Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 29)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 29)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

(2;4)

−∞;0.

(0;2)

(-1;2)

Xem đáp án

Chọn C.

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trong khoảng (0;2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4−3xx+1 là

x=-3

x=-1

y=-3

y=4

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: limx→−∞4−3xx+1=−3,limx→+∞4−3xx+1=−3.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang y=-3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=4

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x=0

Xem đáp án

Chọn C.

Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ex. Mệnh đề nào sau đây sai?

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0)

Tập xác định của hàm số là D=ℝ

Hàm số có đạo hàm y'=ex,∀x∈ℝ.

Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang

Xem đáp án

Chọn A.

Với x=1⇒y=e. Vậy đồ thị hàm số không đi qua điểm A(1;0). Phương án A sai

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và CD' bằng

2a

a

22a.

2a.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ABB'A'//CDD'C'.

CD'//ABB'A'AB'⊂ABB'A'⇒dCD';AB'=dCD';ABB'A'=dC;ABB'A'=CB=2a.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có BA=a;BC=2a,BB'=3a. Thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' bằng

V=2a3.

V=3a3.

6a3.

a3.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: V=BA.BB'.BC=a.2a.3a=6a3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 2a2, đường cao bằng 3a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là

a3.

6a3.

12a3.

2a3.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: V=B.h=2a2.3a=6a3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\0, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=m−1 có ba nghiệm thực phân biệt

m∈2;4.

m∈2;4.

m∈1;3.

m∈1;3.

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f(x)=m-1 có ba nghiệm phân biệt khi 1<m−1<3⇔2<m<4⇒m∈2;4. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu có bán kính R là

4πR33.

4R33.

4πR3.

3πR34.

Xem đáp án

Chọn A.

Theo công thức tính thể tích khối cầu bán kính R ta có: V=4πR33.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ∫1xdx.

∫1xdx=lnx+C.

∫1xdx=−lnx+C.

∫1xdx=1x2+C.

∫1xdx=−1x2+C.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: ∫1xdx=lnx+C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối bát diện đều là khối đa diện loại

4;3.

3;4.

3;3.

3;3.

Xem đáp án

Chọn B.

Khối bát diện đều là khối đa diện loại 3;4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho u→=2i→−3j→−2k→. Tọa độ vectơ u→ là

2;−3;2.

2;−3;-2.

2;3;2.

-2;-3;2.

Xem đáp án

Chọn B.

Vectơ u→=2;−3;−2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây sai?

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

x=5là điểm cực đại của hàm số

Hàm số có ba điểm cực trị

Xem đáp án

Chọn C.

Từ bảng biến thiên ta thấy x=5 là điểm cực tiểu của hàm số

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức a83:a43 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:

a98.

a34.

a4.

a43.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có a83:a43=a83:a43=a83−43=a43.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log2021x là:

D=2021;+∞.

D=0;+∞.

0;+∞.

D=0;+∞\1.

Xem đáp án

Chọn A.

Hàm số xác định ⇔x>0.

Vậy tập xác định của hàm số là D=0;+∞.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ

y=x4+2x2.

y=x−1x+1.

y=−x3−3x+1.

y=2x3+3x+1.

Xem đáp án

Chọn D.

Hàm số y=2x3+3x+1 cóy'=6x2+3>0,∀x∈ℝ.

Vậy hàm số y=2x3+3x+1 đồng biến trên ℝ

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số fx=x2?

Fx=3x3.

Fx=x33.

Fx=x32.

Fx=2x.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có ∫fxdx=∫x2dx=x33+C⇒Fx=x33 là một nguyên hàm của f(x)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 9x+12−10.3x+3≤0

S=−1;1.

S=(-1;1)

S=−1;1.

S=−∞;−1∪1;+∞.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 9x+12−10.3x+3≤0⇔3.9x−10.3x+3≤0⇔3.3x2−10.3x+3≤0.

Đặt t=3x,t>0. Khi đó, bất phương trình trở thành: 3t2−10t+3≤0⇔13≤t≤3⇔13≤3x≤3⇔−1≤x≤1.

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=−1;1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gianOxyz  cho các điểm A2;0;0,B0;4;0,C0;0;6. Tính thể tích V của tứ diện OABC?

V=48(đvđt).

V=24(đvđt)

V=8(đvđt)

V=16(đvđt)

Xem đáp án

Chọn C.

Thể tích khối tứ diện OABC là VOABC=16.2.4.6=8.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u3=−7 và u4=−4. Tìm công sai của cấp số cộng đã cho

d=3

d=47.

d=-11

d=-3

Xem đáp án

Chọn A.

Công sai của cấp số cộng là d=u4−u3=−4−−7=3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x2−3x+4 là

3

1

2

0

Xem đáp án

Chọn B.

Tập xác định D=ℝ

Đồ thị hàm số y=x+1x2−3x+4 không có tiệm cận đứng.

Ta có limx→±∞y=limx→±∞1x+1x21−3x+4x2=0⇒y=0 là đường tiệm cận ngang.

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x2−3x+4 là 1

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn đồng thời ra 4 người từ một nhóm có 11 người là

44

A124.

15

C114.

Xem đáp án

Chọn D.

Số cách chọn đồng thời ra 4 người từ một nhóm có 11 người là C114.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-2;0] là

-1

0

2

-2

Xem đáp án

Chọn C.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-2;0] là 2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực đại của hàm số là

x=3

x=1

x=0

x=-1

Xem đáp án

Chọn D.

Từ đồ thị hàm số suy ra điểm cực đại của hàm số là x=-1

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] của hàm số y=2x3−3x2+20202021. Giá trị biểu thức P=M-m bằng

-1

1

20202021+1.

20202021-1.

Xem đáp án

Chọn B.

Xét hàm số y=2x3−3x2+20202021 trên đoạn [0;1]

Ta có y'=6x2−6x

y'=0⇔x=0∈0;1x=1∈0;1.

y0=20202021;y1=20202021−1.

Suy ra M=max0;1y=20202021;m=min0;1y=20202021−1⇒P=M−m=1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho b là số dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai?

log55b=1+log5b.

log55b=1−log5b.

log5b5=5log5b.

log5b5=5log5b.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có log5b5=log5b15=15log5b.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính r, đường sinh l, và chiều cao h. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

2πrh.

πrh.

2πrl.

πrl.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có Sxq=πrl.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−4−2+log32x+1. Tập xác định của hàm số là:

ℝ\±2.

−12;+∞.

2;+∞.

−12;+∞\2.

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện x2−4≠02x+1>0⇔x≠±2x>−12⇔x≠2x>−12.

Tập xác định: D=−12;+∞\2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 4x−1=16 có nghiệm là

x=4

x=2

x=5

x=3

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: 4x−1=16⇔4x−1=42⇔x−1=2⇔x=3.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây là đường cong hình bên.

y=x−1x+1.

y=x+1x−1.

y=xx−1.

y=xx+1.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: Tiệm cận đứng: x=1. Tiệm cận ngang: y=1

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho A1;0;−2,B2;−3;1. Tọa độ của vectơ BA→ là

(3;-3;1)

(-1;3;-3)

(1;-3;-3)

(1;-3;3)

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có BA→=−1;3;−3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 3a. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

18πa2.

9πa22.

36πa2.

9πa2.

Xem đáp án

Chọn D

Thiết diện qua trục là hình vuông ⇒R=12AB=3a2,h=3a⇒S=2πRh=9πa2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho A1;2;0,B−1;3;5. Gọi I(a;b;c) là điểm thỏa mãn IA→+3IB→=0→. Khi đó giá trị của biểu thức a+2b+2c bằng

252.

-252.

50

272.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có IA→+3IB→=0→⇔1−a+3−1−a=02−b+33−b=0−c+35−c=0⇔a=−12b=114c=154⇒a+2b+2c=252.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực dương và a>1,a≠b thỏa mãn logab=3. Giá trị của biểu thức T=b3a9+logabab bằng

-3

0

5

2

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có logab=3⇒b=a3 do đó T=a33a9+logaa3aa3=1+loga−2a2=1−1=0.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fudu=Fu+C. Với mọi số thực a≠0, mệnh đề nào sau đây đúng?

∫fax+bdx=1aFax+b+C.

∫fax+bdx=Fax+b+C

∫fax+bdx=aFax+b+C

∫fax+bdx=aFx+b+C

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có I=∫fax+bdx, đặt u=ax+b⇒du=adx⇒dx=dua nên I=1a∫fudu=1aFu+C=1aFax+b+C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d,(a,b,c,d là các hệ số thực và a≠0) có đồ thị f'(x) như hình bên

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hàm số y=fx2+2x+2021mlnx−1x nghịch biến trên 1;+∞.

0

1

2020

2021

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có y'=2x+2f'x2+2x+2021m.1x+1x2. Để hàm số nghịch biến trên 1;+∞ thì

     y'≤0,∀x∈1;+∞⇔2x+2f'x2+2x+2021m.1x+1x2≤0,∀x∈1;+∞

     ⇔2021m.x+1x2≤−2x+2f'x2+2x,∀x∈1;+∞

     ⇔2021m≤−2x2f'x2+2x,∀x∈1;+∞

⇔2021m≤Mingx,∀x∈1;+∞,gx=−2x2f'x2+2x

Mặt khác g1=−2.f'3=0, do đó 2021m≤0 (vô lý), vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại B với AB=a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A' lên mặt phẳng (ABC) là điểm H trên cạnh AB sao cho HA=2HB. Biết A'H=a23. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC theo a

a36.

a33.

a32.

2a33.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có AA'//BB'⇒AA'//BCC'B' mà BC⊂BCC'B'

⇒dAA',BC=dAA',BCC'B'=dA,BCC'B'=3dH,BCC'B'

Ta có: A'H⊥ABC⇒A'H⊥BC;BC⊥AB⇒BC⊥ABB'A'⇒ABB'A'⊥BCC'B'

Kẻ HK⊥BB'⇒HK⊥BCC'B'⇒dH;BCC'B'=HK

Gọi I=A'H∩BB'.

Ta có IHIA'=HBA'B'=a3a=13⇒HI=12HA'=a26

⇒HK=HB.HIHB2+HI2=a3.a26a32+a262=39a

⇒dH;BCC'B'=39a⇒dAA';BC=3a3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a. Biết SA⊥ABCD,SA=a. Gọi E là điểm thỏa mãn SE→=BC→. Góc giữa hai mặt phẳng (BED) và (SBC) bằng 600. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SDCE bằng 

a32.

a22.

a3.

a2.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: SE→=BC→⇒SE//BC;SE=BC⇒SADE là hình chữ nhật. Dựng hình hộp chữ nhật SGHE.ABCD.

Ta có: BED,SBC=BDEG,BCES.1

Ta có tứ giác ABGS là hình vuông ⇒AG⊥SB⇒AG⊥BCES2

Kẻ AI⊥BD⇒AI⊥BDEG3. Gọi J=AI∩BC.

Từ (1),(2),(3) ta có BED,SBC=AG,AJ=600

Đặt AD=x. Ta có ΔABJ∽ΔABD⇒BJAB=ABAD⇒BJ=AB2AD=a2x

Từ đó ta có: AJ=axa2+x2;GJ=axa2+x2;AG=a2

Vậy ΔAGJ cân tại J⇒ΔAGJ đều ⇒AJ=AG⇒axa2+x2=a2⇒x=a.

Ta có tứ diện SDCE là hình chóp S.DCE có SE⊥CDE nên bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.DCE là R=SE22+Rday2

Ta có ΔCDE vuông cân tại D⇒Rday=CE2=a22. Vậy R=a22+a222=a32.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hình chóp S.ABC có S(2;3;1) và G(-1;2;0) là trọng tâm tam giác ABC. Gọi A',B',C' lần lượt là các điểm thuộc các cạnh SA,SB,SC sao cho SA'SA=13;SB'SB=14;SC'SC=15. Mặt phẳng (A'B'C') cắt SG tại G'. Giả sử G'a;b;c. Giá trị của biểu thức a+b+c bằng

194

294

1

-14

Xem đáp án

Chọn A

Ta có SA'→=13SA→;SB'→=14SB→;SC'→=15SC→;SG'→=kSG→.

Bốn điểm A',B',C',G' đồng phẳng nên với mọi điểm S ta có SG'→=xSA'→+ySB'→+zSC'→ 1 với x+y+z=1.

1⇔kSG→=x3SA→+y4SB→+z5SC→, mặt khác SG→=13SA→+SB→+SC→. Vì SA→,SB→,SC→ không đồng phẳng nên k3=x3k3=y4k3=z5⇔x=ky=43kz=53k;x+y+z=1⇔k+43k+53k=1⇔k=14.

Vậy SG'→=14SG→=14−3;−1;−1⇔a−2=−34b−3=−14c−1=−14⇒a+b+c=6−54=194.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 8 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn có chữ số ở hàng đơn vị chia hết cho 3 và tổng các chữ số của số đó chia hết cho 13

118.

136.

19.

172.

Xem đáp án

Chọn B.

+ Số các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập A là A98. Với a8⋮3⇒a8=3;6;9.

+ Gọi số tự nhiên có 8 chữ số là a1a2a3...a7a8¯ thỏa mãn a1+a2+...+a8⋮13

Ta có 1+2+3+4+5+6+7+8+9=45⇒36≤a1+a2+...+a8≤44,

a1+a2+...+a8⋮13⇒a1+a2+...+a8=39

Nếu a8=3⇒a1+a2+...+a7=36 có các số  có 7! số thỏa mãn.

Nếu a8=6⇒a1+a2+...+a7=33 không tìm được số thỏa mãn.

Nếu a8=9⇒a1+a2+...+a7=30 có các số 1,2,3,4,5,7,8 có 7! số thỏa mãn.

Vậy có 2.7! số thỏa mãn.

Xác suất là: P=2.7!A98=136.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên của hàm số f'(x) như sau:

Hỏi hàm số gx=lnx2+1−22 có bao nhiêu điểm cực tiểu?

9

4

7

5

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt u=lnx2+1−22⇒u'=xx2+1;u'=0⇔x=0.

Dựa vào bảng biến thiên đề bài ta có

           f'u=0⇔u=a∈−∞;−1u=b∈−1;0u=c∈0;1u=d>1⇒u=c∈0;1   1u=d>1         2

Với x0=e2−1 thì u có 3 cực trị, trong đó 1 cực đại, 2 cực tiểu. Bảng biến thiên mới theo biến u là

Hai phương trình lần lượt có 4 và 2 nghiệm như sau

Giải u=c∈0;1⇒x1<−x0x2∈−x0;0x3∈0;x0x4∈0;+∞ và giải u=d>1⇒x5<x1x6>x4

Chú ý c là điểm cực đại và d là điểm cực tiểu nên từ (1) thu được 2 cực tiểu, từ (2) thu được 1 cực tiểu.

Kết luận tổng cộng 5 điểm cực tiểu

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+mx−4 (m là tham số thực) thỏa mãn max0;2y=3. Mệnh đề nào dưới đây đúng

m<-11

m=-12

m>-8

m<-8

Xem đáp án

Chọn D.

Đạo hàm y=2x+mx−4⇒y'=−8−mx−42.

Do hàm số đơn điệu trên từng khoảng xác định nên ta xét f0=−m4;f2=m+4−2.

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi

−8−m>0⇒m<−8⇒max0;2y=f2⇒m+4−2=3⇒m=−10 (thỏa mãn).

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi

m>−8⇒max0;2y=f0⇒m−4=3⇒m=−12 (loại).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi M,K lần lượt là trọng tâm tam giác SAB,SCD;N là trung điểm của BC. Thể tích tứ diện SMNK bằng

2a327.

a327.

4a327.

8a327.

Xem đáp án

Chọn C

Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB,CD. Khi đó M∈SI:SMSI=23;N∈SJ:SNSJ=23.

Ta có VS.MNKVINJ=SMSI.SKSJ=49⇒VS.MNK=49VS.INJ

Mặt khác VS.NIJ=14VS.ABCD⇒VS.MNK=19VS.ABCD=19.13.AB2.SA=127.2a2.a=4a327.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y=x+3−mx−2 đồng biến trên 5;+∞?

3

2

8

9

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có y'=1+mx−22.

Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì 1+mx−22≥0 ∀x∈5;+∞⇔m≥−x−22∀x∈5;+∞

Ta có bảng biến thiên của fx=−x−22=−x2+4x−4 trên 5;+∞.

Khi đó m≥−9. Vậy số giá trị nguyên âm của tham số m là 9

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao bằng 3a biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng a thiết diện thu được là một tam giác vuông. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng

15πa3.

9πa3.

45πa34.

12πa3.

Xem đáp án

Chọn C

Giả sử hình nón có đỉnh S tâm đường tròn đáy là I, thiết diện là tam giác SAB,H là hình chiếu vuông góc của I lên (SAB) (như hình vẽ).

Theo bài ra ta có IH=a,ΔSAB vuông cân tại S,SI=3a.

1IT2=1IH2−1SI2=1a2−19a2=89a2⇒IT=3a24

ΔSAB vuông cân tại S nên ST=12SB=SI.ITIH=9a24⇒AT=9a24

R2=IA2=IT2+AT2=9a28+9a242=45a24.

Thể tích của khối nón là V=13π.3a.45a24=45πa34.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log3x32+3mlog3x+2m2−2m−1=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m lớn hơn -2021 sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa x1+x2>10?

2020

2019

2022

2021

Xem đáp án

Chọn A.

ĐK: x>0

log3x32+3mlog3x+2m2−2m−1=0⇔log3x−12+3mlog3x+2m2−2m−1=0

Đặt t=log3x

Phương trình trở thành t−12+3mt+2m2−2m−1=0⇔t2+3m−2t+2m2−2m=0⇔t=−mt=−2m+2

⇒x=3−mx=3−2m+2

x1+x2>10⇔3−m+3−2m+2>10⇔9.3−2m+3−m−10>0⇔3−m>1⇔−m>0⇔m<0.

Vì m∈ℤ và m>-2021 nên m∈−2020;−2019;...;−1.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2sinx. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn Fπ2=0. Giá trị lớn nhất của hàm số gx=eFx trên đoạn π6;2π3 bằng

3

13.

7−43.

7+43.

Xem đáp án

Chọn A.

Cách 1:

Ta có: Fx=∫2dxsinx=∫2dx2sinx2cosx2=∫dxcos2x2.tanx2=2∫dtanx2tanx2=2lntanx2+C.

⇒Fx=2lntanx2+C.

Mà Fπ2=0⇔2lntanπ4+C=0⇒C=0⇒Fx=2lntanx2=lntanx22.

⇒gx=eFx=tan2x2⇒g'x=tanx2.1+tan2x2>0,∀x∈π6;2π3.

Do đó hàm số g(x) đồng biến trên π6;2π3 nên maxπ6;2π3gx=g2π3=tanπ32=3.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số g(x) trên đoạn π6;2π3 bằng 3.

Cách 2:

Ta có g'x=F'x.eFx=2sinx.eFx>0,∀x∈π6;2π3.

⇒maxπ6;2π3gx=g2π3=eF2π3=eFπ2+∫π22π32dxsinx=3.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số g(x) trên đoạn π6;2π3 bằng 3

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng F(x) là một nguyên hàm trên ℝ của hàm số fx=2021xx2+12022 và thỏa mãn F0=−12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số F(x) bằng

12.

-12.

20212.

-20212.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có F'x=fx=2021xx2+12022⇒F'x=0⇔x=0.

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số F(x) bằng F0=−12.

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số F(x) bằng −12.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho các điểm A−3;0;0,B0;−4;0. Gọi I,J lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB. Tính độ dài đoạn thẳng IJ?

52.

54.

616.

612.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có OA→=−3;0;0OB→=0;−4;0⇒OA→.OB→=0⇒ΔOAB vuông tại O⇒J là trung điểm của

AB

⇒J−32;−2;0.Ta có OA=3OB=4AB=5.

Vì I là tâm đường tròn nội tiếp ΔOAB

⇒AB.IO→+BO.IA→+OA.IB→=0→⇒I−1;−1;0⇒IJ=52.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình dưới đây:

Số nghiệm của phương trình f3sinx=3cosx trên khoảng 0;9π2 là

16

17

15

18

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có Pt⇔f3sinx=31−sin2x⇔f3sinx=9−9sin2x 1.

Đặt t=3sinxt∈−3;3. Phương trình (1) trở thành ft=9−t2 2.

Gọi (C) là đồ thị hàm số y=9−t2 suy ra (C) là nửa trên đường tròn tâm O bán kính R=3

Dựa vào đồ thị, ta có 2⇔t=a∈−2;−1t=b∈0;1t=c∈1;3t=3. Ta có 0;9π2=0;4π⏟2 vong∪4π;9π2.

Ta xét đường tròn lượng giác như sau:

Dựa vào đường tròn lượng giác, ta thấy phương trình có 2.7+2=16 nghiệm