Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 26)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 26)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=−2 và công sai d=3 thì số hạng u5 bằng

7

10

5

6

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có u5=u1+4d=−2+4.3=10.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−8x+4y+2z−4=0 có bán kính R là

R=5

R=25

R=5

R=2

Xem đáp án

Chọn C.

Mặt cầu (S) có tâm I(4;-2;-1) và bán kính R=42+−22+−12−−4=5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(0;1)

(-1;0)

(-1;1)

1;+∞

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên −∞;−1 và (0;1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho loga=10;logb=100. Khi đó loga.b3 bằng

30

290

310

-290

Xem đáp án

Chọn C.

loga.b3=loga+logb3=loga+3logb=10+3.100=310.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

y=−x4+2x2+1.

y=−x4+2x2−1.

y=−x4+1.

y=−x4−2x2+1.

Xem đáp án

Chọn A.

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy khi x=0 thì hàm số nhận giá trị dương (loại phương án B). Hơn nữa hàm số có ba điểm cực trị nên y'=0 có ba nghiệm phân biệt (tích hệ số của x4,x2 phải nhỏ hơn 0 (loại C, D)). Ta chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích toàn phần của hình trụ có đường cao bằng 2 và đường kính đáy bằng 8

80π.

24π.

160π.

48π.

Xem đáp án

Chọn D.

Hình trụ có đường cao bằng h=2 thì độ dài đường sinh của hình trụ là l=h=2

Bán kính đáy của hình trụ bằng r=8:2=4.

Diện tích toàn phần của hình trụ là

           Stp=2πrl+2πr2=2π.4.2+2π.42=48π.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SA. vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a3312.

a332.

a336.

a333.

Xem đáp án

Chọn C

Tam giác ABC đều nên SΔABC=a234.

VS.ABC=13.SA.SΔABC=13.2a.a234=a336.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=e2020x+2x là

2020e2020x+x2+C.

12020e2020x+2x2+C.

e2020x+12x2+C.

12020e2020x+x2+C.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: ∫e2020x+2xdx=12020e2020x+x2+C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

2

-1

1

-2

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM→=2i→+j→. Tọa độ điểm M là

M(0;2;1)

M(1;2;0)

M(2;1;0)

M(2;0;1)

Xem đáp án

Chọn C.

Theo công thức OM→=ai→+bj→+ck→⇔Ma;b;c. Ta có OM→=2i→+j→⇔M2;1;0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị y=f(x) như hình vẽ sau đây. Biết rằng ∫−21fxdx=a và ∫12fxdx=b. Tính diện tich S của phần hình phẳng được tô đậm

S=-a-b

S=a+b

S=b-a

S=a-b

Xem đáp án

Chọn C.

Diện tích S của phần hình phẳng được tô đậm bằng tổng diện tích hình S1 và S2

Trong đó S1 được giới hạn bởi các đường gồm đồ thị của hàm số y=fx,Ox;x=−2;x=1, trên đoạn [-2;1] hàm số y=f(x) nhận các giá trị không dương nên S1=−∫−21fxdx=−a.

Tương tự S2=∫12fxdx=b. Vậy S=b-a

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x−2x2−4 có đường tiệm cận ngang là

y=2

y=0

y=1

x=-2

Xem đáp án

Chọn B.

TXĐ: D=ℝ

limx→+∞y=limx→+∞x−2x2−4=limx→+∞1x−2x21−4x2=0;limx→−∞y=limx→−∞x−2x2−4=limx→−∞1x−2x21−4x2=0; nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang y=0

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 3x2−2x=27 là

3

1

2

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 3x2−2x=27⇔3x2−2x=33⇔x2−2x−3=0⇔x=−1x=3.

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp có thể tích bằng 64 và chiều cao bằng 4. Diện tích của khối hộp đã cho bằng

8

2

16

6

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: V=Bh⇒B=Vh=644=16. Vậy diện tích đáy của khối hộp là 16

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4x-1≥2x2-3x+2 là

4

1

0

3

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 4x−1≥2x2−3x+2⇔22x−2≥2x2−3x+2⇔2x−2≥x2−3x+2⇔x2−5x+4≤0⇔1≤x≤4.

Tập nghiệm của bất phương trình S=1;4.

⇒ Các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là: x=1;x=2;x=3;x=4.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên để phương trình y=fx có 3 nghiệm phân biệt?

Vô số

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 2fx+3m=0⇔fx=−3m2.1

Số nghiệm của (1) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) với đường thẳng y=−3m2.

(1) có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=−3m2 tại ba điểm phân biệt.

Dựa vào bảng biến thiên ta có: −3m2=−3⇔m=2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên a;b. Hãy chọn đáp án đúng

∫abfxdx+∫bafxdx=0.

∫abfxdx=∫bafxdx.

∫abfxdx=∫bafxdx.

∫abfxdx=12∫bafxdx.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có ∫abfxdx+∫bafxdx=0.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 96. Thể tích khối lập phương là:

9

64

48

84

Xem đáp án

Chọn B.

Do 6 mặt của hình lập phương là các hình vuông cạnh a nên ta có 6a2=96⇔a2=16⇒a=4⇒V=43=64.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x.lnx tại điểm có hoành độ bằng e là

y=2x-e

y=x+e

y=ex-2e

y=2x+3e

Xem đáp án

Chọn A.

Với x0=e⇒y0=e.

Ta có: y'=lnx+1,y'e=2.

Vậy: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm M(e;e) là

           y−e=2x−e⇔y=2x−e.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ 0→ mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện

4

8

12

10

Xem đáp án

Chọn C

Các vectơ khác vectơ 0→ mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện  là: AB→,BA→,AC→,CA→,AD→.,DA→,BC→,CB→,BD→,DB→,CD→,DC→.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x2+1x−2,∀x∈ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;2)

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞,2.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có f'x=0⇔x=2

Dấu f'(x):

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại C,SA vuông góc với mặt phẳng đáy, biết AB=2a,SB=3a. Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ số 4Va3 có giá trị là

45.

433.

453.

53.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ΔABC vuông cân tại C,AB=2a nên CA=CB=a2.

ΔSAB vuông tại A nên SA=SB2−AB2=a5.

V=13SA.SΔABC=13SA.12AC.CB=16a5.a2.a2=a353.

Vậy 4Va3=453.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình 4x2−5.2x2+4=0 là

3

1

2

4

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình 4x2−5.2x2+4=0⇔2x22−5.2x2+4=0.

Đặt t=2x2≥20=1, phương trình trở thành: t2−5t+4=0⇔t=1t=4.

+ Với t=1⇒2x2=1⇔x2=0⇔x=0.

+ Với t=4⇒2x2=4⇔x2=2⇔x=±2.

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x2−7x+10−2021 là

(2;5)

−∞;2∪5;+∞.

ℝ\2;5.

−∞;2∪5;+∞

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số y=x2−7x+10−2021 xác định khi và chỉ khi x2−7x+10≠0⇔x−2x−5≠0⇔x≠2x≠5

Vậy tập xác định của hàm số là D=ℝ\2;5.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=4+x+4−x. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x=0

Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=4

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 4

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4

Xem đáp án

Chọn D.

Tập xác định: D=−4;4.

Ta có: y'=124+x−124−x=4−x−4+x24+x.4−x.

y'=0⇔x=0∈−4;4.

y4=22;y−4=22;y0=4.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ

Tính tổng: T=a-b+c+d

1

3

-1

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: fx=ax3+bx2+cx+d⇒f'x=3ax2+2bx+c.

Từ đồ thị ta thấy:

Tại x=±1⇒f'x=0 và đồ thị hàm số đi qua các điểm: 1;−1;0;1 và (-1;3)

Từ đó ta có hệ phương trình:

y'1=0y'−1=0y1=−1y0=1⇔a=1b=0c=−3d=1.

Suy ra: T=a−b+c+d=−1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) đi qua A3;1;0,B5;5;0 và có tâm I thuộc trục Ox,(S) có phương trình là:

x+102+y2+z2=52.

x−102+y2+z2=52

x−102+y2+z2=50.

x+102+y2+z2=50.

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi điểm Ia;0;0∈Ox

Ta có: IA=a−32+12;IB=a−52+52

Mặt cầu (S) đi qua A,B nên IA=IB⇔a−32+12=a−52+52

⇔a−52+52=a−32+12

⇔4a=40⇔a=10⇒I10;0;0⇒R=IA=50.

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: x−102+y2+z2=50.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A,BC=2a,AB=a. Mặt bên  là hình vuông. Khi đó thể tích lăng trụ là

a333.

a32.

2a33.

a33.

Xem đáp án

Chọn D.

Mặt bên BB'C'C là hình vuông nên BC=BB'=h=2a.

Đáy là tam giác vuông tại A ta có: AC=BC2−AB2=4a2−a2=a3.

Thể tích lăng trụ là: V=S.h=12AC.AB.BB'=12a3.a.2a=3a3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD, có AB=1;AD=2. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó

Stp=10π.

Stp=4π.

Stp=6π.

Stp=2π.

Xem đáp án

Chọn B.

Hình trụ có bán kính R=AD2=1 và chiều cao h=AB=1

Ta có: Stp=2πRh+2πR2=4π.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân, có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón

2πa233.

πa224.

πa22.

πa22.2

Xem đáp án

Chọn D

Giả sử cắt hình nón có đỉnh S bởi một mặt phẳng đi qua trục SO ta được thiết diện là ΔSAB.

Bán kính đáy hình nón là R=AB2=a22 và l=SA=a

Diện tích xung quanh hình nón là Sxq=πRl=π.a22.a=πa222.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số =x−39−x2 là

3

2

1

4

Xem đáp án

Chọn C.

Tập xác định D=(-3;3)

Suy ra không tồn tại limx→+∞fx,limx→−∞fx. Do đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

Ta có y=x−39−x2=−3−x3+x.

limx→−3+fx=limx→−3+−3−x3+x=−∞.

Suy ra đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng x=-3

Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=3 là

e62+12.

e63+13.

e62−12.

e63−13.

Xem đáp án

Chọn C.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=3 là S=∫03e2xdx=e62−12.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có đúng một cực trị?

y=x4+2x2−5.

y=x3−6x2+x.

y=2x−7x+1.

y=−x3−4x+5.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 1.2≥0⇒ hàm số có đúng 1 cực trị

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tích phân ∫012x+1exdx=a+b.e, tích a.b bằng 

-15

-1

1

2

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt u=2x+1dv=exdx⇒du=2dxv=ex

⇒∫012x+1exdx=2x+1ex10−∫012exdx=1+e.

Vậy ab=1

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin3x.cosx.

∫fxdx=−sin4x4+C.

∫fxdx=sin4x4+C.

∫fxdx=sin2x2+C.

∫fxdx=−sin2x2+C.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: ∫fxdx=∫sin3x.cosxdx=∫sin3xdsinx=sin4x4+C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa mãn cosx.f'x+sinx.fx=2sinx.cos3x, với mọi x∈ℝ, và fπ4=924. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

fπ3∈2;3.

fπ3∈3;4.

fπ3∈4;6.

fπ3∈1;2.

Xem đáp án

Chọn A.

Trường hợp 1: cosx=0⇒fx=0 ∀x∈ℝ (loại).

Trường hợp 2: cosx≠0, khi đó

cosx.f'x+sinx.fx=2sinx.cos3x⇔cosx.f'x−cosx'.fxcos2x=sin2x

⇔fxcosx'=sin2x⇔∫fxcosx'dx=∫sin2xdx⇔fxcosx=−12cos2x+C.

Theo bài, fπ4=924⇒C=92⇒fx=−12cos2x.cosx+92cosx.

Vậy fπ3=198∈2;3.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Đồ thị của hàm số y=f'(x) như hình dưới

Hàm số gx=fx+2021 có bao nhiêu điểm cực trị?

5

7

3

2

Xem đáp án

Chọn A.

Từ đồ thị hàm số f'(x) ta thấy đồ thị hàm số f'(x) cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ dương (và 1 điểm có hoành độ âm) ⇒ Hàm số y=f(x) có 2 điểm cực trị có hoành độ dương.

Hàm số y=fx là hàm chẵn ⇒ Đồ thị hàm số gồm hai phần: Phần nằm bên phải trục Oy của đồ thị hàm số y=f(x) và phần đối xứng với phần này qua trục Oy

Đồ thị hàm số y=fx có dạng như hình dưới

⇒ Hàm số fx có 5 điểm cực trị  Hàm số gx=fx+2021 có 5 điểm cực trị (vì phép tịnh tiến lên trên hay xuống dưới không ảnh hướng đến số điểm cực trị của hàm số).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên ℝ đồ thị hàm số f'(x) như trong hình vẽ dưới. Hỏi phương trình f(x)=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm biết fa>0.

3

1

2

0

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào đồ thị của hàm số f'(x) ta thấy: f'x≥0⇔x∈a;b∪c;+∞.

Bảng biến thiên:

Ta có: ∫abf'xdx>−∫bcf'xdx⇒∫abf'xdx+∫bcf'xdx>0⇒fxba+fxcb>0

⇒fb−fa+fc−fb>0⇒fc−fa>0⇒fc>fa>0

Vậy phương trình f(x)=0 vô nghiệm

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị của hàm số y=f'(x) như hình vẽ

Hàm số y=f3−x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(4;7)

−∞;−1

(2;3)

(-1;2)

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có y=f3−x=f3−x,khi x≤3fx−3,khi x>3.

TH1: Xét hàm số y=f3−x khi x≤3.

Ta có: y'=3−x'f'3−x=−f'3−x

     y'=0⇔f'3−x=0⇔3−x=−13−x=13−x=4⇔x=4x=2x=−1.

     y'>0⇔f'3−x<0⇔3−x<−11<3−x<4⇔x>4−1<x<2.

      y'<0⇔f'3−x>0⇔−1<3−x<13−x>4⇔2<x<4x<−1.

Bảng biến thiên:

TH2: Xét hàm số y=fx−3 khi x>3

Ta có: y'=x−3'.f'x−3=f'x−3

     y'=0⇔f'x−3=0⇔x−3=−1x−3=1x−3=4⇔x=2x=4x=7.

     y'>0⇔f'x−3>0⇔−1<x−3<1x−3>4⇔2<x<4x>7

     y'<0⇔f'x−3<0⇔x−3<−11<x−3<4⇔x<24<x<7.

Từ hai trường hợp trên ta có bảng biến thiên của hàm số y=f3−x

Vậy hàm số y=f3−x đồng biến trên khoảng (-1;2)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình: 9x+m+1.3x+2m>0 1. Có bao nhiêu giá trị của tham số m nguyên thuộc [-8;8] để bất phương trình (1) nghiệm đúng ∀x>1.

11

9

8

10

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t=3x, với x>1⇒t>3.

Bất phương trình (1) trở thành t2+m+1t+2m>0 nghiệm đúng ∀t>3

⇔t2+tt+2>−m,∀t>3

⇔−m≤min3;+∞gt, với gt=t2+tt+2.

Xét hàm số gt=t2+tt+2, có g't=t2+4t+2t+22>0,∀t>3

⇒min3;+∞gt=g3=125⇒−m≤125⇔m≥−2,4.

Vì m nguyên thuộc [-8;8] nên m∈−2,−1,0,1,2,...,8. Vậy có 11 giá trị của m

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông M vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0,4% tháng theo hình thức mỗi tháng trả góp số tiền giống nhau sao cho sau đúng 3 năm thì hết nợ. Hỏi số tiền ông phải trả hàng tháng là bao nhiêu? (làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy

2,96 triệu đồng

2,98 triệu đồng

2,99 triệu đồng

2,97 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi số tiền giống nhau mà ông M trả cho ngân hàng mỗi tháng là a triệu đồng.

Cách 1: Sau 3 năm, mỗi khoản tiền a trả hàng tháng của ông M sẽ lần lượt trở thành 36 khoản tiền được liệt kê dưới đây (cả gốc và lãi): a1+0,00435;a1+0,00434;a1+0,00433;...;a1+0,004;a

Sau 3 năm, khoản tiền  triệu đồng trở thành: 1001+0,00436. Ta có phương trình: a1+0,00435+a1+0,00434+a1+0,00433+a1+0,004+a=1001+0,00436

⇔a.1,00436−11,004−1=100.1,00436⇔a=0,004.100.1,004361,00436−1≈2,99 (triệu đồng)

Cách 2: Đặt q=1,004;C0=100 triệu đồng. Áp dụng trực tiếp công thức lãi kép, ta có

⇔a.1+in−11+i−1=C0.1+in⇔a=C0i1+in1+in−1⇔a=100.0,004.1,004361,00436−1≈2,99 (triệu đồng)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a2, cạnh bên SA=2a. Côsin góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAC) bằng

2114.

213.

217.

212.

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi I là trung điểm CD do ABCD là hình chóp tứ giác đều nên dễ thấy OI⊥CD,SI⊥CD.

Ta có OD⊥AC,OD⊥SO⇒OD⊥SAC. Dựng OH⊥SC⇒DH⊥SC (định lý ba đường vuông góc). Do đó, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SAC) là góc DHO^.

Ta có: IC=OI=a22,OC=a2.22=a,SC=2a⇒SI=SC2−IC2=4a2−a22=a142.

Xét tam giác SCD ta có: SΔSCD=CD.SI2=DH.SC2⇔a2.a1422=DH.2a2⇔DH=a72.

Xét tam giác vuông SOC  ta có: SO=SC2−OC2=4a2−a2=a3;1SO2+1CO2=1OH2⇔13a2+1a2=1OH2⇔OH=a32.

Xét tam giác vuông DOH ta có: cosDHO^=OHDH=a32a72=37=217.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông cân, AB=AC=a,AA'=a3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB',BC'.

6a4.

3a4.

3a2.

15a5.

Xem đáp án

Chọn B.

- Từ giả thiết ta có chóp C'.A'ABB' có đáy là hình chữ nhật, C'A' vuông góc với đáy.

- Gọi O là tâm đáy A'ABB',I là trung điểm C'A' khi đó ta có C'B//IAB'. Suy ra dAB',BC=dBC',IAB'=dC',IAB'

- Do I là trung điểm C'A' ta có dC',IAB'=dA',IAB'=d

- Ta thấy A'A,A'I,A'B' đôi một vuông góc

Khi đó 1d2=1A'A2+1A'B'2+1A'I2

- Ta có A'A=a3;A'B=a=A'C'. Suy ra 1d2=13a2+1a2+4a2=163a2⇒d=a34

Đáp án: B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông MNPQ và M10;10,N−10;10,P−10;−10, Q(10;-10). Gọi S là tập hợp tất cả các điểm có tọa độ đều là các số nguyên nằm trong hình vuông MNPQ (tính cả các điểm nằm trên các cạnh của hình vuông). Chọn ngẫu nhiên một điểm Ax;y∈S, khi đó xác suất để chọn được điểm A thỏa mãn OA→.OM→≤1 là 

121.

249.

149.

19441.

Xem đáp án

Chọn A.

- Số điểm có tọa độ nguyên thuộc hình vuông MNPQ kể cả các điểm trên cạnh  là: 21×21. 

Suy ra số phần tử không gian mẫu là: 21x21

- Ta có OM→=10;10,OA→=x,y,OM→.OA→=10x+10y≤1⇔x+y≤110 với x;y thuộc đoạn −10;10. Khi đó điểm A nằm trên đường chéo NQ (đường phân giác góc vuông thứ II, IV). Suy ra có 21 điểm A như vậy.

- Xác suất cần tìm là 2121.21=121.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA=a, tam giác ABC vuông ở C có AB=2a, góc CAB^=300. Gọi H là hình chiếu của A trên SC. Gọi B' là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng (SAC) Tính thể tích khối chóp H.AB'B.

a3312.

a334.

3a334.

a336.

Xem đáp án

Chọn B

ΔABC vuông tại C có BC=AB.sinCAB^=2a.sin300=aAC=AB2−BC2=2a2−a2=a3.

ΔSAC vuông tại A có AH là đường cao nên 1AH2=1SA2+1AC2

⇔1AH2=1a2+13a2⇔AH=a32.

Ta có HC=AC2−AH2=a32−2a2172=3a2

Suy ra SAHC=12AH.HC=12.a32.3a2=3a238.

Mà BC⊥ACBC⊥SA⇒BC⊥SAC⇒BC⊥HAC.

Suy ra VH.ABC=13BC.SAHC=13.a.3a238=a338.

Vì B' đối xứng với B qua mặt phẳng (SAC) nên VH.AB'B=2VH.ABC=2.a338=a334 (đvtt)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực dương a,b,x,y thỏa mãn a>1,b>1 và a2x=b3y=ab6. Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3xy+2x+y có dạng m+n30 (với m,n là các số tự nhiên). Tính S=m−2n.  

S=34

S=28

S=32

S=24

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có a2x=b3y=ab6⇔a2x=a6b6b3y=a6b6⇔2x=logaa6b63y=logba6b6⇔x=31+logaby=21+logba.

Vì a>1,b>1 nên logab>0.

Do đó P=3xy+2x+y=181+logab1+logba+61+logab+21+logba

=44+24logab+20logba=44+46logab+5logba.

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2 số dương, ta có 6logab+5logba≥26logab.5logba=230.

Khi đó P≥44+4.230=44+830.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 6logab=5logba.

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 44+830.

Suy ra m=44,n=8. Vậy m−2n=28.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục có đạo hàm f'(x) trên 0;1,f0=0. Biết ∫01f'x2dx=13,∫01fxdx=−13. Khi đó ∫012fxdx bằng

−548.

0

−16.

623.

Xem đáp án

Chọn C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu tâm O bán kính R. Từ điểm A tùy ý trên mặt cầu dựng các đường thẳng đôi một hợp với nhau góc α và cắt mặt cầu tại B;C;D khác A thỏa mãn AB=AC=AD. Khi α thay đổi, thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD bằng 

V=89R3.

V=4227R3.

V=8327R3.

V=4327R3.

Xem đáp án

Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ, có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị của tham số  để phương trình 4m3+m2f2x+5=f2x+3 có 3 nghiệm phân biệt là m=ab với  là hai số nguyên tố. Tính T=a+b

T=43

T=35

T=39

T=45

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 4m3+m2f2x+5=f2x+3⇔8m3+2m=2f2x+52f2x+5+2f2x+5. *

Xét hàm số ft=t3+t⇒f't=3t2+1>0,∀x∈ℝ⇒ft đồng biến trên R.

Do đó *⇔2m=2f2x+5⇔m>0f2x=4m2−52⇔m>52fx=4m2−52.

Dựa vào đồ thị hàm số y=fx suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt là 4m2−52=4⇔4m2−5=32⇔m=372.

Vậy a=37,b=2⇒T=39.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có diện tích các mặt ABCD,ABB'A',ADD'A' lần lượt bằng 30cm2,40cm2,48cm2. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp bằng

310cm.

510cm.

552cm.

255cm.

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt AB=x,AD=y,AA'=z. Ta có xy=30xz=40yz=48⇒xyz=240⇒z=8y=6x=5.

Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật cũng chính là tâm O của hình hộp. Do đó bán kính mặt cầu cần tìm là R=1252+62+82=552.