Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 29)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
(2;4)
−∞;0.
(0;2)
(-1;2)
Chọn C.
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trong khoảng (0;2)
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
x=-3
x=-1
y=-3
y=4
Chọn C.
Ta có:
Vậy đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang y=-3
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=4
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x=0
Chọn C.
Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây sai?
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0)
Tập xác định của hàm số là
Hàm số có đạo hàm
Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang
Chọn A.
Với Vậy đồ thị hàm số không đi qua điểm A(1;0). Phương án A sai
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và CD' bằng
2a
a
22a.
2a.
Chọn A
Ta có
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có Thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' bằng
V=2a3.
V=3a3.
6a3.
a3.
Chọn C
Ta có:
Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng đường cao bằng 3a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
a3.
6a3.
12a3.
2a3.
Chọn B
Ta có:
Cho hàm số f(x) xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt
m∈2;4.
m∈2;4.
m∈1;3.
m∈1;3.
Chọn A.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f(x)=m-1 có ba nghiệm phân biệt khi .
Thể tích của khối cầu có bán kính R là
4πR33.
4R33.
4πR3.
3πR34.
Chọn A.
Theo công thức tính thể tích khối cầu bán kính R ta có:
Tìm
∫1xdx=lnx+C.
∫1xdx=−lnx+C.
∫1xdx=1x2+C.
∫1xdx=−1x2+C.
Chọn A.
Ta có:
Khối bát diện đều là khối đa diện loại
4;3.
3;4.
3;3.
3;3.
Chọn B.
Khối bát diện đều là khối đa diện loại
Trong không gian cho Tọa độ vectơ là
2;−3;2.
2;−3;-2.
2;3;2.
-2;-3;2.
Chọn B.
Vectơ
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây sai?
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1
x=5là điểm cực đại của hàm số
Hàm số có ba điểm cực trị
Chọn C.
Từ bảng biến thiên ta thấy x=5 là điểm cực tiểu của hàm số
Biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:
a98.
a34.
a4.
a43.
Chọn D.
Ta có
Tập xác định của hàm số là:
D=2021;+∞.
D=0;+∞.
0;+∞.
D=0;+∞\1.
Chọn A.
Hàm số xác định
Vậy tập xác định của hàm số là
Hàm số nào sau đây đồng biến trên
y=x4+2x2.
y=x−1x+1.
y=−x3−3x+1.
y=2x3+3x+1.
Chọn D.
Hàm số có
Vậy hàm số đồng biến trên
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số
Fx=3x3.
Fx=x33.
Fx=x32.
Fx=2x.
Chọn B.
Ta có là một nguyên hàm của f(x)
Tập nghiệm S của bất phương trình
S=−1;1.
S=(-1;1)
S=−1;1.
S=−∞;−1∪1;+∞.
Chọn C.
Ta có
Đặt Khi đó, bất phương trình trở thành:
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Trong không gianOxyz cho các điểm Tính thể tích V của tứ diện OABC?
V=48(đvđt).
V=24(đvđt)
V=8(đvđt)
V=16(đvđt)
Chọn C.
Thể tích khối tứ diện OABC là
Cho cấp số cộng có và Tìm công sai của cấp số cộng đã cho
d=3
d=47.
d=-11
d=-3
Chọn A.
Công sai của cấp số cộng là
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
3
1
2
0
Chọn B.
Tập xác định
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Ta có là đường tiệm cận ngang.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 1
Số cách chọn đồng thời ra 4 người từ một nhóm có 11 người là
44
A124.
15
C114.
Chọn D.
Số cách chọn đồng thời ra 4 người từ một nhóm có 11 người là
Cho hàm số f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-2;0] là
-1
0
2
-2
Chọn C.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-2;0] là 2
Cho hàm số f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực đại của hàm số là
x=3
x=1
x=0
x=-1
Chọn D.
Từ đồ thị hàm số suy ra điểm cực đại của hàm số là x=-1
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] của hàm số Giá trị biểu thức P=M-m bằng
-1
1
20202021+1.
20202021-1.
Chọn B.
Xét hàm số trên đoạn [0;1]
Ta có
Suy ra
Cho b là số dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai?
log55b=1+log5b.
log55b=1−log5b.
log5b5=5log5b.
log5b5=5log5b.
Chọn D.
Ta có
Cho hình nón có bán kính r, đường sinh l, và chiều cao h. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
2πrh.
πrh.
2πrl.
πrl.
Chọn D
Ta có
Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:
ℝ\±2.
−12;+∞.
2;+∞.
−12;+∞\2.
Chọn D.
Điều kiện
Tập xác định:
Phương trình có nghiệm là
x=4
x=2
x=5
x=3
Chọn D.
Ta có:
Đồ thị hàm số nào dưới đây là đường cong hình bên.
y=x−1x+1.
y=x+1x−1.
y=xx−1.
y=xx+1.
Chọn B.
Ta có: Tiệm cận đứng: x=1. Tiệm cận ngang: y=1
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-1)
Trong không gian Oxyz cho Tọa độ của vectơ là
(3;-3;1)
(-1;3;-3)
(1;-3;-3)
(1;-3;3)
Chọn B.
Ta có
Cắt hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 3a. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
18πa2.
9πa22.
36πa2.
9πa2.
Chọn D
Thiết diện qua trục là hình vuông
Trong không gian Oxyz cho Gọi I(a;b;c) là điểm thỏa mãn Khi đó giá trị của biểu thức a+2b+2c bằng
252.
-252.
50
272.
Chọn A.
Ta có
Cho a,b là các số thực dương và thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng
-3
0
5
2
Chọn B.
Ta có do đó
Biết Với mọi số thực mệnh đề nào sau đây đúng?
∫fax+bdx=1aFax+b+C.
∫fax+bdx=Fax+b+C
∫fax+bdx=aFax+b+C
∫fax+bdx=aFx+b+C
Chọn A.
Ta có đặt nên
Cho hàm số là các hệ số thực và có đồ thị f'(x) như hình bên
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên
0
1
2020
2021
Chọn A.
Ta có Để hàm số nghịch biến trên thì
Mặt khác do đó (vô lý), vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại B với AB=a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A' lên mặt phẳng (ABC) là điểm H trên cạnh AB sao cho HA=2HB. Biết Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC theo a
a36.
a33.
a32.
2a33.
Chọn B
Ta có mà
Ta có:
Kẻ
Gọi
Ta có
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a. Biết Gọi E là điểm thỏa mãn Góc giữa hai mặt phẳng (BED) và (SBC) bằng Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SDCE bằng
a32.
a22.
a3.
a2.
Chọn A
Ta có: là hình chữ nhật. Dựng hình hộp chữ nhật
Ta có:
Ta có tứ giác ABGS là hình vuông
Kẻ Gọi
Từ (1),(2),(3) ta có
Đặt AD=x. Ta có
Từ đó ta có:
Vậy cân tại đều
Ta có tứ diện là hình chóp có nên bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.DCE là
Ta có vuông cân tại Vậy
Trong không gian Oxyz cho hình chóp S.ABC có S(2;3;1) và G(-1;2;0) là trọng tâm tam giác ABC. Gọi lần lượt là các điểm thuộc các cạnh SA,SB,SC sao cho Mặt phẳng (A'B'C') cắt SG tại G'. Giả sử . Giá trị của biểu thức a+b+c bằng
194
294
1
-14
Chọn A
Ta có
Bốn điểm đồng phẳng nên với mọi điểm S ta có với
mặt khác Vì không đồng phẳng nên
Vậy
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 8 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn có chữ số ở hàng đơn vị chia hết cho 3 và tổng các chữ số của số đó chia hết cho 13
136.
19.
172.
Chọn B.
+ Số các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập A là Với
+ Gọi số tự nhiên có 8 chữ số là thỏa mãn
Ta có
Nếu có các số có 7! số thỏa mãn.
Nếu không tìm được số thỏa mãn.
Nếu có các số có 7! số thỏa mãn.
Vậy có số thỏa mãn.
Xác suất là:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên của hàm số f'(x) như sau:
Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?
9
4
7
5
Chọn D.
Đặt
Dựa vào bảng biến thiên đề bài ta có
Với thì có 3 cực trị, trong đó 1 cực đại, 2 cực tiểu. Bảng biến thiên mới theo biến u là
Hai phương trình lần lượt có 4 và 2 nghiệm như sau
Giải và giải
Chú ý c là điểm cực đại và d là điểm cực tiểu nên từ (1) thu được 2 cực tiểu, từ (2) thu được 1 cực tiểu.
Kết luận tổng cộng 5 điểm cực tiểu
Cho hàm số (m là tham số thực) thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng
m<-11
m=-12
m>-8
m<-8
Chọn D.
Đạo hàm
Do hàm số đơn điệu trên từng khoảng xác định nên ta xét
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi
(thỏa mãn).
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi
(loại).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi M,K lần lượt là trọng tâm tam giác SAB,SCD;N là trung điểm của BC. Thể tích tứ diện SMNK bằng
2a327.
a327.
4a327.
8a327.
Chọn C
Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB,CD. Khi đó
Ta có
Mặt khác
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số đồng biến trên
3
2
8
9
Chọn D.
Ta có
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì
Ta có bảng biến thiên của trên
Khi đó Vậy số giá trị nguyên âm của tham số m là 9
Cho hình nón có chiều cao bằng 3a biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng a thiết diện thu được là một tam giác vuông. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
15πa3.
9πa3.
45πa34.
12πa3.
Chọn C
Giả sử hình nón có đỉnh S tâm đường tròn đáy là I, thiết diện là tam giác SAB,H là hình chiếu vuông góc của I lên (SAB) (như hình vẽ).
Theo bài ra ta có vuông cân tại
vuông cân tại S nên
Thể tích của khối nón là
Cho phương trình Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m lớn hơn -2021 sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa ?
2020
2019
2022
2021
Chọn A.
ĐK: x>0
Đặt
Phương trình trở thành
Vì và m>-2021 nên
Cho hàm số Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
3
13.
7−43.
7+43.
Chọn A.
Cách 1:
Ta có:
Mà
Do đó hàm số g(x) đồng biến trên nên
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số g(x) trên đoạn bằng 3.
Cách 2:
Ta có
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số g(x) trên đoạn bằng 3
Biết rằng F(x) là một nguyên hàm trên của hàm số và thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của hàm số F(x) bằng
12.
-12.
20212.
-20212.
Chọn B.
Ta có
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số F(x) bằng
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số F(x) bằng
Trong không gian Oxyz cho các điểm Gọi I,J lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB. Tính độ dài đoạn thẳng IJ?
52.
54.
616.
612.
Chọn A.
Ta có vuông tại là trung điểm của
AB
Ta có
Vì I là tâm đường tròn nội tiếp
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây:
Số nghiệm của phương trình trên khoảng là
16
17
15
18
Chọn A.
Ta có
Đặt Phương trình (1) trở thành
Gọi (C) là đồ thị hàm số suy ra (C) là nửa trên đường tròn tâm O bán kính R=3
Dựa vào đồ thị, ta có Ta có
Ta xét đường tròn lượng giác như sau:
Dựa vào đường tròn lượng giác, ta thấy phương trình có 2.7+2=16 nghiệm





