Đề thi học kì I môn Toán lớp 4 ( Đề số 19 )
8 câu hỏi
Số 7635672 được đọc là:
Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai.
Đáp án A.
Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi chữ số của số đó đều giống nhau?
7
8
9
1
Đáp án C.
1 tấn = …………kg
100
1000
10000
10
Đáp án B.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:101113 1011…3
0
1
2
3
Đáp án A.
Viết số biết số đó gồm:
a) 8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị.
b) 14 triệu, 6 trăn nghìn, 3 trăm , 4 chục :
a) 80706504
b) 14600304
Đặt tính rồi tính:
a) 9876402 1285694
b) 649072 178526
c) 1334 376
d) 5867 17
a) 11162096
b) 470546
c) 50158
d) 351
Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng
b) Diện tích hình chữ nhật AMND
a) AD, BC, MN
b) 128
Hiện nay tổng số tuổi của mẹ và tuổi của con là 48 tuổi, mẹ hơn con 26 tuổi.
a) Tính tuổi mẹ hiện nay
b) Tính tuổi con hiện nay
Tuổi mẹ hiện nay:
(48 + 26) : 2 = 37 (tuổi)
Tuổi con hiện nay:
48 - 37 = 11 (tuổi)
Đáp số: a) 37 tuổi
b) 11 tuổi








