Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 22)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 22)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT40 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh tương ứng là a,b,c. Thể tích khối hộp chữ nhật là

16abc.

3abc

abc

13abc.

Xem đáp án

Chọn C.

Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là V=abc

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại 3;5 có bao nhiêu cạnh?

30

60

20

12

Xem đáp án

Chọn A.

Khối đa diện đều loại 3;5 là khối hai mươi mặt đều có tất cả 30 cạnh.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ cho hai điểm AxA;yA;zA và BxB;yB;zB. Độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức nào dưới đây?

AB=xB−xA+yB−yA+zB−zA.

AB=xB−xA2+yB−yA2+zB−zA2.

AB=xB−xA+yB−yA+zB−zA

AB=xB−xA2+yB−yA2+zB−zA2.

Xem đáp án

Chọn D.

Theo công thức tính độ dài đoạn thẳng, ta có AB=xB−xA2+yB−yA2+zB−zA2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+1 là

6x+C

x33+x+C.

x3+x+C.

x3+C.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫fxdx=∫3x2+1dx=3x33+x+C=x3+x+C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị đạo hàm y=f'(x) như hình sau. 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

(-1;0)

(2;3)

(3;4)

(1;2)

Xem đáp án

Chọn D.

Từ đồ thị ta có bảng xét dấu của đạo hàm

Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R. Diện tích toàn phần của hình nón bằng 

πR2l+R.

πRl+2R.

2πRl+R.

πRl+R.

Xem đáp án

Chọn D.

Stp=Sxq+Sday=πRl+πR2=πRR+l

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fxdx=ex+sinx+C. Mệnh đề nào sau đây đúng?

fx=ex−sinx.

fx=ex−cosx.

fx=ex+cosx.

fx=ex+sinx.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ∫fxdx=ex+sinx+C⇒fx=ex+sinx+C'⇒fx=ex+cosx.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

y=2x.

y=3x.

y=12x.

y=13x.

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị của hàm số y=ax và hàm số nghịch biến trên ℝ⇒0<a<1.

Đồ thị hàm số đi qua điểm −1;3⇒a=13⇒y=13x.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

1

3

2

5

Xem đáp án

Chọn C.

Dựa vào bảng biến thiên f'−3=f'−2=f'−1=0.

f'(x) đổi dấu qua hai điểm x=−3;x=−2.

Nên hàm số f(x) có hai điểm cực trị

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn ra một nhóm học tập gồm 3 học sinh từ 5 học sinh là

3!

A53.

C53.

15

Xem đáp án

Chọn C.

Mỗi cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 3 của 5 phần tử.

Suy ra số cách chọn là C53.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

−1;+∞.

(-1;0)

(0;1)

−∞;−1.

Xem đáp án

Chọn B.

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (-1;0) và 1;+∞

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(0;1)

(-2;0)

(-1;0)

0;+∞.

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-1;0) và 1;+∞.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log3x−4=2 là

x=4

x=13

x=9

x=12.

Xem đáp án

Chọn B.

ĐKXĐ: x−4>0⇔x>4.

log3x−4=2⇔x−4=9⇔x=13 (thỏa mãn ĐKXĐ).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ  cho ba điểm A−1;0;0,B0;−2;0 và C(0;0;3). Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C có phương trình là

x−1+y−2+z3=−1.

x+1+y+2+z−3=0.

x−1+y−2+z3=0.

x−1+y−2+z3=1.

Xem đáp án

Chọn D.

Mặt phẳng đi qua ba điểm A−1;0;0,B0;−2;0 và C(0;0;3) là mặt phẳng đoạn chắn và có phương trình là x−1+y−2+z3=1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−12x+3 đạt cực đại tại điểm

x=19

x=-2

x=2

x=-13

Xem đáp án

Chọn B.

TXĐ: D=ℝ.

y'=3x2−12

y'=0⇔x=±2

Bảng biến thiên

Vậy hàm số đạt cực đại tại x=-2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\−1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến như hình sau:

Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

1

0

3

2

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

limx→+∞y=−1,limx→−∞y=2 suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y=-1;y=2.

limx→(−1)+y=−∞ suy ra đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng x=-1.

Vậy đồ thị hàm số có tất cả 3 đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P:2x−3y+2z+4=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

v→44;2;−3.

v→22;−3;4.

v→12;−3;2.

v→1−3;2;4.

Xem đáp án

Chọn C.

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: v1→2;−3;2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4−2x2+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(-1;1)

(-1;0)

−∞;1.

−∞;−1.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: y'=4x3−4x,y'=0⇒4x3−4x=0⇔x=0x=1x=−1.

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

∫sin3xdx=−cos3x+C.

∫sin3xdx=cos3x3+C.

∫sin3xdx=−cos3x3+C.

∫sin3xdx=3cos3x+C.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ∫sin3xdx=−cos3x3+C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

(-2;-1)

(0;1)

(1;2)

(-1;0)

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số y=f(x) đi lên từ trái sang phải trên khoảng (-1;0)

Suy ra hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (-1;0).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho vectơ v→=1;−2;1,u→=2v→ có tọa độ là

(2;-4;2)

(2;4;2)

(2;-2;2)

(2;-4;-2)

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: u→=2v→=2;−4;2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên ở hình sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-3

0

-2

1

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là 1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên cả tham số m để phương trình fx−3m+5=0 có ba nghiệm phân biệt? 

4

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có fx−3m+5=0⇔fx=3m−5. Số nghiệm của phương trình ban đầu là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng d:y=3m−5.

Dựa vào đồ thị hàm số y=f(x) để phương trình fx−3m+5=0 có 3 nghiệm phân biệt thì: −2<3m−5<2⇔1<m<73.

Vậy có 1 giá trị nguyên m=2 thỏa mãn yêu cầu bài toán

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a. Thể tích của khối nón sinh bởi hình nón là

2a3.

πa333.

2πa3.

a333.

Xem đáp án

Chọn B.

Theo giả thiết ta có ΔSAB là tam giác đều cạnh 2a. Do đó l=2a,r=a⇒h=l2−r2=a3.

Vậy thể tích khối nón là V=13πr2h=13π.a2.a3=πa333.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm bậc bốn trùng phương y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình fx=34 là

2

4

1

3

Xem đáp án

Chọn B.

Vì 34∈0;1 nên suy ra phương trình fx=34 có 4 nghiệm

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'x=x2x−1,∀x∈R. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

f(x) đạt cực tiểu tại x=1

f(x) không có cực trị

f(x) đạt cực tiểu tại x=0

f(x) có hai điểm cực trị.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có bảng biến thiên:

Nhìn vào bảng biến thiên suy ra f(x) đạt cực tiểu tại x=1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2ex nghịch biến trên khoảng nào?

(-2;0)

−∞;−2.

−∞;1.

1;+∞.

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác đinh: D=ℝ.

y=x2ex⇒y'=2xex+x2ex=xex2+x.

y'=0⇔x=0x=−2.

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên (-2;0)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

y=−x3+2x−2.

y=x4+2x2−2.

y=−x4+2x2−2.

y=−x3+2x+2.

Xem đáp án

Chọn A.

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hàm bậc ba nên loại câu B, C.

Mặt khác giao điểm của đồ thị với trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại câu D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu (S) có bán kính R=32 bằng

43π.

π

3π4.

3π2.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: thể tích khối cầu: V=43πR3=43π323=3π2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+9−3x2+x là

3

2

0

1

Xem đáp án

Chọn D.

Tập xác định: D=−9;+∞\−1;0.

Ta có: limx→−1+y=−∞⇒ đường thẳng x=-1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

limx→0+y=limx→0+1x+1x+9+3=16.

limx→0−y=16.

Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có một tiệm cận đứng

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là

815.

215.

715.

13.

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi T là phép thử ngẫu nhiên lấy ra 2 bi từ túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ.

Gọi biến cố A “cả hai viên bi đều màu đỏ”.

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C102

Số phần tử của biến cố A là nA=C42

Xác suất của biến cố A là PA=nAnΩ=C42C102=215.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=−x33+mx2−2mx+1 có hai điểm cực trị là

m>2m<0.

0<m<2

m>2

m>0

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có y'=−x2+2mx−2m.

Xét y'=0⇔−x2+2mx−2m=0.

Để hàm số y=−x33+mx2−2mx+1 có hai điểm cực trị thì y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0⇔m2−2m>0⇔m>2m<0.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình log12x−1≥−1 là

x≥3.

1≤x<3.

1<x≤3.

x≤3.

Xem đáp án

Chọn C.

log12x−1≥−1⇔x−1>0x−1≤12−1⇔x>1x−1≤2⇔x>1x≤3⇔1<x≤3.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A,BAC^=1200,AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

a3312.

a334.

a332.

a336.

Xem đáp án

Chọn A.

Tam giác ABC cân tại A nên AC=AB=a

SABC=12.AB.AC.sinBAC^=12.a.a.sin1200=a234.

VS.ABC=13.SABC.SA=13.a234.a=a3312.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx và đồ thị hàm số y=F(x) đi qua điểm M(0;1). Giá trị của Fπ2 bằng

-1

0

2

1

Xem đáp án

Chọn C.

Vì F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx nên Fx=−cosx+C với C là hằng số. Lại có, đồ thị của hàm số y=F(x) đi qua điểm M(0;1) nên 1=−cos0+C⇔C=2.

Do đó Fx=−cosx+2⇒Fπ2=2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vectơ a→=3;−2;m,b→=2;m;−1 với  là tham số nhận giá trị thực. Tìm giá trị của  để hai vectơ a→ và b→ vuông góc với nhau

m=1

m=2

m=-1

m=-2

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có a→⊥b→⇔a→.b→=0⇔3.2+−2.m+m.−1=0⇔m=2.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên ℝ như hình vẽ bên dưới

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=f(cosx)

5

3

10

1

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t=cosx⇒−1≤t≤1⇒y=ft có giá trị lớn nhất bằng 5 trên −1;1 (suy ra từ bảng biến thiên).

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y=f(cosx) bằng 5

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho bốn điểm A1;1;4,B5;−1;3,C3;1;5 và điểm D(2;2;m) (với m là tham số). Xác định m để bốn điểm A,B,C và D tạo thành bốn đỉnh của hình tứ diện

m≠6.

m≠4.

m∈ℝ.

m<0

Xem đáp án

Chọn A.

Bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của tứ diện khi AB→,AC→.AD→≠0

Ta có AB→=4;−2;−1,AC→=2;0;1,AD→=1;1;m−4

AB→,AC→=−2;−6;4⇒AB→,AC→.AD→=−2−6+4m−4≠0⇒m≠6.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thảo mãn x2−99x−100.lnx−1<0?

96

97

95

94

Xem đáp án

Chọn B.

ĐKXĐ: x>1

Ta có:

     x2−99x−100=0⇔x=−1x=100

     lnx−1≥0⇔x−1≥1⇔x≥2.

BXD:

Từ bảng xét dấu suy ra nghiệm của BPT là: 2<x<100

Mà x∈ℤ nên 3≤x≤99⇒ vậy có tất cả 99-2=97 số nguyên x thỏa mãn đề bài

40. Trắc nghiệm
1 điểm

A,B là hai số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn A<2202131273<B. Giá trị A+B là

25

23

27

21

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

     A<2202131273<B⇔logA<2021.log2−1273.log3<logB

Mà 2021.log2−1273.log3≈1,006⇒logA<1,006<logB⇒A<101,006<B⇒A<10,145<B

Do A,B là hai số tự nhiên liên tiếp nên A=10,B=11⇒A+B=21.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp giá trị thực của tham số m để phương trình log2x−2m+1logx+4=0 có 2 nghiệm thực 0<x1<10<x2.

m>3

m<-3

m>-1

m>32.

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện phương trình: x>0.

Đặt t=log x phương trình trở thành ft=t2−2m+1t+4=01.

Để phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn 0<x1<10<x2 thì phương trình (1) có hai nghiệm thỏa mãn: t1<1<t2.

Khi đó: a.f1<0⇔1−2m+11+4<0⇔−2m+3<0⇔m>32.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA=SB=SC=SD, AB=a, AD=2a. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là 600. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

17a36.

17a324.

17a34.

17a318.

Xem đáp án

Chọn B.

Kẻ d//AB//CDS∈d⇒d=SAB∩SCD.

Gọi P,K lần lượt là trung điểm của AB,CD. Do ABCD là hình chữ nhật nên:

d//CD⊥SOK⇒d//CD⊥SK1.

d//AB⊥SOP⇒d//AB⊥SP2.

Từ 1,2⇒SK,SP⊥d⇒SAB,SCD^=SP,SK^=PSK^=600.

Xét tam giác SOK vuông tại O, ta có: OKSO=tanOSK^.

⇒SO=OKtanOSK^=atan300=a3

Xét tam giác SOD vuông tại O, ta có: SD=SO2+OD2=3a2+a522=a172.

Kẻ đường trung trực của SD cắt SO tại I khi đó ΔSID cân tại I.

⇒IS=ID=IA=IB=IC=R.

Suy ra tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là I, bán kính mặt cầu R=IS.

Ta có: R=IS=SD22SO=17a242.a3=17a324.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có trục OO' và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO' và cách OO' một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:

163π.

83π.

263π.

323π.

Xem đáp án

Chọn D.

Mặt phẳng (ABCD) song song với OO' và cách OO' một khoảng bằng 2.

Kẻ OH⊥CD⇒dOO';ABCD=OH=2

Ta có: DH=HC xét tam giác vuông OHD có: DH=OD2−OH2=42−22=23.

Diện tích xung quanh cần tìm là: Sxq=2πR.OO'=2.π.4.43=323π.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua S cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB=23a. Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy hình nón đến (P) bằng:

a5.

a22.

2a5.

a

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: SO=R=2a

Kẻ OH⊥AB⇒AH=HB=23a2=3a.

Xét tam giác vuông OAH ta có: OH=OA2−AH2=2a2−3a2=a

Ta có: OH⊥ABSO⊥AB⇒AB⊥SHO

Kẻ OK⊥SH⇒OK⊥AB⇒dO;P=dO;SAB=OK.

Tam giác vuông SOH vuông tại O ta có: 1OK2=1SO2+1OH2⇒OK=SO2.OH2SO2+OK2=2a55.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy AB là tam giác đều cạnh a,SA⊥ABC, góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 300. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC

a313.

2a13.

a3913.

a393.

Xem đáp án

Chọn C.

Do SA⊥ABC nên góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là góc SCA^. Suy ra SCA^=300.

Trong tam giác SCA vuông tại A có tanSCA^=SAAC⇔SA=AC.tanSCA^=a.tan300=a33.

Lấy điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Khi đó dSB,AC=dAC,SBD=dA,SBD.

Ta có AB=BD=AD⇒ΔABD đều cạnh a.

Gọi M là trung điểm BD. Suy ra AM⊥BD và AM=a32.

Trong ΔSAM kẻ AH⊥SM với H∈SM.

Do BD⊥AMBD⊥SA⇒BD⊥SAM⇒BD⊥AH

Suy ra AH⊥SAM⇒dA,SBD=AH.

Trong ΔSAM vuông tại A ta có:

1AH2=1AM2+1SA2⇔1AH2=43a2+93a2⇔1AH2=133a2⇔AH=a313.

Vậy dSB,AC=a313=a3913.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số hx=fsinx−1 có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn 0;2π.

7

8

5

6

Xem đáp án

Chọn D.

Xét hàm số gx=fsinx−1.

fsinx−1=0⇔fsinx=1⇔sinx=1sinx=α0<α<12

Phương trình sinx=1 cho một nghiệm x=π2 thuộc đoạn 0;2π..

Phương trình sinx=a cho 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2π

Ta tìm số cực trị của hàm số gx=fsinx−1.

Ta có: g'x=cosxf'sinx,g'x=0⇔cosxf'sinx=0⇔cosx=0f'sinx=0

⇔cosx=0sinx=12sinx=2l⇔x=π2+kπx=π6+k2πx=5π6+k2π

Vì x∈0;2π, suy ra: x∈π6;π2;5π6;3π2.

Hàm số gx=fsinx−1 có một điểm cực trị x=π2 thuộc trục hoành.

Vậy hàm số hx=fsinx−1 có 6 điểm cực trị

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có BAC^=900,AB=3a,AC=4a, hình chiếu của đỉnh S là một điểm H nằm trong ΔABC. Biết khoảng cách giữa các cặp đường thẳng chéo nhau của hình chóp là dSA,BC=6a3417,dSB,CA=12a5,dSC,AB=12a1313. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

9a3.

12a3.

18a3.

6a3.

Xem đáp án

Chọn D

ΔABC vuông tại A⇒BC=AB2+AC2=3a2+4a2=25a2=5a.

Vẽ ΔMNP sao cho AB,BC,CA là các đường trung bình của ΔMNP⇒ACBN;ABCP là các hình bình hành; ABMC là hình chữ nhật và MP=6a;MN=8a;NP=10a

Ta có: BC//SNP⇒dSA,BC=dBC,SNP=dB,SNP

Lại có: dB,SNPdM,SNP=BNMN=12⇒dM,SNP=2dB,SNP=2dSA,BC=12a3417

Tương tự ta tính được:

dP,SMN=2dSB,CA=24a5 và dN,SMP=2dSC,AB=24a1313

Gọi D,E,F lần lượt là hình chiếu của H lên NP,MP,MN và đặt h=SH=dS,MNP

Ta có: SH⊥NP và HD⊥NP⇒NP⊥SHD

Chứng minh tương tự: HE⊥SMP;HF⊥SMN

Do đó: 3VSMNP=dM,SNP.SSNP=dN,SMP.SSMP

=dP,SMN.SSMN=dS,MNP.SMNP=h.SMNP

Mặt khác: SSNP=12SD.NP=5a.SD;SSMP=12SE.MP=3a.SE;

                SSMN=12SF.MN=4a.SF;SMNP=12MN.MP=24a2

⇒12a3417.5a.SD=24a1313.3a.SE=24a5.4a.SF=24a2h

⇒SD=h345;SE=h133;SF=5h4

Ta lại có: HD=SD2−SH2=34h225−h2=9h225=3h5

               HE=SE2−SH2=13h29−h2=4h29=2h3

                HF=SF2−SH2=25h216−h2=9h216=3h4

Mà SMNP=SHNP+SHMP+SHMN=12HD.NP+12HE.MP+12HF.MN

⇒12.3h5.10a+12.2h3.6a+12.3h4.8a=24a2⇒8ah=24a2⇒h=3a

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là VS.ABC=13h.SABC=13.3a.12.3a.4a=6a3

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m∈−5;5 để hàm số y=fx2−2mx+m2+1 nghịch biến trên khoảng 0;12. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

10

14

-12

15

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa vào đồ thị của hàm số f'(x) ta thấy f'x=0⇔x=−1x=2 và f'x>0⇔x>2.

Ta có: y'=2x−2mf'x2−2mx+m2+1=2x−mf'x−m2+1

y'=0⇔x−m=0f'x−m2+1=0⇔x=mx−m2+1=−1x−m2+1=2

* x−m2+1=−1⇔x−m2=−2→ phương trình vô nghiệm.

* x−m2+1=2⇔x−m2=1⇔x−m=1x−m=−1⇔x=m+1x=m−1

Lại có: f'x−m2+1>0⇔x−m2+1>2⇔x−m2>1⇔x−m>1x−m<−1⇔x>m+1x<m−1

Bảng biến thiên:

Do đó, hàm số y=fx2−2mx+m2+1 nghịch biến trên 0;12⇔m−1≥12m≤0m+1≥12⇔m≥32−12≤m≤0

Mà m nguyên và m∈−5;5⇒m∈S=0;2;3;4;5.

Vậy tổng các phần tử của S là 0+2+3+4+5=14.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số các cặp số nguyên (a;b) thỏa mãn logab+6logba=5,2≤a≤2020;2≤b≤2021.

53

51

54

52

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt t=logab, khi đó logab+6logba=5 trở thành

             t+61t=5⇔t2−5t+6=0⇔t=2t=3.

Với t=2 suy ra: logab=2⇔b=a2.

Mặt khác 2≤a≤20202≤b≤2021b=a2⇒2≤a≤20202≤a2≤2021⇒2≤a≤20201,41≈2≤a≤2021≈44.96

Suy ra ta có 43 số a∈2;3;4;...;44, tương ứng có 43 số b∈ai2,i=2,44¯. Trường hợp này có 43 cặp.

Với t=3, suy ra: logab=3⇔b=a3.

Mặt khác a,b∈ℤ2≤a≤20202≤b≤2021b=a3⇒2≤a≤20202≤a3≤2021⇒2≤a≤20201.26≈23≤a≤20213≈12.64

Suy ra có 11 số a∈2;3;4;...;12, tương ứng có 11 số b∈ai3,i=2,12¯. Trường hợp này có 11 cặp.

Vậy có 43+11=54 cặp

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A3;0;0,B−3;0;0 và C(0;5;1). Gọi M là một điểm nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) sao cho MA+MB=10, giá trị nhỏ nhất của MC là

6.

2.

3.

5.

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi C10;5;0 là hình chiếu của C trên mặt phẳng (Oxy). Khi đó ta có:

MC=CC12+C1M2=1+C1M2*

Vậy MC nhỏ nhất khi và chỉ khi MC1 nhỏ nhất.

Xét trên mặt phẳng tọa độ Oxy với A3;0,B−3;0,C10;5

Theo giả thiết MA+MB=10 nên tập hợp điểm M là đường elip có phương trình: x225+y216=1.

Đặt x=5cosαy=4sinα,0≤α≤2π.

M5cosα;4sinα,

MC1=52cos2α+4sinα−52=25−25sin2α+16sin2α−40sinα+25

=50−49sinα−9sin2α=1+401−sinα+91−sin2α≥1

Suy ra C1Mmin=1⇔sinα=1, suy ra M(0;4).

Vậy CMmin=12+12=2 với M(0;4;0).