2048.vn

Đề thi Học kì 2 Toán 9 chọn lọc, có đáp án (Đề 7)
Quiz

Đề thi Học kì 2 Toán 9 chọn lọc, có đáp án (Đề 7)

VietJack
VietJack
ToánLớp 99 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phương trình bậc hai x2 + 2x – 3 = 0 có tổng hai nghiệm là

−2.

1.

2.

−1.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y = x2?

(3;1).

(1;1).

(3;−1).

(−3;−1).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích hình tròn bán kính R?

pR2.

2pR.

pR.

R2

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh bằng 8cm là

2cm.

82 cm.

4 cm.

42 cm.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông có cạnh bằng a là

a2

a32

a22

a2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

x2 – 5x + 6 = 0.

x2 – 9 = 0.

x2 + x + 3 = 0.

x2 – 2x + 1 = 0.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

4x2 – 4x + 1 = 0.

x2 – 4x + 3 = 0.

4x2 = 0.

x2 + x + 1 = 0.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, khẳng định nào sau đây là đúng?

ABC^+BCD^ = 180°

ABC^+ADC^= 120°.

ABC^+ADC^= 180°.

ABC^+ADC^= 90°.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

x = 2 là nghiệm của phương trình nào?

x2 – 4 = 0.

x2 + x + 1 = 0.

x2 + 5x = 0.

x2 + 4 = 0.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn của phương trình 4x – 3y = −1 là đường thẳng nào sau đây?

y = −4x – 1.

y = 4x + 1.

y = 43x − 13.

y = 43x + 13.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4x4 + x2 – 5 = 0. Đặt x2 = t (t ≥ 0) thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào trong các phương trình sau?

2t2 + t – 5 = 0.

4t2 + t − 5 = 0.

t2 + t – 5 = 0.

4t4 + t2 – 5 = 0.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (x; y) nào sau đây là nghiệm phương trình x – 5y = −7?

(2; 4).

(0; 1).

(3; 2).

(−1; 2).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

) Giải hệ phương trình và phương trình sau:

a)  3x1=03x+2y=3

b) x2 + x – 2 = 0

2) Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị hàm số y = f(x) = x2

1) Tính f(−1); f(3).

2) Cho A(−1; 1), B(3; 9) nằm trên đồ thị hàm y = x2. Gọi M là điểm thay đổi trên đồ thị hàm số y = x2 và có hoành độ là m (−1 < m < 3). Tìm m để tam giác ABM có diện tích lớn nhất.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), các đường cao BD và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.

1) Tính  BDC^.

2) Chứng minh AEHD là tứ giác nội tiếp.

3) Các đường thẳng BD và CE cắt đường tròn (O) theo thứ tự tại P và Q (P khác B, Q khác C). Chứng minh HB.HP = HC.HQ.

4) Chứng minh OA vuông góc DE.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn (a + b + c)abc = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =  a5a3+2b3+b5b3+2c3+c5c3+2a3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack