Đề thi học kì I môn Toán lớp 4 (Đề số 2)
14 câu hỏi
Phân số đọc là:
Tám phần chín
Chín phần tám
Tám trên chín
Tám chia chín
Đáp án A.
Trong các phân số: ; ; ; phân số tối giản là:
Đáp án C.
Đổi: 45 tạ = … kg. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
450
405
4005
4500
Đáp án D.
Một hình bình hành có đáy 3dm, chiều cao 15cm. Diện tích hình bình hành đó là:
45
450
45
450
Đáp án B.
Trong hình vẽ bên có mấy góc nhọn?
7 góc nhọn
8 góc nhọn
9 góc nhọn
10 góc nhọn
Đáp án D.
Nền phòng học hình chữ chật có chiều dài 10m, chiều rộng 7m. Chu vi phòng học hình chữ nhật đó là:
70 m
17 m
34 m
140 m
Đáp án C.
Chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số có 3 chữ số 35... chia hết cho 2 và 5 là:
5
0
2
7
Đáp án B.
Cha 35 tuổi, tuổi con bằng tuổi cha. Tuổi con là
5 tuổi
7 tuổi
10 tuổi
14 tuổi
Đáp án B.
Trung bình cộng các số 364, 290 và 636 là:
430
463
327
360
Đáp án A.
Phân số bé nhất trong các phân số sau ; ;; là:
Đáp án C.
Rút gọn rồi tính
a)
b)
a)
b)
Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 2km, chiều rộng 1500m. Tính diện tích khu rừng ra ki-lô-mét vuông?
Đổi 2km = 2000m
Diện tích khu rừng là:
2000 1500 = 3000000 () = 3()
Đáp số: 3
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một hình chữ nhật có diện tích , chiều dài . Tính chu vi hình chữ nhật đó?
Chiều rộng hình chữ nhật là:
Chu vi hình chữ nhật là:
Đáp số:








