Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án  (Mới nhất) - Đề 2
Đề thi

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Mới nhất) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 468 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Năm trăm sáu mươi lăm triệu không trăm linh tư nghìn ba trăm chín mươi hai” được viết là:

565 004 392;

560 004 392;

565 040 392;

565 004 932.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Năm trăm sáu mươi lăm triệu không trăm linh tư nghìn ba trăm chín mươi hai” được viết là: 565 004 392.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là:

9;

2;

5;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là một trong các số 0; 2; 4; 6; 8.

Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là một trong các số 0; 5.

Vậy số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

“30 dm2 2 cm2 = …. cm2”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

302;

320;

3 002;

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

30 dm2 = 3 000 cm2

Nên30 dm22 cm2 = 3 000 cm2+ 2 cm2= 3 002 cm2

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 3 002.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết  12 của một bao gạo nặng 20 kg, ba bao gạo như thế cân nặng số ki-lô-gam là:

10 kg;

40 kg;

60 kg;

120 kg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 12 của một bao gạo nặng 20 kg. Vậy một bao gạo nặng số ki-lô-gam là:

20 × 2 = 40 (kg)

Khi đó, ba bao gạo như thế cân nặng số ki-lô-gam là:

40 × 3 = 120 (kg)

Đáp số: 120 kg.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“Có … số x có ba chữ số thỏa mãn x < 105”. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

5;

4;

105;

104.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số có ba chữ số thỏa mãn nhỏ hơn 105 là: 101; 102; 103; 104

Nên có 4 số x có ba chữ số thỏa mãn x < 105.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ trống là: 4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 22 m. Vậy diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

1 944 m2;

1 904 m2;

5 643 m2;

1 980 m2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

(90+22):2=56 (m)

Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là: 

9056=34 (m)

Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: 

56 × 34=1904 (m²)

Đáp số: 1904 m²

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Việt có 18 viên bi, Nam có 16 viên bi. Hòa có số bi bằng trung bình cộng của Việt và Nam, Bình có số bi kém trung bình cộng của Việt, Nam, Hòa là 6 viên bi. Vậy Bình có số viên bi là:

51 viên bi;

17 viên bi;

11 viên bi;

15 viên bi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hòa có số viên bi là:

(18 + 16) : 2 =17 (viên bi)

Trung bình cộng số bi của 3 bạn Việt, Nam, Hòa là:

(18 + 16 + 17) : 3 = 17 (viên bi)

Bình có số viên bi là:

17 − 6 = 11 (viên bi)

Đáp số: 11 viên bi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có đường cao là:

Tam giác ABC có đường cao là: (ảnh 1)

đường cao AH;

đường cao AC;

đường cao BA;

đường cao AB.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tam giác ABC có đường cao là: đường cao AC và đường cao BC.

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 186 954 + 247 436

Xem đáp án

a) 186 954 + 247 436 (ảnh 1)

186 954 + 247 436 = 434 390.

10. Tự luận
1 điểm

b) 839 084 − 246 937

Xem đáp án

b) 839 084 − 246 937 (ảnh 1)

Vậy 839 084 − 246 937 = 592 147.

11. Tự luận
1 điểm

c) 428 × 39

Xem đáp án

c) 428 × 39 (ảnh 1)

Vậy 428 × 39 = 16 692.

12. Tự luận
1 điểm

d) 4 928 : 44

Xem đáp án

d) 4 928 : 44 (ảnh 1)

Vậy 4 928 : 44 = 112.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 2 ngày 12 giờ = ..... giờ

Xem đáp án

2 ngày = 48 giờ

Nên 2 ngày 12 giờ = 48 giờ + 12 giờ = 60 giờ.

Vậy số thích hợp để điền vào ô trống là: 2 ngày 12 giờ = 60 giờ.

14. Tự luận
1 điểm

b) 6 dm2 =  cm2

Xem đáp án

6 dm2 = 600 cm2

Vậy số thích hợp để điền vào ô trống là: 6 dm2 = 600 cm2

15. Tự luận
1 điểm

c) 30 tấn 20 tạ =  kg

Xem đáp án

30 tấn = 30 000 kg

20 tạ = 2 000 kg

Nên 30 tấn 20 tạ = 30 000 kg + 2 000 kg = 32 000 kg

Vậy số thích hợp để điền vào ô trống là: 30 tấn 20 tạ =  32 000 kg

16. Tự luận
1 điểm

d) 10 km 500 m =  cm

Xem đáp án

10 km = 1 000 000 cm

500 m = 50 000 cm

Nên 10 km 500 m = 1 000 000 cm + 50 000 cm = 1 050 000 cm.

Vậy số thích hợp để điền vào ô trống là: 10 km 500 m = 1 050 000 cm

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 

a) 58 564 − x = 2 354

Xem đáp án

58 564 − x = 2 354

x = 58 564 − 2 354

x = 56 210.

18. Tự luận
1 điểm

b) 45 451 : x = 151

Xem đáp án

b) 45 451 : x = 151

x = 45 451 : 151

x = 301.

19. Tự luận
1 điểm

c) x × 35 = 25 × 49

Xem đáp án

c) x × 35 = 25 × 49

x × 35 = 1 225

x = 1 225 : 35

x = 35.

20. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 25 lít nước. Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 23 lít nước. Hỏi sau 1 giờ 12 phút cả hai vòi chảy vào bể được bao nhiêu lít nước?

Xem đáp án

Đổi: 1 giờ 12 phút = 72 phút.

Sau 1 phút thì cả hai vòi chảy được tất cả số lít nước là:

25 + 23 = 48 (lít)

Số lít nước mà của cả hai vòi chảy được sau 1 giờ 12 phút là:

48 × 72 = 3 456 (lít)

Đáp số: 3 456 lít.