=7Sh24=7V24=7a324.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x+1C và đường thẳng d:y=x+m. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc khoảng (-10;10) để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại hai điểm về hai phía trục hoành?

10

11

19

9

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C) là x+2x+1=x+m⇔x2+mx+m−2=0*x≠−1

Đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại hai điểm về hai phía trục hoành

⇔ PT (*) có hai nghiệm phân biệt x1≠x2≠−1 và y1y2<0

⇔m2−4m−2>0−12+m−1+m−2≠0x1+mx2+m<0⇔m2−4m+8>0,∀m−1≠0x1x2+mx1+x2+m2<0⇔m−2+m−m+m2<0

⇔m<2

Vì m∈ℤ và m∈−10;10 nên m∈−9;−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0;1.

Vậy có 11 giá trị

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1=2 và công sai d=-7. Giá trị u6 bằng:

-26

30

-33

-35

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: u6=u1+5d=2+5.−7=−33.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số gx=12fx−1 là

2

3

0

1

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có limx→±∞fx=limx→±∞12fx−1=12−1=1.

Suy ra đồ thị hàm số y=f(x) có 1 đường tiệm cận ngang là y=1

Mặt khác, ta có từ bảng biến thiên suy ra phương trình 2fx−1=0⇔fx=12 có hai nghiệm phân biệt x=α;x=β với α<0,5<β.

Nên limx→α+fx=limx→α+12fx−1=−∞ và limx→α−fx=limx→α−12fx−1=+∞ suy ra đồ thị hàm số y=g(x) có đường tiệm cận đứng là x=α

Và limx→β+gx=limx→β+12fx−1=+∞ và limx→β−gx=limx→β−12fx−1=−∞ suy ra đồ thị hàm số y=g(x) có đường tiệm cận đứng là x=β.

Vậy đồ thị hàm số y=g(x) có 3 đường tiệm cận

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=10000−x2x−2 là

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn A.

Điều kiện: 10000−x2≥0x−2≠0⇔−100≤x≤100x≠2.

Tập xác định của hàm số là D=−100;100\2.

Suy ra không tồn tại giới hạn limx→±∞y.

Vậy đồ thị hàm số y=10000−x2x−2 không có đường tiệm cận ngang

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn điều kiện u1=2020un+1=13un,∀n∈ℕ*. Gọi Sn=u1+u2+...+un là tổng của n số hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Khi đó limSn bằng

2020

13.

3030

2

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: un+1=13un⇒q=13 là công bội của cấp số nhân dãy số un

Số hạng tổng quát un=u1qn−1=2020.13n−1

Khi đó Sn=u1+u2+...+un=20201+13+...+13n−1=20201−13n1−13

⇒limSn=20201−13=3030.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm âm của phương trình logx2−3=0 là

4

1

3

2

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có logx2−3=0⇔x≠±3x2−3=1⇔x≠±3x2−3=1x2−3=−1⇔x≠±3x=±2x=±2

Vậy số nghiệm âm là 2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu Cnk là số các tổ hợp chập k của n phần tử, Ank là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử. Cho tập X có 2020 phần tử. Số tập con gồm 10 phần tử của tập X bằng

10!

210

A202010

C202010

Xem đáp án

Chọn D.

Số tập con gồm 10 phần tử của tập X bằng số các tổ hợp chập 10 của 2020 phần tử của X=C202010.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đường tròn đáy R=4a. Hai điểm A và B di động trên hai đường tròn đáy của khối trụ. Tính thể tích V của khối trụ tròn xoay đó biết rằng độ dài lớn nhất của đoạn AB là 10a

V=69πa3.

V=48πa3.

V=144πa3.

V=96πa3.

Xem đáp án

Chọn D

Gọi thiết diện qua điểm A và trục II' là tứ giác AEFK

Ta có: AB2=AE2+EB2;AF2=AE2+EF2 mà EF≥EB nên AF≥AB.

Do đó: AB có độ dài lớn nhất ⇔B≡F.

Vậy AF=10a⇒AE=AF2−EF2=10a2−8a2=6a⇒h=AE=6a.

Ta có: V=πR2h=π.4a2.6a=96πa3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−123 là

D=ℝ\1.

D=0;+∞.

D=ℝ.

D=1;+∞.

Xem đáp án

Chọn D.

y=x−123 xác định ⇔x−1>0⇔x>1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x. Nhận định nào dưới đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;3 và 3;+∞.

Hàm số nghịch biến trên (-1;1)

Tập xác định của hàm số D=−3;0∪3;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;0) và (0;1)

Xem đáp án

Chọn C.

y=x3−3x xác định ⇔x3−3x≥0⇔−3≤x≤0 hoặc x≥3

TXĐ: D=−3;0∪3;+∞ do đó đáp án C đúng

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương, ln(7a)-ln(3a) bằng

ln7ln3.

ln(4a)

ln73.

ln7aln3a.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ln7a−ln3a=ln7a3a=ln73.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−4x+51. Đường thẳng d:y=3−x cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A,B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng

3

52.

5

32.

Xem đáp án

Chọn D.

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x3−4x+5=3−x

⇔x=−2x=1

Với x=−2⇒y=5⇒A−2;5.

Với x=1⇒y=2⇒B1;2.

Do đó AB=32.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ tròn xoay có diện tích thiết diện qua trục là 100a2. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là

200πa2.

100πa2.

50πa2.

250πa2.

Xem đáp án

Chọn B

Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật ABCD có diện tích là S=100a2 ⇒2rl=100a2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 bằng

120

729

20

6

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có A63=120 số các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lập thành từ từ 1,2,3,4,5,6

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào

y=−2x2+x4.

y=x3−2x.

y=2x2−x4.

y=−x3+x2.

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm trùng phương y=ax4+bx2+c

Nhìn vào nhánh phải đồ thị có hướng đi lên suy ra a>0

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=−12x.

y=-2x.

y=2x.

y=12x.

Xem đáp án

Chọn B.

Nhìn vào đồ thị ta thấy đồ thị nằm dưới trục Ox suy ra đồ thị có dạng y=−ax.

Ta thấy đồ thị có hướng đi xuống suy ra hàm số y=−ax. nghịch biến suy ra y=−2x.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Khối tứ diện đều và khối bát diện đều là các khối có 1 tâm đối xứng

Khối bát diện đều và khối lập phương có cùng số cạnh

Cả năm khối đa diện đều đều có số mặt chia hết cho 4

Khối hai mươi mặt đều và khối mười hai mặt đều thì có cùng số đỉnh

Xem đáp án

Chọn B.

Khối bát diện đều và khối lập phương có cùng số cạnh là 12

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy, gọi S là tập hợp các điểm M(x;y) với x,y∈ℤ,x≤3,y≤3. Lấy ngẫu nhiên một điểm M thuộc S. Xác suất để điểm M thuộc đồ thị hàm số y=x+3x−1 bằng

449.

649.

112.

16.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có số phần tử của tập S là S=7.7=49.

y=x+3x−1=x−1+4x−1=1+4x−1. Để y∈ℤ⇒x−1=±1x−1=±2x−1=±4⇔x=2;x=0x=3;x=−1x=5;x=−3

Vậy tập hợp các điểm nguyên trên đồ thị hàm số y=x+3x−1 thuộc tập S là −3;0,−1;−1,0;3,3;3.

Suy ra xác suất cần tìm là p=449.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−x3+1 là

2

0

3

1

Xem đáp án

Chọn B.

Tập xác định D=ℝ

Ta có y'=−3x2≤0,∀x∈ℝ. Hàm số y=−x3+1 nghịch biến trên ℝ

Hàm số y=−x3+1 không có cực trị

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ chín của một cấp số cộng có công sai d≠0. Giá trị của log2b−ad bằng

3

2log23.

2

log23.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có b=a+8d.

Ta có log2b−ad=log2a+8d−ad=log28=3.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có công bội bằng 3 và số hạng đầu là nghiệm của phương trình log2x=2. Số hạng thứ năm của cấp số nhân bằng 

16

972

324

20

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: log2x=2⇔x=22=4. Suy ra số hạng đầu của cấp nhân là u1=4.

Số hạng thứ năm của cấp số nhân là u5=u1.q4=4.34=324.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển xy−3y412 hệ số của số hạng có số mũ của x gấp 5 lần số mũ của y là

594

-594

66

-66

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: xy−3y412=∑k=012C12k.xy12−k.−3y4k=∑k=012C12k.−3k.x12−k.y12−5k.

Do số mũ của x gấp 5 lần số mũ của y nên ta có: 12−k=512−5k⇔k=2.

Số hạng thứ năm của cấp số nhân là x gấp 5 lần số mũ của y là C122.−32=594.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bên.

Khẳng định nào sau đây sai?

maxRfx=5.

minRfx=−5.

min1;3fx=1.

max−2;3fx=5.

Xem đáp án

Chọn A.

Nhìn vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số không có giá trị lớn nhất trên R nên câu A sai

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax−bx−1 có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

b<0<a.

b<a<0

a<b<0

0<b<a

Xem đáp án

Chọn B.

Đồ thị hàm số y=ax−bx−1 có tiệm cận ngang là đường thẳng y=a và tiệm cận đứng là đường thẳng x=1. Từ hình vẽ suy ra a<0

Giao điểm của đồ thị hàm số y=ax−bx−1 và trục tung có tọa độ là (0;b) Từ hình vẽ suy ra b<0

Giao điểm của đồ thị hàm số y=ax−bx−1 và trục hoành có tọa độ là ba;0. Từ hình vẽ suy ra ba>1 mà a<0 nên suy ra b<a

Vậy b<a<0.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 bi, xác suất 3 bi lấy ra khác màu nhau là

940.

116.

1500.

380.

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi A là biến cố “3 bi lấy ra khác màu”

Xác suất lấy ra 3 bi khác màu là: PA=7.6.3C163=940.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx4−m−3x2+m2 không có điểm cực đại là

3

4

0

1

Xem đáp án

Chọn B.

Trường hợp 1: m=0

Khi đó hàm số trở thành dạng y=3x2 không có điểm cực đại.

Trường hợp 2: m≠0.

Khi đó hàm số y=mx4−m−3x2+m2 không có điểm cực đại khi và chỉ khi m>0−m−3≥0⇔m>0m≤3⇔0<m≤3.

Vậy 0≤m<3.

Do đó có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 0;1;2;3

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình 3+52+153−5x=2x+3 có hai nghiệm x1,x2 và x1x2=logab>1, trong đó a,b là các số nguyên tố, giá trị của biểu thức 2a+b là

11

17

13

19

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 3+53−5=4⇔3+52.3−52=1⇔3−52=13+52.

Chia hai vế của phương trình cho 2x>0. Ta được 3+52x+153−52x=81

Đặt t=3+52x>0⇒3−52x=1t.1 trở thành:

t+15t=8⇔t2−8t+15=0⇔t=3t=5. Suy ra x1x2=log35>1.

Do đó a=3b=5⇒2a+b=11.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x,y thay đổi và thỏa mãn điều kiện 2+9y2+31+x2−x+1+4x−23y=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3y+x2−2 là

2.

1+2.

-2.

1-2.

Xem đáp án

Chọn C.

ĐK: y≠0.

Phương trình ⇔6y+3y9y2+3=2−4x+2−4xx2−x+1

⇔6y+3y9y2+3=21−2x+1−2x4y2−4y+4

⇔2.3y+3y3y2+3=21−2x+1−2x1−2x3+3

⇔f3y=f1−2x 1 với ft=2t+tt2+3,∀t∈ℝ.

Có f't=2+t2+3+t2t2+3>0,∀t∈ℝ nên f(t) đồng biến trên ℝ

Do đó 1⇔3y=1−2x. Suy ra P=1−2x+x2−2=x−12−2≥−2.

Dấu “=” xảy ra khi x=1y=−13. Vậy minP=−2. Chọn C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tập hợp các khối nón tròn xoay có cùng góc ở đỉnh 2β=900 và có độ dài đường sinh bằng nhau. Có thể sắp xếp được tối đa bao nhiêu khối nón thỏa mãn cứ hai khối nón bất kì thì chúng chỉ có đỉnh chung hoặc ngoài đỉnh chung đó ra chính có thể có chung một đường sinh duy nhất?

4

6

8

10

Xem đáp án

Chọn B

Khi sắp 2 hình nón thỏa mãn điều kiện ban đầu có chung 1 đường sinh và đỉnh chung. Khi đó hai
hình nón đã cho có đáy nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau.

Vậy sẽ sắp xếp được tối đa sáu hình nón thỏa mãn điều kiện ban đầu các các khối nón có đỉnh nằm
tại tâm của hình lập phương và các mặt đáy của hình nón nội tiếp sáu mặt của hình lập phương

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Biết A' cách đều ba đỉnh A,B,C và mặt phẳng (A'BC) vuông góc với mặt phẳng (AB'C'). Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' tính theo a bằng

a354.

a35.

a358.

a353.

Xem đáp án

Chọn B.

Có A' cách đều ba đỉnh A,B,C nên hình chóp A'.ABC là hình chóp tam giác đều

⇒A'H⊥ABC với H là trọng tâm tam giác ABC.

Gọi O=A'B∩AB',O'=A'C∩AC'. Khi đó A'BC∩AB'C'=OO'.

Lại có trong A'BC,A'I⊥OO' tại J với I là trung điểm BC

Trong AB'C' có AI⊥OO' tại J (có ΔAA'B=ΔAA'C⇒AO=AO' và J là trung điểm OO'

⇒A'BC,AB'C'=A'I,AJ=900, mà ta dễ dàng chứng minh được J là trung điểm A'I hay trong tam giác A'AI thì AJ vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến.

⇒ΔA'AI là tam giác cân tại A hay AA'=AI=a3.

Khi đó: h=A'H=AA'2−23AI2=a32−23a32=a153.

Vậy V=SABC.A'H=2a2.34.a153=a315.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=ax,y=bx(a,b là các số dương khác 1) có đồ thị là C1,C2 như hình vẽ. Vẽ đường thẳng y=cc>1 cắt trục tung và C1,C2 lần lượt tại M,N,P. Biết rằng SOMN=3SONP. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a=3b.

a3=b2.

b=a3.

a3=b4.

Xem đáp án

Chọn D

Vì SOMN=3SONP nên: SOMN=34SOMP 1

Đường thẳng y=c cắt C1,C2 lần lượt tại hai điểm N,P có hoành độ: xN=logac,xP=logbc

Từ đó ta có:

1⇔∫0logcac−axdx=34∫0logbcc−bxdx

⇔clogac−alogaclna−1lna=34clogbc−blogbclnb−1lnb

⇔1lna=34.1lnb⇔4.lnb=3lna⇔b4=a3.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ gồm 10 học sinh gồm 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam, xếp 10 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp sao cho xuất hiện đúng 1 cặp (1 nữ và 1 nam) và nữ đứng trước nam là

414720

17280

3628800

24

Xem đáp án

Chọn B.

Để xuất hiện đúng 1 cặp nam nữ và nữ đứng trước nam, ta cho nữ đứng gần nhau và đứng đầu
hàng, số cách xếp là: 4!

Nam xếp tiếp theo, số cách xếp là: 6!

Vậy số cách sắp xếp thoả mãn là: 4!6! = 17280

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log5x2020−mx2log2x−x=0. Số giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là 

24

26

27

28

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện xác định x>02log2x−x≥0

Với điều kiện trên, pt trở thành 2log2x−x=0log5x2020−mx=0⇔2log2x−x=0 1log5x2020x=m   2

Xét phương trình 1:fx=2log2x−x=0

Ta có f2=f4=0⇒x=2;x=4 là hai nghiệm của phương trình.

Với x∈2;4 ta có f'x=2xln2−1=2−xln2xln2=0;f'x=0⇔x=2ln2

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên, suy ra (1) có hai nghiệm x=2;x=4

Do đó để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) phải có 2 nghiệm phân biệt trên khoảng (2;4)

2⇔gx=2020.log5xx=m vì x>0

Xét hàm số gx=2020log5xx trên khoảng (2;4) có

g'x=2020log5e−2020log5xx2;g'x=0⇔x=e

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để (2) có hai nghiệm phân biệt thì 434,98<m<461,72

Mà m∈ℤ nên m∈435;436;...;461

Vậy có 27 giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên mỗi khoảng −∞;1 và 1;+∞, có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số y=2fx+1fx là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có limx→−∞fx=−∞ và limx→+∞fx=2

Suy ra limx→+∞y=limx→+∞2fx+1fx=52⇒y=52 là đường tiệm cận ngang.

limx→−∞y=limx→−∞2fx+1fx=0⇒y=0 là đường tiệm cận ngang.

Xét phương trình f(x)=0. Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình này có 2 nghiệm x1∈−∞;1 và x2∈1;+∞⇒ đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm (2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang)