Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 12)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 12)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT43 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=0, tiệm cận ngang y=1

Hàm số có hai cực trị.

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận

Hàm số đồng biến trong khoảng −∞;0 và 0;+∞

Xem đáp án

Đáp án A.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=0; tiệm cận ngang y=1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập số thực ℝ

y=sinx

y=1−x

y=1x

y=1−x3

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có hàm số y=1−x3 có tập xác định là ℝ và y'=−3x2≤0 với ∀x∈ℝ. Do đó hàm số nghịch biến trên ℝ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng n số hạng đẩu tiên của một cấp số cộng là Sn=3n2−19n4 với n∈ℕ*. Tìm số hạng đầu tiên u1 và công sai d của cấp số cộng đã cho

u1=2; d=−12

u1=−4; d=32

u1=−32; d=-2

u1=52; d=12

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có 3n2−19n4=34n2−194n=Sn=nu1+n2−n2d=d2n2+u1−d2n

 ⇔d2=34u1−d2=−194⇔u1=−4d=32

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất:

- Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung.

- Mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác.

Ta thấy có ba hình thỏa mãn hai tính chất trên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm, độ dài đường cao bằng 4 cm. Tính diện tích xung quanh của hình trụ này

22π cm2

24π cm2

20π cm2

26π cm2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có Sxq=2πRh=2π.3.4=24πcm2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;2), B(-3;0;1), C(8;2;-6). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

G(2;-1;1)

G(2;1;1)

G(2;1;-1)

G(6;3;-3)

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi G(x;y;z) là trọng tâm của ΔABC. Khi đó:  x=xA+xB+xC3=1−3+83=2y=yA+yB+yC3=1+0+23=1z=zA+zB+zC3=2+1−63=−1

Vậy G(2;1;-1).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=cos6x.

∫cos6xdx=6sin6x+C

∫cos6xdx=16sin6x+C

∫cos6xdx=−16sin6x+C

∫cos6xdx=sin6x+C

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ∫cos6xdx=16∫cos6xd6x=16sin6x+C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) là hàm lẻ và liên tục trên −4;4 biết ∫−20f−xdx=2. Tính I=∫02fxdx.

I=-10

I=-6

I=6

I=2

Xem đáp án

Đáp án D

Xét tích phân ∫−20f−xdx=2 

Đặt −x=t⇒dx=−dt.

Đổi cận: khi x=-2 thì t=2; khi x=0 thì t=0

do đó ∫−20f−xdx=−∫20ftdt=∫02ftdt⇒∫02ftdt=2⇒∫02fxdx=2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1: x=2+ty=−1+tz=3và d2: x=1−ty=2z=−2+t. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là

30°.

120°.

150°.

60°.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi u1→; u2→ lần lượt là vectơ chỉ phương của đường thẳng d1; d2. u1→=1;1;0; u2→=−1;0;1

Áp dụng công thức ta có cosd1,d2=cosu1→,u2→=u1→.u2→u1→.u2→=−11+1.1+1=12 ⇒d1,d2=60°

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=lnx

y=−ex

y=lnx

y=ex

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số đi qua các điểm (1;0) và (e;1) nên loại đáp án B, D.

Mặt khác với x∈0;1 thì đồ thị nằm dưới trục Ox nên loại đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(-2;3;1) và có vectơ chỉ phương a→=1;−2;2?

x=2+ty=−3−2tz=−1+2t

x=1+2ty=−2−3tz=2−t

x=1−2ty=−2+3tz=2+t

x=−2+ty=3−2tz=1+2t

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một túi đựng 6 bi trắng, 5 bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó. Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên bi lấy ra có đủ hai màu

300

310

320

330

Xem đáp án

Đáp án B

Các viên bi lấy ra có đủ cả 2 màu nên ta có các trường hợp:

Số bi trắng

Số bi xanh

Số cách chọn

1

3

C61×C53

2

2

C62×C52

3

1

C63×C51

Vậy có tất cả C61×C53+C62×C52+C63×C51=310 cách lấy thỏa mãn yêu cầu bài toán

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M là điểm biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng

z=2i

z=0

z=2

z=2+2i

Xem đáp án

Đáp án C

Hoành độ của điểm M bằng 2; tung độ điểm M bằng 0 suy ra z=2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của ba hàm số y=logax, y=logbx, y=logcx, 0<a,b,c≠1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây đúng

b>a>c

b>c>a

a>b>c

a>c>b

Xem đáp án

Đáp án A

Do là hàm số nghịch biến nên y=logcx⇒0<c<1. Hàm số y=logax, y=logbx đồng biến ⇒a,b>1. Kẻ đường thẳng y=1 lần lượt cắt các đồ thị y=logax, y=logbx, y=logcx tại a, b, c ta có b>a>c.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\0, liên tục trên mỗi  khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f(x)=x bằng

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án A

Số nghiệm của phương trình f(x)=x là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=x. Theo bảng biến thiên ta có số nghiệm là 3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ ngoại tiếp hình lập phương cạnh a. Diện tích xung quanh hình trụ là

πa222

πa2

2πa2

πa22

Xem đáp án

Đáp án D

Bán kính đáy r=AC2=a22

Chiều cao h=a

Diện tích xung quanh Sxq=2πrh=2πa22a=π2a2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4+mx2 đạt cực tiểu tại x=0.

m≤0

m=0

m≥0

m>0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y=x4+mx2⇒y'=4x3+2mx=2x2x2+m

y'=0⇔2x2x2+m=0⇔x=0x2=−m2

  • Nếu m≥0 ta có bảng biến thiên: 

Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x=0.

  • Nếu m<0 ta có bảng biến thiên:

Suy ra hàm số đạt cực đại tại x=0.

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x=0 khi m≥0.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=log2x2−2x+m có tập xác định là ℝ.

m≥1

m≤1

m>1

m<-1

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số có tập xác định là ℝ⇔x2−2x+m>0, ∀x∈ℝ.

Tam thức vế trái có hệ số bậc hai dương nên để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì Δ'<0⇔1−m<0⇔m>1. Vậy m>1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 bó hoa, bó thứ nhất có 8 hoa hồng, bó thứ hai có 7 bông hoa ly, bó thứ ba có 6 bông hoa huệ. Chọn ngẫu nhiên 7 hoa từ ba bó hoa trên để cắm vào lọ hoa, tính xác suất để trong 7 hoa được chọn có số hoa hồng bằng số hoa ly

38514845

171

3671

9944845

Xem đáp án

Đáp án D

Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên 7 hoa từ ba bó hoa gồm 21 hoa.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là Ω=C217=116280

Gọi A là biến cố "7 hoa được chọn có số hoa hồng bằng số hoa ly". Ta có các trường hợp thuận lợi cho biến cố A là:

  • TH1: Chọn 1 hoa hồng, 1 hoa ly và 5 hoa huệ nên có C81.C71.C65 cách.
  • TH2: Chọn 2 hoa hồng, 2 hoa ly và 3 hoa huệ nên có C82.C72.C63 cách.
  • TH3: Chọn 3 hoa hồng, 3 hoa ly và 1 hoa huệ nên có C83.C73.C61 cách.

Suy ra số phần tử của biến cố A là ΩC81.C71.C65+C82.C72.C63+C83.C73.C61=23856.

Vậy xác suất cần tính PA=ΩAΩ=23856116280=9944845

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x3+11x−6 và y=6x2 là

52

14

14

12

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: x3+11x−6=6x2⇔x=1x=2x=3

Diện tích của hình phẳng là: S=∫12x3−6x2+11x−6dx+∫23x3−6x2+11x−6dx

 =x44−2x3+112x2−6x21+x44−2x3+112x2−6x32=14+14=12

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log3x.log32x−1=2log3x là

2

0

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x>02x−1>0⇔x>12  

log3x.log32x−1=2log3x⇔log3x.log32x−1−2=0

⇔log3x=0log32x−1=2⇔x=12x−1=9⇔x=1TMx=5TM.

Vậy phương trình có 2 nghiệm

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 82235=2mn, trong đó mn là phân số tối giản. Gọi P=m2+n2. Khẳng định nào sau đây đúng?

P∈330;340

P∈350;360

P∈260;370

P∈340;350

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 82235=232235=235.2110.2130=235+110+130=21115

⇒mn=1115⇒m=11n=15⇒P=m2+n2=112+152=346

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đồ thị y=x4−x2 và y=3x2+1 có bao nhiêu điểm chung?

2

4

1

0

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm: x4−x2=3x2+1 (1)

1⇔x4−x2−3x2−1=0⇔x4−4x2−1=0⇔x2=2+5x2=2−5VN⇔x=±2+5

Số điểm chung của hai đồ thị y=x4−x2 và y=3x2+1 bằng số nghiệm của phương trình (1) là hai

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là điểm I với

I là trung điểm của đoạn thẳng SD

I là trung điểm của đoạn thẳng AC

I là trung điểm của đoạn thẳng SC

I là trung điểm của đoạn thằng SB

Xem đáp án

Đáp án C

Từ giả thiết ta có: BC⊥ABBC⊥SA

⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB⇒SBC^=90° (1).

Chứng minh tương tự ta cũng có: CD⊥SD

⇒SDC^=90° (2).

Do SA⊥ABCD⇒SA⊥AC⇒SAC^=90° (3).

Từ (1), (2) và (3) suy ra: mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là mặt cầu đường kính SC nên tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là trung điểm I của đoạn thẳng SC

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x2+5x−x2−9, có tập xác định là

ℝ\3

3;+∞

−∞;−3∪3;+∞

−3;3

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định khi x2−9≥0⇔x−3x+3≥0⇔x≥3x≤−3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α: x+2y+2z+m=0 và điểm A(1;1;1). Khi đó m nhận giá trị nào sau đây để khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng α bằng 1?

-2

-8

-2 hoặc -8

3

Xem đáp án

Đáp án C

dAα=5+m3=1⇔m+5=3m+5=−3⇔m=−2m=−8

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ hình chiếu H của A(1;1;1) lên đường thẳng d: x=1+ty=1+tz=t

H43;43;13

H(1;1;1)

H(0;0;-1)

H(1;1;0)

Xem đáp án

Đáp án A

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u→=1;1;1. Do H∈d⇒H1+t;1+t;t.

Ta có: AH→=t;t;t−1. Do H là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d nên suy ra AH→⊥u→⇔AH→.u→=0⇔t+t+t−1=0⇔t=13⇒H43;43;13

.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=32x4−2mx2+73 có điểm cực tiểu mà không có điểm cực đại là

m≥0

m≤0

m≥1

m=-1

Xem đáp án

Đáp án B

Do a=32>0 nên hàm số có cực tiểu mà không có cực đại khi và chỉ khi −2m≥0⇔m≤0.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 lần lượt có điểm biểu diễn là M, N trên mặt phẳng phức (hình bên). Khi đó phần ảo của số phức z1z2 là

1714

−14

−517

12

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào hình vẽ ta có được z1=3+2i,z2=1−4i⇒z1z2=3+2i1−4i=−517+1417i.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1−13i. Tìm số phức w=iz¯+3z.

w=83

w=83+i

w=103

w=103+i

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z=1−13i⇒z¯=1+13i.

Khi đó: w=iz¯+3z=i1+13i+31−13i=83.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1, AA1=2a5 và BAC^=120° có AB=a, AC=2a. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BB1; CC1. Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng A1BK

a53

a15

a153

a56

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A1 lên B1C1.

Khi đó A1H⊥B1C1A1H⊥BB1⇒A1H⊥BIK hay A1H là đường cao của tứ diện A1BIK.

Ta có BC=AB2+AC2−2AB.AC.cos120°=a7

Ta có SΔA1B1C1=12A1H.B1C1=12A1B1.A1C1.sin120°

⇔A1H=A1B1.A1C1.sin120°B1C1=a217

VA1IBK=13SΔBIK.A1H=13a2352.a217=16a315

+) Mặt khác BK=CK2+CB2=2a3, KA1=C1K2+C1A12=3a

BA1=AB2+AA12=a21

Ta thấy BK2+KA12=BA12 vuông tại K ⇒ΔA1BK.vuông tại K ⇒SΔA1KB=12.KA1.KB=33a2

+) Ta có dIA1BK=3.VI.A1BKSΔA1BK=3.16a3153a23=a56

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+2z¯=6−4i với i là đơn vị ảo. Phần ảo của số phức z là

-4

4

2

6

Xem đáp án

Đáp án

Đặt z=a+bi, a,b∈ℝ⇒z¯=a−bi

Ta có B

z+2z¯=6−4i⇔a+bi+2a−bi=6−4i⇔3a−bi=6−4i⇔3a=6−b=−4⇔a=2b=4

Vậy phần ảo của số phức z bằng 4

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ. Đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức ∫04f'x−2dx+∫02f'x−2dx bằng bao nhiêu?

2

-2

10

6

Xem đáp án

Đáp án D

∫04f'x−2dx+∫02f'x−2dx=fx−240+fx+220=f4−f−2=6

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y=5+x−4exxex+1, trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=1 quay quanh trục hoành có thể tích V=πa+blne+1, trong đó a, b là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a+b=5

a+b=9

a-2b=-3

a-2b=13

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối tròn xoay:

V=π∫01y2dx=π∫015+x−4exxex+1dx=π∫011+xex+41−ex1+xexdx

=π∫011+4.1−ex1+xexdx=πx10+4π∫011−ex1+xexdx

=π+4π∫011ex−11ex+xdx=π+4π∫01−d1ex+x1ex+x=π−4πln1ex+x10

=π−4πln1+ee=π−4πlne+1+4π=π5−4lne+1

⇒a=5,b=−4⇒a−2b=13  

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của B' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC. Cạnh bên BB' hợp với đáy (ABC) góc 60°.  Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC'B') là

3a213

a13

2a13

3a13

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có B'G⊥ABC⇒BB',ABC^=BB',BG^=B'BG^.

Theo giả thiết ta có B'BG^=60°.

Gọi M là trung điểm BC. Kẻ AH⊥B'M, H∈B'M.

⇒AM⊥BC. Mà

BC⊥AMBC⊥B'G⇒BC⊥AB'M⇒BC⊥AH

+) AH⊥B'MAH⊥BC

⇒AH⊥BCC'B'⇒dA,BCC'B'=AH

+) ΔABC đều cạnh a nên ta có AM=a32, BG=a33, GM=a36 

+)  B'G=GB.tan60°=a33.3=a

+)  B'M=B'G2+GM2=a2+a362=a396

+)  B'G.AM=AH.B'M⇒AH=B'G.AMB'M=a.a32a396=3a13

Vậy dA,BCC'B'=AH=3a13.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+1 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

m=1

m∈−1;1

m∈−1;0;1

m∈0;1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=4x3−4m2x=4xx2−m2; y'=0⇔x=0x2=m2

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị ⇔y'=0 có ba nghiệm phân biệt ⇔m≠0.

Với m≠0, gọi A(0;1), B−m;−m4+1, Cm;−m4+1 là tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số.

Dễ thấy B,C đối xứng với nhau qua trục Oy, nên ta có AB=AC

AB→=−m;−m4, AC→=m;−m4.

Ba điểm cực trị A, B, C tạo thành tam giác vuông cân ⇔AB→.AC→=0

⇔m8−m2=0⇔m=±1

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x−3−1=y−3−2=z+21; d2: x−5−3=y+12=z−21 và mặt phẳng (P): x+2y+3z−5=0. Đường thẳng vuông góc với (P), cắt d1 và d2 có phương trình là

x−21=y−32=z−13

x−31=y−32=z+23

x−11=y+12=z3

x−13=y+12=z1

Xem đáp án

Đáp án

Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm. Gọi M=Δ∩d1; N=Δ∩d2.

Vì M∈d1 nên M3−t;3−2t;−2+t,vì N∈d2 nên N5−3s;−1+2s;2+s.

MN→=2+t−3s;−4+2t+2s;4−t+s, (P) có một vec tơ pháp tuyến là n→=1;2;3;

Vì Δ⊥P nên n→, MN→ cùng phương, do đó:

2+t−3s1=−4+2t+2s2−4+2t+2s2=4−t+s3⇔s=1t=2⇔M1;−1;0N2;1;3

∆ đi qua M và có một vectơ chỉ phương là MN→=1;2;3.

Do đó ∆ có phương trình chính tắc là x−11=y+12=z3.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 7−35x2+m7−35x2=2x2−1 có đúng hai nghiệm phân biệt

−12<m≤0m=116

0<m<116

0≤m<116

−12<m≤116

Xem đáp án

Đáp án A

Có 7−35x2+m7+35x2=2x2−1⇔7−352x2+m7+352x2=12 (1)

Đặt t=7−352x2, 0<t<1. Mỗi giá trị t∈0;1 cho ta 2 giá trị x

1⇔t+m.1t=12⇔m=12t−t2, 0<t<1.

Dựa bảng biến thiên suy ra  −12<m≤0m=116

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một dụng cụ đựng chất lỏng được tạo bởi một hình trụ và hình nón được lắp đặt như hình bên. Bán kính đáy hình nón bằng bán kính đáy hình trụ. Chiều cao hình trụ bằng chiều cao hình nón và bằng h. Trong bình, lượng chất lỏng có chiều cao bằng 124 chiều cao hình trụ. Lật ngược dụng cụ theo phương vuông góc với mặt đất. Tính độ cao phần chất lỏng trong hình nón theo h

h8

3h8

h2

h4

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích chất lỏng V=πr2.124h=124πr2h.

Khi lật ngược bình, thể tích phần hình nón chứa chất lỏng là V'=13πr'2h'.

Mà r'r=h'h⇒r'=h'h.r. Do đó V'=13πh'h.r2h'=13πr2.h'3h2

Theo bài ra, V'=V⇔13πr2.h'3h2=124πr2h⇔h'3=18h3⇔h'=h2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đợt hội trại được tổ chức tại trường THPT Nguyễn Tất Thành, Đoàn trường có thể thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí dán hoa văn là 200.000 đồng cho một  bảng. Hỏi chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất hoa văn trên pano sẽ là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?

1.230.000

902.000

900.000

1.232.000

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có hình trên cao 4, rộng 4 nến biểu diễn qua một Parabol y=−x2+4.

Chi phí thấp nhất nếu diện tích hình chữ nhật lớn nhất.

Gọi C(x;0) với 0<x<2 thì suy ra Bx;−x2+4

Diện tích hình chữ nhật là

Sx=2x−x2+4=2−x3+4x;

S'x=2−3x2+4=0⇔x=233

Dễ thấy Smax=S233=433.4−43=3239

Diện tích nhỏ nhất phần hoa văn là

Xmin=∫−224−x2dx−Smax=323−3239

Số tiền nhỏ nhất là Xmin.200000=901.652≈902.000

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=x+1x3−3x2−m có đúng một tiệm cận đứng

m>0m<−4

m≥0m≤−4

m>0m≤−4

m∈ℝ

Xem đáp án

Đáp án C

Xét phương trình x3−3x2−m=0⇔x3−3x2=m (*)   

Số nghiệm của (*) là số giao điểm của đường thẳng y=m và đồ thị hàm số y=f(x).

Xét hàm số fx=x3−3x2 có f'x=3x2−6x, f'x=0⇔x=0x=2  

Bảng biến thiên của hàm f(x)

Đồ thị của hàm số y=x+1x3−3x2−m có đúng một tiệm cận đứng thì phương trình (*) phải thỏa mãn một trong các trường hợp sau:

+) TH1: Phương trình (*) có duy nhất nghiệm x≠−1

Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có nghiệm duy nhất x≠−1 khi m<−4m>0.

+) TH2: Phương trình (*) có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm x=-1 và một nghiệm kép

Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm x=-1 và một nghiệm kép khi m=-4.

Kết hợp hai trường hợp ta có giá trị của tham số thỏa mãn đề bài là m>0m≤−4.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị trong hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f4−x2=m có nghiệm thuộc nửa khoảng −2;3 là

−1;3

−1;f2

−1;3

−1;f2

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=4−x2⇒t'=−2x24−x2; t'=0⇔x=0

Với x∈−2;3 ta có bảng biến thiên của hàm số t=4−x2

Với x∈−2;3⇒t∈1;2

Từ đồ thị ta có: t∈1;2⇒ft∈−1;3

Để phương trình f4−x2=m có nghiệm thì m∈−1;3.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x=1+2ty=1−tz=t và hai điểm A(1;0;-1), B(2;1;1). Điểm M(x;y;z) thuộc đường thẳng d sao cho MA−MB lớn nhất. Tính giá trị của biểu thức P=x2+y2+z2.

30

10

22

6

Xem đáp án

Đáp án B

Do M∈d nên M1+2t;1−t;t.

MA−MB=4t2+t−12+t+12−2t−12+t2+t−12

=6t2+2−6t2−6t+2=6t2+2−6t−122+12

Chọn u→=6t;2; v→=6t−12;12⇒u→−v→=62;12.

Ta có: MA−MB=u→−v→≤u→−v→=64+12=2

Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ u→ và v→ cùng hướng ⇔6t6t−12=212⇔t=1

Vậy MA−MB lớn nhất khi M(3;0;1) suy ra P=32+02+12=10.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b, c, d thỏa mãn 0<a<b<c<d và hàm số y=f(x). Biết hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [0;d]. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

M+m=fb+fa

M+m=fd+fc

M+m=f0+fc

M+m=f0+fa

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra bảng biến thiên

⇒M=f0,fb,fdm=fa,fc

- Mặt khác dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy rằng 

+  ∫abf'xdx<∫bc−f'xdx⇒fxbc−fxcb⇔fa>fc

+  ∫0a−f'xdx>∫abf'xdx⇔f0−fa>fb−fa⇔f0>fb

+  ∫cb−f'xdx>∫cdf'xdx⇔fb−fc>fd−fc⇔fb>fd

Vậy fa>fc⇒m=fcf0>fb>fd⇒M=f0⇒M+m=f0+fc

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a,b>1 sao cho luôn tồn tại số thực x 0<x≠1 thỏa mãn alogbx=blogax2. Tìm giá trị nhỏ nhất của P=ln2a+ln2b−lnab.

1−334

e2

14

−3+2212

Xem đáp án

Đáp án D

Có 1<a,b,0<x≠1

Có alogbx=blogax2⇔alogba.logax=b2logax⇔alogax.logba=b2logax

⇔xlogba=x2logab⇔logba=2logab⇔logba=21logba

⇔logba2=2⇔logba=2 (do 1<a,b nên logba>0) ⇔a=b2.

Có P=ln2a+ln2b−ln(ab)=lnb22+ln2b−lnb2b.

=2ln2b+ln2b−2+1lnb=3ln2b−2+1lnb.

Đặt t=lnb, t>0 (do b>1).

Xét hàm số y=ft=3t2−2+1t, với t>0.

Có f't=6t−2+1, f't=0⇔6t−2+1=0

⇔t=2+16>0

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên có minP=min0;+∞ft=−3+2212 khi t=2+16

Vậy minP=−3+2212

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số y=f2x+1+23x3−8x+5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

1;+∞

−∞;−2

−1;12

(-1;7)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=2f'2x+1+2x2−8.

Xét y'≤0⇔f'2x+1≤4−x2.

Từ bảng biến thiên của f'(x) ta suy ra bảng biến thiên của f'(2x+1) như sau

Từ đó suy ra: f'2x+1<0⇔−52<x<12x>3⇒−1<x<12

Mà 4−x2>0⇔−2<x<2⇒−1<x<12. Do đó f'2x+1≤4−x2⇒−1<x<12  

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1] thỏa mãn f(0)=1, ∫01f'x2dx=130, ∫012x−1fxdx=−130. Tích phân ∫01fxdx bằng

1112

114

130

1130

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt u=fxdv=2x−1dx⇒du=fxdxv=x2−x

⇒−130=∫012x−1fxdx=x2−xfx10−∫01x2−xf'xdx=−∫01x2−xf'xdx

⇒∫01x2−xf'xdx=130.

Ta có: ∫01x2−x2dx=∫01x4−2x3+x2dx=x55−x42+x3310=130.

Do đó, ∫01f'x−x2−x2dx=∫01f'x2dx−2∫01x2−xfxdx+∫01x2−x2dx=0  

⇒f'x=x2−x⇒fx=x33−x22+C, mà f(0)=1 nên C=1⇒fx=x33−x22+1

Vậy ∫01fxdx=∫01x33−x22+1dx=x412−x36+x10=1112  

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x+12=y1=z−2−1 và hai điểm A(-1;3;1); B(0;2;-1). Gọi C(m;n;p) là điểm thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABC bằng 22. Giá trị của tổng m+n+p bằng

-1

2

3

-5

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình tham số của đường thẳng d: x=−1+2ty=tz=2−t

Vì C∈d : x=−1+2ty=tz=2−t⇒C−1+2t;t;2−t

Ta có AB→=1;−1;−2; AC→=2t;t−3;1−t⇒AB→,AC→=3t−7;−3t−1;3t−3 

Diện tích tam giác ABC là SABC=12AB→,AC→=1227t2−54t+59 

 SABC=22⇔1227t2−54t+59=22⇔t=1⇒C1;1;1⇒m+n+p=3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' điểm M là thuộc cạnh A'B' sao cho A'B'=3A'M. Đường thẳng BM cắt đường thẳng AA' tại F, và đường thẳng CF cắt đường thẳng A'C' tại G. Tính tỉ số thể tích khối chóp FA'MG và thể tích khối đa diện lồi GMB'C'CB.

128

111

322

127

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi V là thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C', V1 là thể tích khối chóp FA'MG, V2 là thể tích khối đa diện lồi GMB'C'CB.

A'M//AB⇒FA'FA=FMFB=A'MAB=13;

A'G//AC⇒FGFC=FA'FA=13;

⇒VFA'MGVFABC=13.13.13=127⇒V1=127VFABC

VFABC=13SΔABCdF,ABC=13SΔABC.32dA',ABC=12V

⇒V1=127.12V=154V

V2=V−VA'MGABC=V−VFABC−VFA'MG

=V−12V−154V=1427V

Nên: V1V2=128    

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+2z−z¯=8. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P=z−3−3i. Tính M+m.

10+34

210

10+58

5+58

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi z=x+yi, x,y∈ℝ, ta có z−z¯+2z−z¯=8⇔x+2y=4⇒x≤4y≤2, tập hợp K(x;y) biểu diễn số phức z thuộc các cạnh của hình thoi ABCD như hình vẽ.

P=z−3−3i đạt giá trị lớn nhất khi KM lớn nhất, theo hình vẽ ta có KM lớn nhất khi K≡D hay K(-4;0) suy ra M=49+9=58.

P=z−3−3i đạt giá trị nhỏ nhất khi KM nhỏ nhất, theo hình vẽ ta có KM nhỏ nhất khi K≡F (F là hình chiếu của E trên AB.

Suy ra F(2;1) do AE=BE nên F là trung điểm của AB.

Suy ra m=1+4=5. Vậy M+m=58+5.