Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 24)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 24)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b.  Giá trị của biểu thức M=log212a+log212b bằng giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau đây? 

-a-b

ab

-ab

a+b

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có M=log212a+log212b=log22−a+log22−b=−a−b.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung quanh Δ ta được

hình nón

khối nón

mặt nón

mặt trụ

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có mặt tròn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ//l là mặt trụ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3−3x−2 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

(2;0)

(0;2)

(0;-2)

(-1;0)

Xem đáp án

Chọn C.

Cho x=0 suy ra y=-2. Vậy đồ thị hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm (0;-2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→=1;1;1 và v→=0;1;m. Để góc giữa hai vectơ u→,v→ có số đo bằng 450 thì m bằng

±3

2+±3

3.

1±3

Xem đáp án

Chọn B.

Vì u→,v→=450 nên cosu→,v→=cos450=22

⇔1.0+1.1+1.m12+12+12.02+12+m2=22

⇔2m+1=6m2+1⇔2m2−8m+2=0⇔m=2±3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số y=2x+12020 là

2x+120212021+C.

2x+120214040+C.

2x+120214042+C.

2x+120214024+C

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ∫2x+12020dx=12.2x+120212021+C=2x+120214042+C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình msinx−3cosx=5 có nghiệm là:

m≥4.

−4≤m≤4.

m≥34.

m≤−4m≥4.

Xem đáp án

Chọn D.

Phương trình msinx−3cosx=5 có nghiệm khi và chỉ khi m2+32≥52⇔m2≥16⇔m2−16≥0⇔m≤−4m≥4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương là khối đa diện đều loại

3;4

4;3

6;6

3;3

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ O,i→,j→.k→, vectơ u→=−4i→+3j→ có tọa độ là

(-4;3;0)

(4;-3;1)

(3;-4;0)

(-3;4;0)

Xem đáp án

Chọn A.

u→=−4i→+3j→⇒u→=−4;3;0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu Ank là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 1≤k≤n. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

Ank=n!n+k!.

Ank=n!k!n−k!.

Ank=n!k!n+k!.

Ank=n!n−k!.

Xem đáp án

Chọn D.

Ank là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 1≤k≤n có dạng Ank=n!n−k!.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian , cho ba vectơ a→=1;−1;2,b→=3;0;−1,c→=−2;5;1, vectơ m→=a→+b→−c→ có tọa độ là

(-6;6;0)

(6;0;-6)

(6;-6;0)

(0;6;-6)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: m→=a→+b→−c→=1+3+2;−1+0−5;2−1−1=6;−6;0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=4. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho là

Sxq=12π.

Sxq=39π.

Sxq=83π.

Sxq=43π.

Xem đáp án

Chọn D.

Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là Sxq=πrl=43π.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3x−1=9 là

x=3

x=0

x=4

x=2

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có 3x−1=9⇔3x−1=32⇔x−1=2⇔x=3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao bằng h. Thể tích V của khối chóp là:

12B.h.

13B.h.

B.h

16B.h.

Xem đáp án

Chọn B.

Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp ta được V=13Bh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+4 trên đoạn [0;2]

min0;2y=4.

min0;2y=0.

min0;2y=2.

min0;2y=1.

Xem đáp án

Chọn C.

y'=3x2−3.

y'=0⇔x=1∈0;2x=−1∉0;2.

y0=4,y1=2,y2=6.

Vậy min0;2y=y1=2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;3)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;1.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;2)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;+∞

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

Trên khoảng −∞;1 đạo hàm mang dấu dương nên hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;1

Trên khoảng (1;2) đạo hàm mang dấu âm nên hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;2)

Trên khoảng 2;+∞ đạo hàm mang dấu dương nên hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;+∞

Vậy mệnh đề hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  là sai

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm M2;1;−2,N4;−5;1. Độ dài đoạn thẳng MN bằng

41

7

9

7

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có MN=4−22+−5−12+1−−22=49=7

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log2x là

0;+∞.

ℝ\0.

0;+∞

Xem đáp án

Chọn D.

Hàm số y=log2x xác định ⇔x>0.

Vậy D=0;+∞.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

y=tan5x

y=sin2x

y=cos3x

y=cot4x

Xem đáp án

Chọn C.

Xét hàm số y=cos3x ta có:

Tập xác định: D=ℝ là tập đối xứng.

Xét f−x=cos3−x=cos3x=fx.

Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới:

Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là:

3

0

4

2

Xem đáp án

Chọn A.

Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là số giao điểm của đồ thị hàm số bậc bốn y=f(x) và đường thẳng y=1. Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số y=f(x) và đường thẳng y=1 có 3 điểm chung phân biệt. Vậy phương trình f(x)=1 có 3 nghiệm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

80

64

20

100

Xem đáp án

Chọn A.

Thể tích khối lăng trụ đã cho là V=42.5=80.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx2−4>log3x là:

2;+∞.

−∞;2.

−∞;−1∪4;+∞.

4;+∞.

Xem đáp án

Chọn D.

Bất phương trình đã cho tương đương với 3x>0x2−4>3x⇔x>0x2−3x−4>0⇔x>0x>4x<−1⇔x>4.

Vậy tập nghiệm của BPT là 4;+∞.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số tự nhiên 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Số các số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau lấy từ các chữ số trên sao cho chữ số đầu tiên bằng 1 là:

216

343

74.

120

Xem đáp án

Chọn D.

Kí hiệu X=1,2,3,4,5,6,7.

Số tự nhiên cần tìm có dạng 1abc¯,a,b,c đôi một khác nhau lấy từ tập X\1.

Vậy có A63=120 số

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+bcx+d,b,c,d∈ℝ có đồ thị như hình vẽ bên.

 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

b>0,c>0,d>0.

b<0,c>0,d>0.

b>0,c<0,d<0.

b<0,c>0,d<0.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: y'=d−bccx+d2.

Tiệm cận ngang của đồ thị là: y=1c>0⇒c>0.

Tiệm cận đứng của đồ thị là: x=−dc<0⇒d>0 (Vì c>0).

Giao của đồ thị với trục  là 0;bd⇒bd<0⇒b<0. (Vì d>0).

Vậy: b<0,c>0,d>0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x33+3x2−2 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k=-9.

y+16=−9x+3.

y-16=−9x+3.

y=−9x+3.

y−16=−9x−3.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: y'=x2+6x

Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình: x2+6x=−9⇔x2+6x+9=0⇔x=−3

Với x=−3⇒y=16

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k=-9 là: y−16=−9x+3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

un=2n−3,n≥1.

un=n+1,n≥1.

un=n2+1,n≥1.

un=2n,n≥1.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: un+1−un=2n+1−3−2n+3=2⇒un là một cấp số cộng có d=2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M2;3;−1,N−1;1;1,P1;m−1;3 với giá trị nào của m thì ΔMNP vuông tại N. 

m=3

m=0

m=2

m=1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: NM→3;2;−2,NP→2;m−2;2.

Để ΔMNP vuông tại N thì MN→.NP→=0⇔3.2+2m−2−2.2=0⇔m=1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAD vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết AB=a,SA=2SD, mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 600. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

52a3.

32a3.

5a3.

152a3.

Xem đáp án

Chọn A.

Trong (SAD) vẽ SH⊥AD với H∈AD.

Trong (ABCD) vẽ HE⊥BC với E∈BC.

SAD∩ABCD=ADSH⊂SAD.SH⊥AD⇒SH⊥ABCD tại H

BC⊥HEBC⊥SH⇒BC⊥SHE⇒BC⊥SE.

SBC∩ABCD=BCSE⊂SBC,SE⊥BCHE⊂ABCD,HE⊥BC⇒SBC,ABCD^=SE,HE^=SEH^=600

ΔSHE vuông tại H có SEH^=600,HE=AB=a.

Suy ra SH=HE.tanSEH^=a.tan600=a3.

Đặt SD=x suy ra SA=2x.

ΔSAD vuông tại S có SD=x,SA=2x, đường cao SH=a3.

Do đó 1SH2=1SA2+1SD2⇔13a2=14x2+1x2⇔x2=154a2.

Mặt khác AD=SA.SDSH=2x2a3=15a22.1a3=532a.

Vậy VS.ABCD=13.SH.SABCD=13.SH.AB.AD=13.a3.a.532a=52a3.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a2. Thể tích khối nón theo a là:

πa324.

πa373.

πa3212.

πa34.

Xem đáp án

Chọn C.

ΔSAB vuông cân tại S có AB=a2, suy ra SO=12AB=a22.

Do đó hình nón đã cho có r=AB2=a22,h=SO=a22.

Vậy V=13πr2h=13π.a222.a22=πa3212.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầy mỗi tháng chị Tâm gửi vào ngân hàng 3.000.000 đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất là 0,6% một tháng. Biết rằng ngân hàng chi tất toán vào cuối tháng và lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian chị Tâm gửi tiền. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng kể từ khi bắt đầu gửi thì chị Tâm có được số tiền cả lãi và gốc không ít hơn 50.000.000 đồng?

16

18

17

15

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi a=3.000.000 là số tiền chị Tâm gửi vào ngân hàng mỗi tháng, r=0,6% là lãi suất mỗi tháng.

+ Cuối tháng thứ nhất, khi ngân hàng đã tính lãi thì số tiền có được là S1=a1+r=ar1+r1−11+r

+ Đầu tháng thứ hai, khi đã gửi thêm số tiền a đồng thì số tiền là T1=a1+r+a=a1+r+1=a1+r2−11+r−1=ar1+r2−1

+ Cuối tháng thứ hai, khi ngân hàng đã tính lãi thì số tiền có được là S2=ar1+r2−11+r

+ Từ đó ta có số tiền có được sau n tháng là Sn=ar1+rn−11+r

+ Theo yêu cầu bài toán ta cần: Sn=3.000.0000,0061,006n−11,006≥50.000.000⇔1,006n≥553503⇔n≥log1,006553503≈15,84

Do đó sau 16 tháng thì chị Tâm có được số tiền cả lãi và gốc không ít hơn 50.000.000 đồng

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 251−3x≥254 là:

S=−∞;13.

S=13;+∞.

S=−∞;1.

S=1;+∞.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có 251−3x≥254⇔523x−1≥522⇔3x−1≥2⇔x≥1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình S=1;+∞.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x=log2x+2 có bao nhiêu nghiệm?

2

3

1

0

Xem đáp án

Chọn C.

Điều kiện: x>0x+2>0⇔x>0x>−2⇔x>0.

log2x=log2x+2⇔log2x2=log2x+2⇔x2=x+2⇔x2−x−2=0⇔x=−1lx=2t/m.

Vậy phương trình có một nghiệm

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;2;0,B−1;1;3,C0;−2;5. Để 4 điểm A,B,C,D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là

D(1;2;3)

D(0;0;2)

D(-2;5;0)

D(1;-1;6)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: AB→=−2;−1;3;AC→=−1;−4;5;AB→;AC→=7;7;7.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A,B,C nhận n→=1;1;1 là vectơ pháp tuyến có phương trình: x−1+y−2+z=0⇔x+y+z−3=01.

Để 4 điểm A,B,C,D đồng phẳng thì D thuộc mặt phẳng (ABC). Thay D(-2;5;0) vào (1) ta có: −2+5+0−3=0 nên  thuộc ABC⇒ Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=1fx+1 là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C.

Dựa vào đồ thị ta có: limx→+∞fx=+∞,limx→−∞fx=+∞.

Khi đó: limx→±∞1fx+1=0⇒y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1fx+1.

Dựa vào đồ thị ta thấy y=-1 cắt đồ thị y=f(x) tại 3 điểm: x=a−2<a<−1,x=0,x=b1<b<2.

Suy ra: Phương trình f(x)+1=0 có 3 nghiệm x=a−2<a<−1,x=0,x=b1<b<2.

Ta có: limx→a+1fx+1=+∞,limx→a−1fx+1=−∞.

          limx→0+1fx+1=+∞,limx→0−1fx+1=−∞.

          limx→b+1fx+1=+∞,limx→b−1fx+1=−∞.

Suy ra: x=a,x=b,x=0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=1fx+1.

Vậy đồ thị hàm số y=1fx+1 có 3 tiệm cận đứng

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số un:u1=−3un+1=un+52,n≥1. Tính S=u20−u6. 

S=692.

35

33

752.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: un+1−un=52∀n≥1⇒ Dãy số đã cho là một cấp số cộng có u1=−3d=52.

Khi đó: u20=u1+19d=892,u6=u1+5d=192.

⇒S=u20−u6=35.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2log2x=log22−x là

S=−2.

S=1.

S=−2;1.

S=∅.

Xem đáp án

Chọn B.

Điều kiện: 0<x<2.

Phương trình tương đương x2+x−2=0⇔x=1Nx=−2L.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S=1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên ℝ là f'x=x−1x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;20 để hàm số fx2+3x−m đồng biến trên khoảng (0;2)?

19

17

18

16

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có f'x=x−1x+3⇒f'x≥0⇔x≥1x≤−3

Xét hàm số y=fx2+3x−m.

* y'=2x+3f'x2+3x−m,∀x∈0;2.

* y'≥0⇔f'x2+3x−m≥0⇔x2+3x−m≥1x2+3x−m≤−3⇔m≤min0;2x2+3x−1m≥max0;2x2+3x+3⇔m≤−1m≥13 mà m∈ℤ,m∈−10;20 nên m∈−10;−9;...;−1∪13;14;...;20.

Vậy có tất cả 18 giá trị của m.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số a thỏa mãn mỗi nghiệm của bất phương trình logx5x2−8x+3>2 đều là nghiệm của bất phương trình x2−2x−a4+1≥0. Khi đó

S=−105;105.

S=−∞;−105∪105;+∞.

S=−∞;−105∪105;+∞.

S=−105;105.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có logx5x2−8x+3>2⇔x>15x2−8x+3>x20<x<15x2−8x+3>05x2−8x+3<x2⇔x>1x>32∨x<120<x<1x>1∨x<3512<x<32⇔x>3212<x<35

Bài toán đưa về tìm a để x2−2x−a4+1≥0 đúng với mọi x∈12;35∪32;+∞.

Cách 1: Ta có x2−2x−a4+1≥0⇔x−12≥a4⇔x≥a2+1x≤1−a2

Yêu cầu bài toán ⇔1−a2≥35a2+1≤32⇔a2≤25a2≤12⇔a2≤25⇔−105≤a≤105

Cách 2: x2−2x−a4+1≥0⇔x2−2x+1≥a4.

Xét hàm số fx=x2−2x+1 trên 12;35∪32;+∞.

Suy ra: a4≤425⇔a2≤25⇔−105≤a≤105.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số y=x3−3mx2+27x+3m−2 đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn x1−x2≤5. Biết S=a;b. Tính T=2b-a. 

T=61+3.

T=51+6.

T=61−3.

T=51−6.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có y'=3x2−6mx+27,Δ'y'=9m2−81

Để hàm số y=x3−3mx2+27x+3m−2 đạt cực trị tại x1,x2 thì Δ'y'>0⇔9m2−81>0⇔m>3m<−3*

Khi đó phương trình y'=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1+x2=2mx1.x2=91

Theo bài ra ta có x1−x2≤5⇔x1+x22−4x1.x2≤252

Thay (1) vào (2), được: 4m2−36≤25⇔m2≤614⇔−612≤m≤612

Kết hợp điều kiện (*) suy ra tập các giá trị dương của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là S=3;612. Vậy T=2.612−3=61−3.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh O có thiết diện đi qua trục là một tam giác vuông cân OAB,AB=a. Một mặt phẳng (P) đi qua O tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác OMN. Diện tích tam giác OMN bằng 

a226.

a227.

a2316.

a238.

Xem đáp án

Chọn A.

Do tam giác vuông cân OAB nên ta có OB=a22=OM=ON và OI=AB2=a2.

Gọi I là tâm đường tròn đáy và H là giao điểm của MN và AB. Suy ra IH⊥MN và H là trung điểm MN. Khi đó OH⊥MN.

Vậy góc giữa (P) và mặt phẳng đáy là góc OHI^. Khi đó OHI^=600.

Trong tam giác ΔOIH vuông tại  ta có

           sinOHI^=OIOH⇔OH=OIsinOHI^=a2sin600=a33.

Trong tam giác ΔOHM vuông tại H ta có MH=OM2−OH2=2a24−3a29=a69.

Suy ra MN=2MH=a63.

Vậy diện tích ΔOMN là SΔOMN=12.OH.MN=12.a33.a63=a226 (đvdt).

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A2;5;1,B−2;−6;2,C1;2;−1 và điểm Mm;m;m, để MB→−2AC→ đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng

1

4

2

3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: MB→=−2−m;−6−m;2−m,AC→=−1;−3;−2.

Suy ra tọa độ MB→−2AC→=−2−m+2;−6−m+6;2−m+4=−m;−m;6−m.

Vậy độ dài MB→−2AC→=m2+m2+6−m2=3m2−12m+36=3m−22+24≥26.

Suy ra MB→−2AC→ đạt giá trị nhỏ nhất 26 khi m=2

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cos4x có một nguyên hàm F(x). Khẳng định nào sau đây đúng?

Fπ8−F0=1.

Fπ8−F0=14.

Fπ8−F0=−1.

Fπ8−F0=−14.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có ∫0π8cos4xdx=14sin4xπ80=14sin4.π8−sin4.0=14sinπ2−sin0=141−0=14.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A2;3;1,B−1;2;0,C1;1;−2. Gọi I(a;b;c) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính giá trị biểu thức P=15a+30b+75c.

52

50

46

48

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có AB→=−3;−1;−1AC→=−1;−2;−3⇒n→=AB→;AC→=1;−8;5.

Phương trình (ABC) đi qua B và có véc tơ pháp tuyến n→ là: 1.x+1−8.y−2+5.z−0=0⇔x−8y+5z=−17 1.

Gọi M là trung điểm của AB thì M12;52;12. Khi đó mặt phẳng trung trực của AB đi qua M và nhận BA→=3;1;1 làm véc tơ pháp tuyến có phương trình: 3.x−12+1.y−52+1.z−12=0⇔3x+y+z=92 2.

Gọi N là trung điểm của AC thì N32;2;−12. Khi đó mặt phẳng trung trực của AC đi qua N và nhận CA→=1;2;3 làm véc tơ pháp tuyến có phương trình: 1.x−32+2.y−2+3.z+12=0⇔x+2y+3z=4 3.

Vì I(a;b;c) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên I thuộc giao tuyến hai mặt phẳng trung trực của AB và AC đồng thời I∈ABC. Từ (1);(2);(3) ta có tọa độ của I thỏa mãn hệ phương trình a−8b+5c=−173a+b+c=92a+2b+3c=4⇔a=1415b=6130c=−13.

Do đó P=15.1415+30.6130+75.−13=50.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: 9x+m−1.3x+m>0 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (1) nghiệm đúng ∀x>1. 

m≥−32.

m>−32.

m>3+22.

m≥3+22.

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt 3x=t,t>3.

(1) thành: t2+m−1.t+m>0⇔m>−t2+tt+1

Xét ft=−t2+tt+1 trên t>3.

Có f't=−t2−3tt+12<0,∀t>3.

Nên ft<f3=−32,∀t>3

Vậy m≥−32.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2log5x+3=x là

2

0

3

1

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện: x>-3

Đặt: t=log3x+3⇒x=5t−3

Phương trình trở thành 2t=5t−3⇔25t+315t=1  1

Xét hàm số ft=25t+315t có f't=25tln25+315tln15<0,∀t nên hàm số nghịch biến trên −∞;+∞.

Ta lại có f(1)=1 nên phương trình (1) có nghiệm duy nhất t=1

Khi đó phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=2

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) không âm và liên tục trên khoảng 0;+∞. Biết f(x) là một nguyên hàm của hàm số ex.f2x+1fx và fln2=3, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số e2x.fx là

25ex+15+23ex+13+C.

13e2x−13−e2x−1+C

13e2x−13+C.

13ex−13+C.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có f'x=ex.f2x+1fx⇔f'x.fxf2x+1=ex

⇔f2x+1=ex+C

Vì fln2=3⇒C=0⇒f2x+1=e2x⇒fx=e2x−1

⇒I=∫e2x.fxdx=∫e2x.e2x−1dx

⇔I=12∫e2x−1de2x−1⇔I=13e2x−13+C.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,SC. Biết mặt phẳng (AEF) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a3524.

a358.

a3324.

a3612.

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi M là trung điểm của BC và H là trọng tâm của tam giác ABC.

Ta có S.ABC là chóp đều ⇒SH⊥ABC.

Gọi SM∩EF=N.

Ta có BC⊥AM,BC⊥SM⇒BC⊥SAM⇒BC⊥AN.

Lại có EF//BC⇒EF⊥AN và SN⊥EF.

Mặt khác AEF∩SBC=EF,AEF⊥SBC=AEF,SBC=SNA^=900

⇒AN⊥SM, mà N là trung điểm của SM⇒ΔASM cân tại A

⇒AS=AM=a32.

Xét tam giác SHA vuông tại H, có SA=a32,AH=23AM=a33

⇒SH=SA2−AH2=a156.

Ta có SΔABC=a234.

Vậy VS.ABC=13.SΔABC.SH=a3524.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp có chứa các tấm bìa dạng hình chữ nhật có kích thước đôi một khác nhau, các cạnh của hình chữ nhật có kích thước là mn(m,n∈ℕ;1≤m,n≤20, và đơn vị là cm). Biết rằng mỗi bộ kích thước (m,n) đều có tấm bìa tương ứng. Ta gọi một tấm bìa là “tốt” nếu tấm bìa đó có thể được lặp ghép từ các miệng bìa dạng hình chữ L gồm 4 ô vuông, mỗi ô có độ dài cạnh là 1cm để tạo thành nó (Xem hình vẽ minh họa một tấm bìa “tốt” bên dưới).

Rút ngẫu nhiên một tấm bìa từ hộp, tính xác suất để tấm bìa vừa rút được là tấm bìa “tốt".

935.

2995.

29105.

27.

Xem đáp án

Chọn C.

Số hình chữ nhật trong hộp là: Có 20 hình chữ nhật mà m=n và có C202 hình chữ nhật mà m≠n

⇒nΩ=20+C202=210

Gọi A là biến cố: “Rút được tấm bìa tốt”. Do mỗi miếng bìa có hình chữ nhật L một chiều gồm 2 hình vuông đơn vị, một chiều gồm 3 hình vuông đơn vị và diện tích của mỗi miếng bìa bằng 4cm2 nên hình chữ nhật n.m là tốt khi và chỉ khi m,n thỏa mãn m≥3,n≥2m.n⋮8m,n∈ℕ*,m,n≤20

Do đó phải có ít nhất một trong hai số m,n, chia hết cho 4.

Do hình chữ nhật có kích thước (m,n) cũng chính là hình chữ nhật có kích thước (n,m) nên ta chỉ cần xét với kích thước m.

TH1: m∈8;16⇒n∈2,3,...,20⇒ có 19+18=37 tấm bìa tốt.

TH2: m∈4,12,20. Do 4=4.1,12=3.4,20=4.5 nên để m,n chia hết cho 8 thì n chẵn. Tập hợp 2,3,4,10,12,14,18,20 có 8 phần tử.

+) m=4 có 8 cách chọn n.

+) m=12 có 8-1=7 cách chọn n.

+) m=20 có 8-2=6 cách chọn n

TH2 có 8+7+6=21 tấm bìa tốt.

⇒nA=37+21=58. Vậy PA=58210=29105.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 2≤x≤2021 và 2y−log2x+2y−1=2x−y?

2020

10

9

2019

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt log2x+2y−1=t⇒x+2y−1=2t⇔x=2t−2y−1.

Phương trình đã cho trở thành: 2y−t=22t−2y−1−y⇔2.2y+y=2.2t+t

Xét hàm số fx=2.2x+x đồng biến trên ℝ⇒y=t.

Suy ra phương trình log2x+2y−1=y⇔x+2y−1=2y⇔x=2y−1.

2≤x≤2021⇒2≤2y−1≤2021⇔1≤y−1≤log22021

⇔2≤y≤log22021+1.

Do y∈ℤ nên y∈2;3;4;...;11 có 10 giá trị nguyên của y.

Mà x=2y−1 nên với mỗi số nguyên y∈2;3;4;...;11 xác định duy nhất một giá trị nguyên của x

Vậy có 10 cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn bài toán

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x5+3x3−4m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ffx+m3=x3−m có nghiệm thuộc [1;2]?

15

18

17

16

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt u=fx+m3⇒fx=u3−m 1.

Khi đó ffx+m3=x3−m⇔fu=x3−m 2.

Lấy (1)-(2) ta được fu−fx=u3−x3⇔fu+u3=fx+x3 *.

Xét ht=ft+t3=t5+4t3−4m⇒h't=5t4+12t2≥0 ∀t.

Kết hợp (*) yêu cầu bài toán ⇔x=fx+m3⇔fx=x3−m có nghiệm thuộc [1;2]

⇔x5+3x3−4m=x3−m⇔gx=x5+2x3=3m có nghiệm thuộc [1;2]

Mà g'x=5x4+6x2≥0 ∀x∈1;2⇒g1≤3m≤g2⇔3≤3m≤48⇔1≤m≤16.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và góc giữa SC với mặt phẳng (SAB) bằng 300. Gọi M là điểm di động trên cạnh CD và H là hình chiếu vuông góc của S lên đường thẳng BM. Khi M di động trên CD thì thể tích khối chóp S.ABH lớn nhất là

V=a326.

V=a3212.

V=a3215.

V=a328.

Xem đáp án

Chọn B.

Theo bài SA⊥ABH⇒VS.ABH=13SA.SABH. Nên VS.ABH lớn nhất khi SABH lớn nhất.

Ta có BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒SC,SAB^=CSB^=300

Xét ΔSBC vuông tại B ta có tanCBS^=tan300=BCSB⇒SB=a3.

Xét ΔSAB vuông tại A ta có SB2=SA2+AB2⇒SA=a2.

Mặt khác BM⊥SHBM⊥SA⇒BM⊥SAH⇒BM⊥AH⇒BH⊥AH nên ΔABH vuông tại H.

Gọi x,y là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác ΔABH có cạnh huyền là a,0<x<a và 0<y<a. Diện tích ΔABH là S=12xy. Ta có x2+y2=a2.

SABH lớn nhất khi và chỉ khi x2y2=x2a2−x2 đạt giá trị lớn nhất.

Suy ra SABH=a24 lớn nhất khi x=y=a22. Vậy VS.ABH=a3212 lớn nhất