Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 2)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−1) .

f(x)nghịch biến trên khoảng (3;+∞)

f(x) đồng biến trên khoảng (−1;3) .

f(x) đồng biến trên khoảng (−1;3).

Xem đáp án

Đáp án B

Trên khoảng (0;6), hàm số đồng biến trên (0;3) và nghịch biến trên (3;6) nên đáp án B sai

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=ex2+2x

D=ℝ

D=−2;0

D=−∞−2∪0;+∞

D=∅

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=ex2+2x xác định khi x2+2x, mà x2+2x là đa thức bậc hai nên nó xác định trên toàn trục số thực ℝ. Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=ℝ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=−5 và d=3. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

Thứ 15

Thứ 20

Thứ 35

Thứ 36

Xem đáp án

Đáp án D

u1=−5d=3⇒100=un=u1+n−1d=3n−8⇔n=36

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn limx→−∞2x−3x2+1−x là

-2.

+∞

3

-1

Xem đáp án

Đáp án D

limx→−∞2x−3x2+1−x=limx→−∞2−3x−1+1x2−1=−1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=logax,y=logbx với a, b là hai số thực dương, khác 1  có đồ thị lần lượt là C1,C2 như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai

0<b<a<1

a > 1

0<b<1<a

0 < b < 1

Xem đáp án

Đáp án A

Từ đồ thị C1 ta có hàm số y=logax đồng biến trên tập xác định do đó a>1 nên A sai

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một ô tô chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S=12t4−3t2, trong đó thời gian t tính bằng giây (s) và quãng đường S được tính bằng mét (m). Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t=4s bằng

280m/s

232m/s

140m/s

116m/s

Xem đáp án

Đáp án D

Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t là vt=S'=12t4−3t2/=2t3−3t.

Do đó v4=2.43−3.4=116m/s.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thể tích bằng πa3 và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường cao của hình trụ đã cho bằng

a

2a

3a

22a

Xem đáp án

Đáp án A

V=πr2h⇒h=Vπr2=πa3πa2=a.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fx−2gxdx=12 và ∫01gxdx=5, khi đó ∫01fxdx bằng

-2

12

22

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫01fx−2gxdx=∫01fxdx−2∫01gxdx

⇒∫01fxdx=∫01fx−2gxdx+2∫01gxdx=12+2.5=22.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, độ dài của véctơ u→=(1;2;2) là

3

5

2

9

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: u→=12+22+22=3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz) và đi qua điểm A(-1;-1;-1) có phương trình là

y-1=0

x+y+z-1=0

x+1=0

z-1=0

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz) và đi qua A(-1;-1;-1) nhận i→=1;0;0 làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là x+1=0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A−1;2;4,B3;4;2,C−2;−6;−6. Tìm tọa độ điểm G là trọng tâm △ABC.

G1;3;−3

G(-1;3;2)

G(1;3;2)

G(0;0;0)

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi GxG;yG;zG là trọng tâm tam giác ABC.

Ta có xG=xA+xB+xC3=−1+3−23=0yG=yA+yB+yC3=2+4−63=0zG=zA+zB+zC3=4+2−63=0

Vậy G(0;0;0)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i. Phần ảo của số phức w=3z1−2z2 là

12

11

1

12i

Xem đáp án

Đáp án A

w=3z1−2z2=31+2i−22−3i=−1+12i. Vậy phần ảo của số phức w là 12

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương có mấy mặt phẳng đối xứng?

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án D

Hình lập phương ABCDA'B'C'D' có 9 mặt phẳng đối xứng đó là:

+) Ba mặt phẳng trung trực của các cạnh AB, AD, AA'.

+) Sáu mặt phẳng chứa 6 đường chéo của hình lập phương

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+sinx là

x3+cosx+C

6x+cosx+C

x3−cosx+C

sinx+1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫3x2+sinxdx=x3−cosx+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3+3x2−4x+5 có đồ thị là (C). Trong số các tiếp tuyến của (C), có một tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất. Hệ số góc của tiếp tuyến này bằng

-3,5

-5,5

-7,5

-9,5

Xem đáp án

Đáp án B

Đạo hàm y/=6x2+6x−4

Giả sử đường thẳng Δ là tiếp tuyến của (C) tại điểm Mx0;y0.

Suy ra đường thẳng Δ có hệ số góc là k=y/x0=6x02+6x0−4.

Khi đó k=6x02+x0−23=6x02+x0+14−1112=6x0+122−112≥−112.

Vậy trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là -5,5.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực đại

Đồ thị hàm số y=f(x) có ba điểm cực trị

Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị

Đồ thị hàm số y=f(x) có một điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có đồ thị hàm số y=f'(x) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt, mà qua các điểm đó đạo hàm đổi dấu. Nên đạo hàm đổi dấu ba lần qua ba nghiệm. Do vậy hàm số y=f(x) có ba điểm cực trị

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d x−12=y−21=z−32 và hai mặt phẳng P1:x+2y+2z−2=0;P2:2x+y+2z−1=0. Mặt cầu có tâm I nằm trên d và tiếp xúc với 2 mặt phẳng P1,P2, có phương trình

S:x+12+y+22+z+32=9

S:x+12+y+22+z+32=9

S:x−12+y−22+z−32=3

S:x−12+y−22+z−32=9

Xem đáp án

Đáp án D

  • I∈d⇒I2t+1;t+2;2t+3
  • Mặt cầu tiếp xúc với 2 mặt phẳng ⇔dI;P1=dI2;P2⇔8t+9=9t+9⇔8t+9=9t+98t−9=−9t−9⇔t=0t=−1817
  • t=0⇒I1;2;3;R=3⇒S:x−12+y−22+z−32=9.

• t=−1817⇒I−1917;1617;1517;R=317⇒S:x+19172+y−16172+z−15172=9289.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;-6;3) và đường thẳng d:x=1+3ty=−2−2tz=t. Tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên d là

(1;-2;0)

(-8;4;-3)

(1;2;1)

(4;-4;1)

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d.

Suy ra H∈d nên H1+3t;−2−2t;t⇒MH→=3t−1;4−2t;t−3.

Đường thẳng d có một VTCP là u→=3;−2;1.

Ta có MH⊥d nên MH→.u→=0⇔33t−1−24−2t+t−3=0⇔t=1⇒H4;−4;1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x2+13x+19x+3. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là

5x−2y+13=0

y=3x+13

y=6x+13

2x+4y−1=0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp tự luận y'=3x2+18x+20x+32=0⇔x=−9+213x=−9−213

⇒ Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là y=6x+13.

Phương pháp trắc nghiệm

Tại điểm cực trị của đồ thị hàm số phân thức ở dạng bậc 2 trên bậc 1, ta có: fxgx=f'xg'x

Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là y=3x2+13x+19'x+3'⇔y=6x+13.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V=32cm3, tam giác BCD vuông cân có cạnh huyền CD=42cm. Khoảng cách từ A đến (BCD) bằng

8(cm)

4(cm)

9(cm)

12(cm)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có BC=BD=4cm⇒SBCD=8cm2.

Khoảng cách từ A đến (BCD) là d=3VABCDSBCD=3.328=12cm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+3−2x2−1 là

3

1

2

0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

+) limx→1+y=limx→1+x+3−2x2−1=18,limx→1−y=limx→1−=x+3−2x2−1=18.

Suy ra x=1 không phải là đường tiệm cận đứng.

+) limx→−1+y=limx→−1+x+3−2x2−1=+∞. Suy ra x=-1 là đường tiệm cận đứng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song d1 và d2. Trên d1 lấy 17 điểm phân biệt, trên d2 lấy 20 điểm phân biệt. Số tam giác mà có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này là

5690

5960

5950

5590

Xem đáp án

Đáp án C

TH1. Chọn 1 điểm thuộc d1 và 2 điểm thuộc d2⇒ có C171.C202 tam giác.

TH2. Chọn 2 điểm thuộc d1 và 1 điểm thuộc d2⇒ có C172.C201 tam giác.

Như vậy, ta có C171.C202+C172.C201=5950 tam giác cần tìm

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đạo hàm là hàm số y'=f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ dương. Hỏi đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

1

23

32

43

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định: D=ℝ.

y=fx=ax3+bx2+cx+dC

y/=f/x=3ax2+2bx+c  P.

Dựa vào đồ thị của P⇒f/0=0⇒c=0

 (P) có đỉnh I1;−1⇒−b3a=13a+2b=−1⇔3a+b=03a+2b=−1⇔a=13b=−1

⇒y/=f/x=x2−2x⇒y=fx=13x3−x2+d  C

Vì (C) tiếp xúc Ox tại điểm có hoành độ dương nên (C) tiếp xúc Ox tại điểm có hoành độ x=2, theo điều kiện tiếp xúc của hai đồ thị ⇒f2=0f/2=0⇔83−4+d=0⇔d=43⇒C cắt Oy tại điểm A0;43.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Cho x, y là hai số phức thì số phức x+y¯ có số phức liên hợp x¯+y

Cho x, y là hai số phức thì số phức x−y¯ có số phức liên hợp x¯−y .

Cho x, y là hai số phức thì số phức xy¯ có số phức liên hợp x¯y .

Số phức z=a+bi thì z2+z¯2=2a2+b2

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi z=a+bi⇒z¯=a−bi.

Khi đó z2+z¯2=a+bi2+a−bi2=2a2+2b2i2=2a2−b2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón

πa222

πa224

πa22

2πa223

Xem đáp án

Đáp án A

Theo giả thiết, SA=SB=a và tam giác ASB vuông cân tại S ⇒AB=a2.

Nếu gọi O là tâm đường tròn đáy thì O là trung điểm của AB, SO là chiều cao của hình nón và SO=R=a22.

Khi đó Sxq=π.R.SB=πa222

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập số phức, phương trình bậc hai có hai nghiệm α=4+3i;β=−2+ilà

z2+2+4iz−11+2i=0

z2−2+4iz−11+2i=0

z2−2+4iz+11+2i=0

z2+2+4iz+11+2i=0

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng định lý Viet, ta có S=α+β=2+4iP=α.β=−11−2i.

Do đó α,β là hai nghiệm của phương trình z2−Sz+P=0⇔z2−2+4iz−11+2i=0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fa=a23a−13−a3a18a38−a−18 với a>0,a≠1a, Tính giá trị f20192018

20191009

20191009+1

−20191009+1

−20191009−1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

fa=a23a−23−a3a18a38−a−18=a23a−23−a13a18a38−a−18=1−aa12−1=−a12−1a12+1a12−1=−a12−1.

Khi đó f20192018=−2019201812−1=−20191009−1.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số y=ax,y=bx,y=cx (0<a,b,c≠1). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a > b > c

c > b > a

a > c > b

b > a > c

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y=ax,y=bx là hai hàm số đồng biến, hàm số y=cx là hàm số nghịch biến nên ta có

a>1b>10<c<1⇒c<a,b.

Thay x=1 vào hai hàm số y=ax,y=bx ta được: a < b

Do đó, ta có: c < a < b.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA⊥ABCD. ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB=2a;AD=3BC=3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a biết góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 60°.

26a3

66a3

23a3

63a3

Xem đáp án

Đáp án A

Dựng AM⊥CD tại M. Ta có: SMA^=60°.

SABCD=AD+BC2.AB=4a2.

CD=AD−BC2+AB2=2a2.

SABC=12AB.BC=a2

SACD=SABCD−SABC=3a2.SACD=12AM.CD⇒AM=2SACDCD=322a

Ta có: SA=AM.tanSMA^=362a⇒vS.ABCD=13SA.SABCD=26a3.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=2x+1sin2x thỏa mãn Fπ4=−1 là

−cotx+x2−π216

cotx−x2+π216

−cotx+x2−1

cotx+x2−π216

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có F(x)=∫2x+1sin2xdx=x2−cotx+C

Fπ4=−1⇔π42−cotπ4+C=−1⇔C=−π216

Vậy F(x)=−cotx+x2−π216.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=5−2620185+262019. Khẳng định nào sau đây đúng?

P∈2;7

P∈6;9

P∈0;3

P∈8;10

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có P=5−2620185+262019=5−2620185+2620185+26

=5−2620185+2620185+26

=5−265+2620185+26=120185+26=5+26

Vậy P∈8;10.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị m nguyên dương để hàm số y=31−x2+mx+2m+1 xác định với mọi x∈1;2

1

Vô số

4

10

Xem đáp án

Đáp án B

Yêu cầu bài toán ⇔−x2+mx+2m+1>0,∀x∈1;2

⇔mx+2>x2−1,∀x∈1;2⇔m>x2−1x+2,∀x∈1;2.

Xét hàm số fx=x2−1x+2, với x∈1;2

f'(x)=x2+4x+1x+22,f'x=0⇔x=−2−3∉1;2x=−2+3∉1;2⇒f'x>0,∀x∈1;2

Dựa vào bảng biến thiên có m>x2−1x+2,∀x∈1;2 khi m≥34. Vậy m≥34

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên. Đặt gx=fx−x.

Hàm số g(x) đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số f(x) xác định trên R và có (ảnh 1)

32;3

(-2,0)

(0;1)

12;2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có g'x=f'x−1.

g'x=0⇔f'x=1. Từ đồ thị, ta được x=−1,x=1,x=2.

Từ đồ thị, ta có bảng xét dấu của g'(x).

x

 

  

1

 

2

 

+∞
g'(x)

+

0

 

0

 

0

+

 

Vậy hàm số g(x) đạt cực đại tại x=-1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB=AD=a,CD=2a. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo ra khi cho hình thang ABCD quay quanh trục AD

7πa33

4πa33

πa33

8πa33

Xem đáp án

Đáp án A

Khi cho hình thang ABCD quay quanh trục AD ta thu được khối nón cụt có đường cao AD, bán kính của đáy lớn là DC, bán kính đáy nhỏ là AB.

Áp dụng công thức tích thể tích khối nón cụt, ta có thể tích của khối tròn xoay tạo thành là:

V=13h.πR12+R22+R1.R2

=13AD.πAB2+DC2+AB.DC=13a.πa2+4a2+a.2a=7πa33.

Vậy thể tích khối tròn xoay là =7πa33.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với A1;2;−1,B1;−1;3,C−5;2;5. Phương trình đường thẳng đi qua chân đường phân  giác trong góc B của tam giác và vuông góc với (ABC) là

x=−32+3ty=2+4tz=−32+3t

x=−32+3ty=−2+4tz=32+3t

x=32+3ty=2+4tz=32+3t

x=−32+3ty=2+4tz=32+3t

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi đường thẳng đi qua chân đường phân giác trong góc B của tam giác và vuông góc với (ABC) là Δ.

Ta có AB→=0;−3;4;BC→=−6;3;2;AB→,BC→=−18;−24;−18.

AB=02+−32+42=5;BC=−62+32+22=7.

Gọi K(x;y;z) là chân đường phân giác trong góc B, ta có

KAKC=ABBC⇒KA→=−ABBCKC→⇔KA→=−57KC→.

⇒1−x=−57−5−x2−y=−572−y−1−z=−575−z⇒x=−32y=2−z=32⇒K−32;2;32.

Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u→=3;4;3. Phương trình Δ là x=−32+3ty=2+4tz=32+3t.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số gx=f2sin4x+cos4x. Tổng M+m bằng

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án B

Vì sin4x+cos4x=1−12sin22x∈1;2.fx<34,∀x∈1;2

Dựa vào đồ thị suy ra M=maxgx=f1=3m=mingx=f2=1. Vậy M+m=4.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+iz−i là số thuần ảo. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là

Đường tròn tâm O, bán kính R=1.

Hình tròn tâm O, bán kính R=1 (kể cả biên).

Hình tròn tâm O, bán kính R=1 (không kể biên).

Đường tròn tâm O, bán kính R=1 bỏ đi một điểm (0;1).

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M(a;b) là điểm biểu diễn số phức z=a+bi   (a,b∈ℝ)

Ta có: z+iz−i=a+(b+1)ia+(b−1)i=a2+b2−1a2+(b−1)2+2aia2+(b−1)2

Để z+iz−i là số thuần ảo thì a2+b2−1a2+b−12=0⇔     a2+b2=1a2+b−12≠0⇔a2+b2=1a≠0,b≠1

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ\0 và thỏa mãn 2f3x+3f2x=−15x2, ∫39fxdx=k. Tính I=∫1232f1xdx theo k

I=−45+k9

I=45−k9

I=45+k9

I=45−2k9

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=2x⇒dx=12dt. Đổi cận x=12⇒t=1x=32⇒t=3.

Khi đó .

Mà 2f3x+3f2x=−15x2⇔f2x=−5x2−23f3x

Nên I=12∫13−5x2−23f3xdx=−54∫13xdx−13∫13f3xdx=−5−13∫13f3xdx   *

Đặt u=3x⇒dx=13dx. Đổi cận x=1⇒u=3x=3⇒t=9.

Khi đó I=−5−19∫39ftdt=−5−k9=−45+k9.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên 0;+∞\e, thỏa mãn f'x=1xlnx−1, f1e2=ln6 và fe2=3. Giá trị biểu thức f1e+fe3 bằng

3ln2+1

2ln2

3ln2+1

ln2+3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=1xlnx−1

⇒fx=∫1xlnx−1dx=lnlnx−1+C=ln1−lnx+C1   khi   x∈0;elnlnx−1+C2   khi   x∈e;+∞.

+) f1e2=ln6⇒C1=ln2.

+) fe2=3⇒C2=3.

Do đó fx=ln1−lnx+ln2   khi   x∈0;elnlnx−1+3   khi   x∈e;+∞⇒f1e=ln2+ln2fe3=ln2+3

→f1e+fe3=3ln2+1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị là hình bên. Gọi M, m theo thứ tự là GTLN, GTNN của hàm số y=fx−23−3fx−22+5 trên đoạn −1;3. Tính M.m bằng

2

3

54

55

Xem đáp án

Đáp án D

Trên −1;3, ta có 1≤fx≤7⇒0≤fx−2≤5.

Đặt t=fx−2 với t∈0;5. Khi đó y=t3−3t2+5⇒y'=3t2−6t=0⇔t=0t=2.

Ta có y0=5;y2=1;y5=55. Suy ra M=55m=1⇒M.m=55.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R biết ∫1e6flnxxdx=6 và ∫0π2fcos2xsin2xdx=2. Giá trị của ∫13fx+2dx bằng

10

16

9

5

Xem đáp án

Đáp án A

+) Xét I1=∫1e6flnxxdx=6. Đặt t=lnx⇒dt=12xdx⇒2dt=1xdx

Suy ra: I1=∫032ftdt=6⇒I1=∫03ftdt=3

+) Xét I2=∫0π2fcos2x.sin2x.dx. Đặt t=cos2x→dt=−sin2xdx

Suy ra: I2=∫01ftdt=2⇒I2=2.

Vậy ∫13fx+2dx=∫13fxdx+∫032dx=∫03fxdx−∫01fxdx+4=I1−I2+4=5.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục và dương trên 0;+∞ thỏa mãn f'x+2x+4f2x=0 và f0=13. Tính tổng S=f0+f1+f2+...+f2018=ab với a∈ℤ,b∈ℕ,ab tối giản. Khi đó b-a=?

1220202021+10092020

1220202021−10092020

1220202021+1

2019

Xem đáp án

Đáp án A

Xét f'x+2x+4f2x=0⇔−f'xf2x=2x+4

⇒∫−f'xf2xdx=∫2x+4dx⇒1fx=x2+4x+C.

Vì f0=13⇒C=3⇒fx=1x2+4x+3=121x+1−1x+3.

Vậy S=f0+f2+...+f2018+f1+f3+...+f2017

S=121−13+13−15+...+12019−12021+1212−14+14−16+...+12018−12020

S=121+12−12020−12021=1220202021+10092020

.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1−i+z−3−2i=5. Giá trị lớn nhất của z+2i bằng

10

5

10

210

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi z=x+yi,x,y∈ℝ.

Khi đó z−1−i+z−3−2i=5⇔x−1+y−1i+x−3+y−2i=5   1.

Trong mặt phẳng Oxy, đặt A1;1;B3;2;Ma;b.

⇒ Số phức z thỏa mãn (1) là tập hợp điểm M(a;b) trên mặt phẳng hệ tọa độ Oxy thỏa mãn MA+MB=5.

Mặt khác AB=3−12+2−12=5 nên quỹ tích điểm M là đoạn thẳng AB.

Ta có z+2i=a+b+2i. Đặt N(0;-2) thì z+2i=MN.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên đường thẳng AB.

Phương trình AB: x-2y+1=0.

Ta có H(-1;0) nên hai điểm A, B nằm cùng phía đối với H.

Ta có AN=12+32=10BN=32+2+22=5.

Vì M thuộc đoạn thẳng AB nên áp dụng tính chất đường xiên và hình chiếu ta có AN≤MN≤BN=5.

Vậy giá trị lớn nhất của z+2i bằng 5 đạt được khi M≡B3;2, tức là z=3+2i

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC=a,ASB^=ASC^=90°,BSC^=60°. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

7πa218

7πa212

7πa23

7πa26

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có AB=AC=a2,BC=a, suy ra tam giác ABC cân tại A.

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, SB và SA.

Gọi I=SM∩CN thì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC.

Qua I dựng đường thẳng d song song với SA, dễ thấy SA⊥SBC nên d⊥SBC, suy ra d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC.

Trong mặt phẳng (SAM) dựng trung trực của SA cắt d tại O, khi đó OA=OS=OB=OC nên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC.

Ta có SM=a32⇒SI=23SM=a3. Tứ giác SIOP là hình chữ nhật nên

OS2=SI2+SP2=a23+a24=7a212⇒SO=a216.

Diện tích mặt cầu S=4π.SO2=4π.7a212=7πa23.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho đường thẳng d:x=1+aty=2+btz=ct trong đó a, b, c thỏa mãn a2=b2+c2. Tập hợp tất cả các giao điểm của d và mặt phẳng I(0;2;1) là

Đường tròn tâm I(0;2;1), bán kính R=3 nằm trong mặt phẳng (Oyz)

Đường tròn tâm I0;2;0 , bán kính R=3 nằm trong mặt phẳng (Oyz)

Đường tròn tâm I0;2;0 , bán kính R=3 nằm trong mặt phẳng (Oyz)

Đường tròn tâm I0;2;1 , bán kính R=3 nằm trong mặt phẳng (Oyz)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có tọa độ giao điểm M(x;y;z) thỏa mãn hệ phương trình

x=1+aty=2+btz=ctx=0⇔t=−1ay−2=btz=ctx=0                                                                       

(vì a2=b2+c2 nên a≠0) ⇒y−22+z2=b2+c2−1a2=1.

Hay tập hợp tất cả các giao điểm là đường tròn tâm I0;2;0, bán kính R=1 nằm trong mặt phẳng (Oyz)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số g=f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số g(x)=f(f(x)) đồng biến trên khoảng nào?

(0;2)

−∞;0

(0;4)

(-1;1)

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào đồ thị ta thấy f(x) đạt cực trị tại 0 và 2

Suy ra f'x=0⇔x=0x=2.

Ta có

g'x=f'xf'f(x)=0⇔f'(x)=0⇔x=0x=2f'f(x)=0⇔f(x)=0⇔x=0;x=a>2f(x)=2⇔x=b>a

Vậy phương trình g'x=0 có 4 nghiệm bội lẻ là x=0,x=2,x=a và x=b. Lập bảng biến thiên của hàm số gx=ffx ta có được đáp án đúng.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log23x2+3x+m+12x2−x+1=x2−5x+2−m có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

Vô số

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án B

ĐKXĐ: 3x2+3x+m+1>0   *.

Ta có phương trình ban đầu tương đương

log23x2+3x+m+1+3x2+3x+m+1=log22.2x2−x+1+2.2x2−x+1

⇔3x2+3x+m+1=22x2−x+1  1

⇔x2−5x+1−m=0  2

Với đẳng thức (1) thì điều kiện (*) được thỏa mãn nên yêu cầu của bài toán ⇔2 có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

⇔Δ>0x1+x2−2>0x1−1x2−1>0⇔21+4m>05−2>01−m−5+1>0⇔−214<m<−3.

Vậy có hai giá trị nguyên của m

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2x+3−x=mfx có nghiệm trên đoạn 0;3?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D∈0,3. Ta có m=2x+3−xfx.

Vì 2x+3−x≤x+3−x.2+1=3fx≥f2=1 nên 2x+3−xfx≥35,∀x∈0;3.

Dấu "=" xảy ra khi x=2.

Vì 2x+3−x≥2x+3−x=3+x≥3fx≤f0=5 nên 2x+3−xfx≥35,∀x∈0;3.

Dấu "=" xảy ra khi x=0.

Vậy 35≤m≤3→m∈ℤm∈1;2;3.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm E(2;1;3), mặt phẳng P:2x+2y−z−3=0 và mặt cầu S:x−32+y−22+z−52=36. Gọi Δ là đường thẳng đi qua E, nằm trong mặt phẳng (P) và cắt (S) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của Δ là

x=2+9ty=1+9tz=3+8t

x=2−5ty=1+3tz=3

x=2+ty=1−tz=3

x=2+4ty=1+3tz=3−3t

Xem đáp án

Đáp án C

S:x−32+y−22+z−52=36, có tâm I(3;2;5) và R=6

Ta có: EI→=1;1;2⇒EI→=12+12+22=6<6=R.

Do đó điểm E nằm trong mặt cầu (S).

Vì E∈P và E∈ΔΔ⊂P nên giao điểm của Δ và (S) nằm trên đường tròn giao tuyến (C) tâm K của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S), trong đó K là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng (P). Gọi Δ∩S=A;B. Độ dài AB nhỏ nhất khi và chỉ khi dK,Δ lớn nhất.

Gọi F là hình chiếu của K trên Δ khi đó dK;Δ=KF≤KE. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi F≡E.

Vì IK⊥PKE⊥Δ⇒IK⊥ΔKE⊥Δ⇒IE⊥Δ.

Mặt khác: n→P,EI→=5;−5;0, cùng phương với u→=1;−1;0.

Vì Δ⊂PΔ⊥IE nên Δ có một vectơ chỉ phương là u→=1;−1;0. Vậy Δ:x=2+ty=1−tz=3.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 cm. Gọi M là trung điểm của CD. Khoảng cách giữa AC và BM là

21111cm

32211cm

3211cm

211cm

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi G là tâm tam giác đều BCD ⇒AG⊥BCD.

Trong mặt phẳng (BCD), dựng hình bình hành BMCN mà BM⊥CM nên BMCN là hình chữ nhật.

Ta có BM//ACN

⇒dBM,AC=dBM,ACN=dG,ACN.

Kẻ GK⊥NC  K∈NC và GH⊥AK  H∈AK

⇒dG,ACN=GH.

Ta có AG=AB2−BG2=9−23.3322=6  cm   ,GK=CM=32  cm.

Vậy GH=AG.GKAG2+GK2=6.326+94=32211  cm