Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án  (Mới nhất) - Đề 5
Đề thi

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Mới nhất) - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 471 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là:

900;

9 000;

900 000;

90 000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số 9 trong số 1 986 850 nằm ở hàng trăm nghìn nên nó có giá trị là 900 000.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 176 452; 167 452; 167 425; 176 542 là:

176 452;

167 452;

167 425;

176 542.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 167 425 < 167 452 < 176 452 < 176 542.

Vậy s lớn nhất trong các số 176 452; 167 452; 167 425; 176 542 là: 176 542.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình vuông là 4 m thì diện tích hình vuông là:

1 m2;

16 m2;

8 m2;

4 m2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cạnh của hình vuông là:

4 : 4 = 1 (m)

Diện tích của hình vuông là:

1 × 1 = 1 (m2)

Đáp số: 1 m2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 6 m2 9 dm2 = … dm2 là:

690;

609;

6 009;

69.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 6 m2 = 600 dm2

Nên 6 m2 9 dm2 = 600 dm2 + 9 dm2 = 609 dm2

Vậysố thích hợp viết vào chỗ chấm là: 609.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay anh hơn em 5 tuổi, sau 5 năm nữa tuổi anh và tuổi em cộng lại được 25 tuổi. Vậy tuổi anh và em hiện nay lần lượt là:

25 tuổi; 20 tuổi;

15 tuổi; 10 tuổi;

10 tuổi; 5 tuổi;

1 tuổi; 5 tuổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sau 5 năm, anh vẫn hơn em 5 tuổi. Từ đó có thể tính tuổi của anh và em sau5 năm (biết tổng số tuổi của hai anh em sau 5 năm là 25 tuổi, hiệu số tuổi của anh và em là 5 tuổi).

Sau 5 năm, tuổi anh là:

(25 + 5) : 2 = 15 (tuổi) ;

Tuổi em là:

25 − 15 = 10 (tuổi).

Từ đó tính được tuổi anh hiện nay là:

155 = 10 (tuổi);

Tuổi em hiện nay là:

105 = 5 (tuổi).

Đáp số: Anh 10 tuổi, em 5 tuổi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng hai số là 100, hai số đó hơn kém nhau 2 đơn vị. Vậy hai số đó là:

98; 86;

49; 51;

99; 101;

100; 102.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng của hai số đó là:

100 × 2=200

Số lớn là:

(200+2):2=101

Số bé là:

200101=99

Đáp số: Hai số đó là: 99;101

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối Bốn xếp thành 16 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp Năm xếp thành 11 hàng, mỗi hàng có 14 học sinh. Vậy cả hai khối lớp có tất cả số học sinh là:

330 học sinh;

176 học sinh;

154 học sinh;

22 học sinh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số học sinh khối Bốn là: 

11 × 16 = 176 (học sinh)

Số học sinh khối Năm là:

11 × 14 = 154 (học sinh)

Cả hai khối có số học sinh là:

154 + 176 = 330 (học sinh)

Đáp số: 330 học sinh

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 

a) 182 555 + 47 895

Xem đáp án

a) 182 555 + 47 895 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

b) 956 328 − 98 564

Xem đáp án

b) 956 328 − 98 564 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

c) 785 × 56

Xem đáp án

c) 785 × 56 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

d) 16 050 : 75

Xem đáp án

d) 16 050 : 75 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 

a) x × 274 − 256 × x = 5 130

Xem đáp án

x × 274 − 256 × x = 5 130

x × (274 − 256) = 5 130

x × 18 = 5 130

x = 5 130 : 18

x = 285.

13. Tự luận
1 điểm

b) x : 108 = 1 000 − 892

Xem đáp án

x : 108 = 1 000 − 892

x : 108 = 108

x = 108 × 108

x = 11 664.

14. Tự luận
1 điểm

c) x × 18 × 19 = 43 434

Xem đáp án

x × 18 × 19 = 43 434

x × 18 = 43 434 : 19

x × 18 = 2 286

x = 2 286 : 18

x = 127.

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 

a) (89 × 76 − 3 975) : (70 742 : 326 − 216)

Xem đáp án

(89 × 76 − 3 975) : (70 742 : 326 − 216)

= (6 764 − 3 975) : (217 − 216)

= 2 789 : 1 = 2 789.

16. Tự luận
1 điểm

b) (2 789 + 1 134 + 7 202 + 866) × 200

Xem đáp án

(2 789 + 1 134 + 7 202 + 866) × 200

= [(2 798 + 7 202) + (1 134 + 866)] × 200

= (10 000 + 2 000) × 200

= 12 000 × 200

= 2 400 000.

17. Tự luận
1 điểm

Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 3 tấn 5 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 3 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? 

Xem đáp án

Đổi:

3 tấn 5 tạ = 3500 kg

3 tạ = 300 kg

Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được:

(3 500+300) : 2 = 1 900 (kg)

Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được:

3500 − 1 900 = 1600 (kg)

Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 1 900 kg thóc, thửa ruộng thứ hai 1 600 kg thóc.

18. Tự luận
1 điểm

Kể tên các góc vuông trong hình sau:Kể tên các góc vuông trong hình sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Kể tên các góc vuông trong hình sau: (ảnh 2)

Các góc vuông trong hình trên là:

+ Góc vuông đỉnh D, cạnh DA, DB

+Góc vuông đỉnh D, cạnh DA, DC.