Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 27)
50 câu hỏi
Nghiệm của phương trình là
x=4
x=3
x=9
x=10
Chọn A.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
0;+∞.
−∞;−1.
1;+∞.
−∞;0.
Chọn B.
Bảng biến thiên:
Vậy hàm số đồng biến trên
Cho hình trụ có bán kính đáy r=7 và chiều cao h=2. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
28π.
453π.
28
14π.
Chọn A.
Mỗi mặt của một khối đa diện đều loại là
một tam giác đều
một hình vuông
một lục giác đều
một ngũ giác đều.
Chọn B.
Khối đa diện đều loại là hình lập phương
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
x=1
y=-2
y=0
x=-2
Chọn B.
TCN: y=-2
Số mặt bên của một hình chóp ngũ giác là
6
7
8
5
Chọn A
Tập nghiệm của bất phương trình là
3;+∞.
−∞;3.
(0;6)
(0;3)
Chọn D.
Ta có:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và bằng
12logab.
2+logab.
2logab.
12+logab.
Chọn C.
Ta có:
Hình vẽ nào sau đây là hình biểu diễn một hình đa diện?
https://docs.google.com/document/d/1eQw0o6MkfmP0Fc8TCCBSl3ppjnzn9MQK/edit1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Chọn D
Một khối chóp có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=9. Thể tích của khối chóp đã cho bằng?
54
27
15
18
Chọn D.
Ta có:
Hàm số có tập xác định là
ℝ.
(-2;2)
−∞;−2∪2;+∞.
ℝ\−2;2.
Chọn D.
Điều kiện xác định là: Vậy tập xác định của hàm số là:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1;1)
−∞;1.
(-2;-1)
−3;+∞.
Chọn C.
Dựa vào đồ thị, suy ra hàm số y=f(x) đồng biến trên và .
Cho hình nón có độ dài đường sinh l=6 và chiều cao h=2. Bán kính đáy của hình nón đã cho bằng
4
42.
13.
210.
Chọn B.
Bán kính đáy của hình nón là:
Cho khối lăng trụ có thể tích V=20 và diện tích đáy B=15. Chiều cao của khối trụ đã cho bằng
4
2
43.
5
Chọn C.
Thể tích của khối lăng trụ là:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
y=x−1x+1.
y=x+2x+1.
y=2x+1x−1.
y=x+2x−2.
Chọn D.
Dựa vào đồ thị hàm số, suy ra đường tiệm cận ngang y=1 và tiệm cận đứng x=2
Với x>0 đạo hàm của hàm số là
y'=1x.
y'=1xln2021.
y'=ln2021x.
y'=xln2021.
Chọn B.
Thể tích của khối cầu có đường kính 6 bằng
36π.
288π.
12π.
144π.
Chọn A.
Mặt cầu có đường kính bằng 6 nên bán kính R=3
Điểm cực tiểu của hàm số là
x=7
x=25
x=3
x=-1
Chọn C.
Từ bảng biến thiên ta thấy điểm cực tiểu của hàm số là x=3
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Giá trị M-m bằng
4
22−2.
2+22.
22.
Chọn C.
ĐK:
Biết S=[a;b] là tập nghiệm của bất phương trình Giá trị của b-a bằng
1
3
0
-1
Chọn B.
Do đó
Cho hai số thực dương a,b. thỏa mãn và Giá trị bằng
-1806
-2004
-1995
-1200
Chọn A.
Ta có
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình hộp đã cho bằng
36π.
9π.
48π.
12π.
Chọn C.
Gọi I là tâm mặt cầu là trung điểm của CA'
Ta có
Bán kính mặt cầu: Diện tích mặt cầu bằng:
Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Phương trình của đường thẳng AB là
y=x+1
y=2x+1
y=-x+1
y=-2x+1
Chọn D.
Ta có .
Phương trình
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
a3.
a334.
3a34.
3a3.
Chọn C
Ta có
Cho hàm sốy=f(x) có đạo hàm Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(0;2)
(-2;0)
2;+∞.
−∞;−2.
Chọn A.
Ta có:
Bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng (0;2)
Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng a và độ dài đường cao bằng góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy của hình chóp bằng
600.
700.
300.
450.
Chọn D
Ta có
Theo đề
Xét tam giác SAO vuông tại O ta có:
Vậy
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
3a34.
3a36.
3a32.
3a3.
Chọn B
Thể tích khối chóp S.ABCD là
Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi người đó phải gửi ít nhất bao nhiêu năm để nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi nhiều hơn 150 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian gửi người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
8
7
6
5
Chọn B.
Gọi A là số tiền ban đầu gửi vào ngân hàng (đơn vị triệu đồng)
Gọi n là số năm người đó gửi vào ngân hàng (đơn vị năm)
Gọi P là số tiền cả vốn và lãi (đơn vị triệu đồng)
Theo đề bài ta có
Suy ra n=7
Số cách chọn một ban cán sự gồm lớp trưởng, một lớp phó và một bí thư từ một lớp học có 45 học sinh bằng
85140
89900
14190
91125
Chọn A.
Số cách chọn một ban cán sự gồm một lớp trưởng, một lớp phó và một bí thư từ một lớp học có 45 học sinh là
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình là
y=x+2
y=-x
y=x
y=-x+2
Chọn D.
Gọi M là giao điểm của đồ thị với trục tung
Suy ra tọa độ điểm M là (0;2)
Ta có suy ra
Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm M(0;2) là
Thể tích của khối bát diện đều cạnh 2a bằng
42a3.
42a33.
82a3.
82a33.
Chọn D
Ta có
Thể tích khối bát diện đều là
Cho cấp số cộng có Tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho là
S20=200.
S20=250.
S20=−250.
S20=−200.
Chọn B.
Ta có
Áp dụng công thức tổng số hạng đầu của cấp số cộng ta có:
Tổng 20 số hạng đều tiên của cấp số cộng là
Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận ngang
y=x2−1.
y=x−3x+1.
y=9−x2x.
y=3x2+1x.
Chọn B.
+) Hàm số có tập xác định và nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
+) Hàm số có tập xác định có nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=0
+) Hàm số có tập xác định nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
+) Hàm số có tập xác định và nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên
12
10
9
11
Chọn B.
Hàm số nghịch biến trên
Xét
Do đó
Mà
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O') bán kính đáy r=3. Biết AB là một dây của đường tròn (O) sao cho tam giác O'AB là tam giác đều và (O'AB) tạo với mặt phẳng chứa hình tròn (O) một góc Thể tích của khối trụ đã cho bằng
275π5.
277π7.
817π7.
815π5.
Chọn B
Gọi H là trung điểm của AB. Khi đó góc giữa (O'AB) tạo với mặt phẳng chứa hình tròn (O) bằng góc
Ta có
Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
8
7
5
6
Chọn A.
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt khác 0 và lớn hơn hoặc bằng
Mà
Từ
Cho phương trình Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn để phương trình có nghiệm?
1346
2126
1420
1944
Chọn A.
Điều kiện: x>0
Ta có:
Đặt
Phương trình có dạng:
Ta tìm để phương trình (**) có nghiệm lớn hơn hoặc bằng 27.
Ta có:
(Vì )
Vậy để phương trình (*) có nghiệm lớn hơn hoặc bằng 27 thì
Vì nên có: giá trị
Cho hàm số với m là tham số. Gọi (C) là đồ thị của hàm số đã cho. Biết rằng khi m thay đổi, điểm cực tiểu của đồ thị (C) luôn nằm trên đường thẳng cố định. Hệ số góc của đường thẳng d bằng
−13.
3
-3
13.
Chọn C.
Tập xác định .
Ta có:
Vì hàm số có hệ số bậc ba dương nên hàm số có điểm cực tiểu
Mặt khác ta lại có:
Suy ra:
Vậy tọa độ điểm cực tiểu thỏa mãn phương trình đường thẳng y=-3x+1 hay đường thẳng d có hệ số góc bằng -3
Cho hàm số f(x) liên tục trên và có đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên.
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . Giá trị 3M-m bằng
-8
0
14
2
Chọn D.
Đặt
Có
Ta có hàm số t=t(x) liên tục trên nên
Xét hàm số trên [1;3]
Từ đồ thị hàm số ta có giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;3] bằng -1 và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;3] bằng -5
Vậy
Cho hình nón có chiều cao h=6 và bán kính đường tròn đáy r=3. Xét hình trụ có một đáy nằm trên hình tròn đáy của hình nón, đường tròn của mặt đáy còn lại nằm trên mặt xung quanh của hình nón sao cho thể tích khối trụ lớn nhất. Khi đó, bán kính đáy của hình trụ bằng
94.
2
1
32.
Chọn B.
Gọi hình trụ có chiều cao và bán kính đáy lần lượt là: khi đó thể tích của khối trụ
Cắt khối tròn xoay bởi mặt phẳng qua trục của hình, gọi điểm O là tâm của đường tròn đáy hình nón, tâm I của đường tròn còn lại của hình trụ; IO đường cao của hình trụ nằm trong hình nón; E và F là các điểm nằm trên đường tròn đáy của hình trụ
Ta có
Dấu “=” khi
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B và Biết rằng và mặt phẳng (A'BC) tạo với mặt đáy một góc Thể tích khối lăng trụ bằng
3a32.
a3.
a33.
3a34.
Chọn B
+ Gọi H là trung điểm của AC, do tam giác ABC vuông tại B nên H tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Lại có suy ra .
+
+
+ Gọi J là trung điểm BC;JH vuông góc với BC, do đó dễ dàng lập luận được góc A'JH là góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC). Từ đó tính được:
+ Do đó:
Một cửa hàng kem có bán bốn loại kem: kem sôcôla, kem sữa, kem đậu xanh và kem thập cẩm. Một người vào cửa hàng kem mua 8 cốc kem. Xác suất trong 8 cốc kem đó có đủ cả bốn loại kem bằng
514.
513.
733.
512.
Chọn A.
* Xét hai bài toán sau:
+ Bài toán 1: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình:
Đáp số:
Đáp số bài toán trên cho ta kết quả bài toán chia cái kẹo cho k em bé sao cho em nào cũng có ít nhất một cái, hoặc cũng có thể nói số cách phân phối n cái kẹo cho k em bé sao cho em nào cũng có kẹo. Từ đó áp dụng trong các bài toán khác khi cần đếm số cách phân phối đồ vật giống nhau vào trong các hộp sao cho hộp nào cũng có ít nhất một đồ vật hoặc phân phối các đồ vật theo các loại sao cho trong các đồ vật loại nào cũng có.
+ Bài toán 2: Tìm số nghiệm nguyên không âm của phương trình:
Đáp số:
Đáp số bài toán trên cho ta kết quả bài toán chia cái kẹo cho k em bé hoặc cũng có thể nói số cách phân phối n cái kẹo cho k em bé. Từ đó áp dụng trong các bài toàn khác thì cần đếm số cách phân phối đồ vật giống nhau và trong các hộp hoặc phân phối các đồ vật theo các loại.
* Áp dụng trong câu hỏi trên ta có lời giải:
+ Số cách phân phối 8 que kem cho 4 loại là:
+ Số cách phân phối 8 que kém về cho 4 loại sao cho loại nào cũng có:
Do đó xác suất cần tính là:
Cho các số nguyên dương x,y,z đôi một nguyên tố cùng nhau và thỏa mãn Giá trị biểu thức bằng
-2020
-1970
-2019
-1968
Chọn B.
Do x;y;z nguyên dương suy ra
Do x;y;z đôi một nguyên tố cùng nhau nên ta có
Vậy
Cho bất phương trình Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi giá trị của x thuộc đoạn [0;6]
6
5
4
3
Chọn C.
Ta có Dấu “=” xảy ra khi x=0
Suy ra
Lại có Dấu “=” xảy ra khi x=1
Suy ra
Vậy Vì nên ta được (4 giá trị nguyên).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn là AD, các đường thẳng SA,AC và CD đôi một vuông góc với nhau và AD=2BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD=2BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD bằng
a105.
a102.
a52.
a55.
Chọn A
Ta có .
Gọi M là trung điểm AD
Do nên tam giác ACD vuông cân tại C suy ra ,
Từ đó ABCM là hình vuông suy ra .
Lại có
Gọi
Trong mặt phẳng (SAO): kẻ
Ta có:
Từ (1) và
Có thể tính khoảng cách nhanh theo công thức đôi một vuông góc thì
Cho tứ diện ABCD có và Góc giữa hai mặt phẳng (ABD) và (BCD) bằng Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng
42a33.
42a3.
4a33.
43a33.
Chọn C.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng (ABC)
Ta có:
Mặt khác:
Tam giác ABH vuông tại vuông cân tại
Áp dụng định lí cosin,
Dựng
Suy ra Tam giác EHF vuông tại F.
Đặt DH=x khi đó
Vậy thể tích của khối tứ diện
Cho các số thực x,y thỏa mãn với x>0 và Giá trị của biểu thức bằng
14
11
10
12
Chọn B.
Ta có:
Ta có:
Đặt
Dựa vào BBT, ta có dấu “=” xảy ra
Từ (1) và Dấu “=” xảy ra đồng thời ở (1) và (2)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên và Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10;20] để hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)?
16
20
17
18
Chọn D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
Đặt
Xét hàm số
nên hàm số h(x) đồng biến trên (0;2)
Do
Mà m là số nguyên thuộc đoạn [-10;20] nên có 18 giá trị của m thỏa điều kiện đề bài
Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC vuông tại Xét hai tia Bx,Cy cùng hướng và cùng vuông góc với (ABC). Trên Bx lấy điểm sao cho mặt cầu đường kính tiếp xúc với Cy. Trên tia Cy lấy điểm sao cho mặt cầu đường kính tiếp xúc với . Thể tích khối đa diện bằng.
243a3.
323a3.
83a3.
833a3.
Chọn C.
* Ta có: Gọi E là trung điểm của thì E là tâm mặt cầu đường kính bán kính Khi đó: ta có
Gọi I,F lần lượt là trung điểm của và AC suy ra
Kẻ tại G
Ta có: là bán kính của mặt cầu có đường kính
Đặt .
Ta có:
* Kẻ tại H
Ta có: hay AH là đường cao của hình chóp
* Diện tích tứ giác là
* Chiều cao của hình chóp
Thể tích hình chóp là
Cho hàm số f(x) liên tục trên và hàm số f'(x) có đồ thị như đường cong trong hình bên
Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi là
m≥−12f−2−3.
m≤−12f−2−3.
m>−12f2−3.
m≤−12f2−3.
Chọn D.
Đặt
Bất phương trình viết lại: nghiệm đúng
nghiệm đúng
nghiệm đúng
* Đặt
Vẽ đồ thị trên cùng một hệ trục
Ta thấy nên:
hay g(t) là hàm nghịch biến trên [-2;2]





