Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 28)
50 câu hỏi
Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp bằng
a3.
9a3.
6a3.
3a3.
Chọn D.
Thể tích khối chóp là
Cho a,b,c là các số dương, Đẳng thức nào sau đây đúng?
logabc=logab+logac.
logabc=logab−logac.
logabc=logba−logbc.
logabc=logac−logab
Chọn B.
Theo lý thuyết ta có
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2;0] bằng
4
−32.
3
−54.
Chọn D.
Ta có
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0)
Suy ra
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB=4a và Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
8a33
4a33
16a33
8a333
Chọn A.
Gọi R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích khối cầu. Công thức nào sau đây sai?
S=4πR2.
S=43πR2.
VR=43πR2.
3V=S.R
Chọn B.
Thể tích khối cầu là nên đáp án B sai.
Cho hình chóp S.ABCD có (xem hình dưới), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là góc nào sau đây?
DSB^
SDA^
SCB^
SDC^
Chọn C
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng (ABCD) là BC.
Suy ra
Hàm số xác định khi và chỉ khi
x≠3.
x∈0;+∞.
x∈3;+∞.
−∞;3.
Chọn D.
Hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên nên:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
0;+∞
−∞;+∞.
0;2.
−∞;2
Chọn C.
Tập xác đinh:
Ta có:
Bảng xét dấu y'
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng
Một cấp số nhân có Công bội của cấp số nhân đó là
2
9
-2
-3
Chọn C.
Gọi cấp số nhân có công bội q
Ta có
Đạo hàm của hàm số y=sinx là
y'=sinx.
y'=cosx.
y'=-sinx
y'=−cosx.
Chọn B.
Ta có
Đường cong trong hình bên dưới là của đồ thị hàm số
y=log2x+1.
y=2x−1.
y=log2x.
y=2x.
Chọn B
Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là
2
4
1
0
Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm (phương trình vô nghiệm.)
Vậy đồ thị hàm số không cắt trục hoành
Số điểm cực trị của hàm số là
3
0
1
2
Chọn A.
Tập xác định của hàm số:
Ta có:
Bảng biến thiên:
Hàm số có 3 điểm cực trị
Bất phương trình: có tập nghiệm là
(0;1)
1;+∞.
0;+∞.
−∞;0.
Chọn C.
Ta có:
Tập nghiệm của bất phương trình là:
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=2x4−3x2+1.
y=x3−3x+1.
y=x+1x−1.
y=−x3+3x2+1.
Chọn B.
Đồ thị có dạng của hàm số bậc ba, nhánh cuối đi lên nên có a>0
Do đó chọn đáp án B
Khối trụ có bán đáy r và đường cao h khi đó thể tích khối trụ là
V=πr2h.
V=23πrh.
V=13πr2h.
V=2πrh.
Chọn A.
Thể tích khối trụ là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết và Thể tích khối chóp SABC bằng
a334.
a33.
a333
a336
Chọn D.
Ta có
Đường thẳng x=3 là tiệm cận đồ thị hàm số nào sau đây?
y=2x−6x+3.
y=x+1−x−3.
y=x+1x−3.
y=x−1x+3.
Chọn C.
Vì nên nhận đường thẳng x=3 làm tiệm cận đứng
Cho hình trụ có bán kính đáy r=2 và chiều cao h=4. Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng
16π.
12π.
20π.
24π.
Chọn A
Ta có đường sinh của hình trụ là l=h=2
Suy ra diện tích xung quanh của hình trụ là
Vật thể nào dưới đây không phải là khối đa diện?
Chọn A.
Cạnh của vật thể trong hình.
A. vi phạm tính chất trong khái niệm về hình đa diện “Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác”. Cụ thể cạnh trong hình là cạnh chung của 4 đa giác
Với a là số thực dương, biểu thức rút gọn của là
a3.
a6.
a23.
a5.
Chọn A.
Tất cả các giá trị của m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng (0;4) là
m>0
m≤−2.
−2≤m<0.
m≤−4.
Chọn B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;4)
Vậy
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giac vuông tại , cạnh bên SA vuông góc với đáy và Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
3π2.
2π.
12π.
6π.
Chọn D
Do tam giác ABC vuông tại B nên , mặt khác nên Do vậy ta có nên tâm mặt cầu ngoại tiếp của S.ABC là trung điểm của SC.
Bán kính Vậy diện tích mặt cầu
Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực tiểu tại x=2
m≠0.
m=0
m<0
m>0
Chọn B.
suy ra
Để hàm số đạt cực tiểu tại x=2 thì
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của AB. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
2a33.
a33.
a34.
a32.
Chọn B
Gọi H là trung điểm của AB, khi đó .
Ta có
Vậy
Số nghiệm của phương trình là
1
3
0
2
Chọn A.
ĐK:
Phương trình
Kết hợp với ĐK ta có nghiệm của phương trình x=-1
Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Hình lập phương
Bát diện đều
Tứ diện đều
Lăng trụ lục giác đều
Chọn C.
Hình tứ diện đều không có tâm đối xứng
Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
1
3
0
2
Chọn D.
TXĐ:
Ta có là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để 3 quả được chọn có ít nhất 2 quả cầu xanh là
744.
411.
711.
21220.
Chọn C.
Xác suất để 3 quả được chọn có ít nhất 2 quả cầu xanh là:
Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng
1
0
2
3
Chọn C.
Gọi là tiếp điểm.
Tiếp tuyến song song với đường thẳng
Với Phương trình tiếp tuyến
Với Phương trình tiếp tuyến .
Vậy có 2 tiếp tuyến.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
0
2
1
3
Chọn B.
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y=f(x) ta có:
+ Tập xác định:
+ Các giới hạn:
Từ các giới hạn trên ta suy ra: Đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng và đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, AA'=4a. Biết rằng hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) là trung điểm M của BC,A'M=2a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
8a333.
16a333.
16a33
8a33
Chọn D
Xét tam giác AMA' vuông tại M có:
Đặt cạnh tam giác đều bằng x ta có:
Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
Gọi M,C,Đ thứ tự là số mặt, số cạnh, số đỉnh của hình bát diện. Khi đó Đ bằng
S=2
S=10
S=14
S=26
Chọn A.
Hình bát diện có số mặt là 8, số đỉnh là 6 và số cạnh là 12.
Do đó Đ
Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng cắt khối cầu đó theo một hình tròn (C) biết khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng bằng . Diện tích của hình tròn (C) là
2π.
8π.
π
4π
Chọn A.
Diện tích của hình tròn (C) là
Cho hai số thực 0<a<b<1. Khẳng định nào sau đây là đúng:
logab<1<logba.
logba<logab<1.
logba<1<logab.
1<log6a<logab.
Chọn A.
Ta có: do 0<a<b<1 và
Cho Khi đó bằng
32α+β
αβ2α+β
3αβ2α+β
3α+βα+2β
Chọn C.
Ta có:
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng và mặt bên tạo với mặt đáy một góc Tính thể tích V của khối chóp
V=a333.
V=a3.72132.
V=a33.
V=a3.72196.
Chọn A
Giả sử chóp tam giác đều là S.ABC ta có tam giác ABC đều và với G là trọng tâm tam giác ABC.
Gọi M là trung điểm của đoạn BC, suy ra
Do đó
Gọi cạnh AB=x(x>0) suy ra
Lại có
Mà tam giác SAG vuông tại
Suy ra Vậy
Cho tứ diện ABCD có AB=2, các cạnh còn lại bằng 4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
13.
3.
2.
11.
Chọn D
Gọi M là trung điểm của đoạn AB.
Ta có tam giác ABC cân tại C nên và tam giác ABD cân tại D nên
Suy ra Gọi N là trung điểm của CD thì
Lại có hay tam giác DCM cân tại nên MN là đoạn vuông góc chung của AB và CD. Suy ra
Có
Do đó
Vậy
Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị và điểm thuộc đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó
m=95.
m=-1
m=−59.
m=−95.
Chọn D.
Ta có
Để hàm số có hai điểm cực trị thì phương trình y'=0 có hai nghiệm phân biệt
Mặt khác
vì
vì
Do đó phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là
Mà nên
Cho hình nón có chiều cao bằng 4a. Một mặt phẳng đi qua các đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng Thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
10a3.
30a3π.
100a3π3.
80a3π3.
Chọn D
Giả sử SAB là thiết diện đi qua đỉnh hình nón.
Ta có tam giác SAB có và
Mà
Khi đó thể tích khối nón là
Cho hình chóp ngũ giác đều có tổng diện tích tất cả các mặt là S=4. Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp ngũ giác đều đã cho có dạng trong đó là phân số tối giản. Hãy tính T=a+b
15
17
18
16
Chọn B
Gọi hình chóp ngũ giác đều đã cho là S.ABCDE có O là tâm của đáy ABCDE,I là trung điểm cạnh CD.
và
Lại có:
Dễ thấy:
Thể tích khối chóp S.ABCDE là:
Vậy:
Một loại kẹo có hình dạng là khối cầu với bán kính bằng được đặt trong vỏ kẹo có hình dạng là hình chóp tứ giác đều (các mặt của vỏ tiếp xúc với kẹo). Biết rằng khối chóp đều tạo thành từ vỏ kẹo đó có thể tích bé nhất, tính tổng diện tích tất cả các mặt xung quanh của vỏ kẹo:
12cm2.
48cm2.
36cm2.
24cm2.
Chọn D
Giả sử vỏ kẹo có hình dạng là hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a đường cao SO=h. Loại kẹo có hình dạng là khối cầu có tâm I
Gọi M là trung điểm cạnh CD.
Gọi K là hình chiếu của I trên là hình chiếu của I trên mặt phẳng (SCD).
Dễ thấy
Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Dấu bằng xảy ra
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt thuộc các cạnh SA,SD sao cho Mặt phẳng chứa MN cắt cạnh SB,SC lần lượt tại Q,P. Đặt là thể tích của khối chóp S.MNPQ, V là thể tích khối chóp S.ABCD. Tìm x để
x=−2+586.
x=−1+414.
x=−1+334.
x=12.
Chọn A.
Cách 1.
Ta có
Ta có
Có
Đồng thời
Như vậy Mà theo giả thiết ta có nên ta suy ra:
Vậy
Cách 2:
Đặt Ta có
Lại có
Mà
Vậy
Điều kiện để phương trình có nghiệm Khi đó 2a-b bằng
3
-8
-4
0
Chọn B.
ĐK:
Xét hàm số
Ta có
Cho
Bảng biến thiên:
Vậy YCBT
Cho các số thực dương x;y thỏa mãn tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
3.
1324.
33.
1334.
Chọn D.
+ Từ giả thiết suy ra:
+
+ Đặt
+ Xét f(y) trên : Khảo sát ta được
+ Xét f(y) trên : Khảo sát ta được
+ Suy ra:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) trên và đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ sau:
Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm trong khoảng
2
6
4
3
Chọn D.
+ Phương trình
+ Xét hàm số trên [0;1]
Ta có:
Từ tương giao giữa đồ thị f' và Parabol trên đoạn [0;1]
Suy ra:
Hay g(t) là hàm số đồng biến trên [0;1]
+ Do đó:
(do
Dễ dàng suy ra phương trình có 3 nghiệm trên khoảng
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết và SO vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng
421a7.
321a7.
521a7.
221a7.
Chọn A
Ta có
Lại có
Mặt khác
Trong tam giác OCD vuông tại O kẻ ta có
Mà
Trong mặt phẳng (SOM) kẻ
Ta có .
Tam giác SOD vuông tại O có
Tam giác OCD vuông tại O có và
Tam giác SOM vuông tại O có và
Vậy
Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
0
1
2
3
Chọn C.
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
+) Điều kiện cần:
Giả sử phương trình (1) có ba nghiệm theo thứ tự lập thành một cấp số cộng
Đồng nhất hệ số ta được
Thay vào phương trình (1) ta được
+) Điều kiện đủ:
+ Với m=0 thì (không thỏa mãn).
+ Với thì (thỏa mãn điều kiện).
+ Với thì (thỏa mãn điều kiện).
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Hàm số nghịch biến trên khoảng
32;+∞
0;+∞
32;52
0;52
Chọn C.
Điều kiện:
Ta có:
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng
Cho mặt cầu đường kính AB=2R. Mặt phẳng (P) vuông góc AB tại I (I thuộc đoạn AB) cắt mặt cầu theo một đường tròn (C). Tính h=AI theo R để hình nón đỉnh A, đáy là (C) có thể tích lớn nhất
h=R
h=R3.
h=4R3.
h=2R3.
Chọn C.
Đặt .
Ta có:
Lại có
khi và chỉ khi
Xét





