Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 9)
12 câu hỏi
Số 85 201 890 được đọc là:
Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi
Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi
Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi
Chọn đáp án: B
Cho tứ giác MNPQ như hình vẽ góc vuông thuộc đỉnh nào sau đây?

đỉnh M
đỉnh P
đỉnh N
đỉnh Q
Chọn đáp án: C
1 tấn = …………kg
1000
100
10000
10
Chọn đáp án: A
Chữ số 2 trong số 7 642 874 chỉ:
20 000
200
200 000
2000
Chọn đáp án: D
1 giờ = …………phút
60 phút
90 phút
120 phút
50 phút
Chọn đáp án: A
Đặt tính rồi tính: 76402 + 12856
Đáp án: 89258
Đặt tính rồi tính: 49172 - 28526
Đáp án: 20646
Đặt tính rồi tính: 334 × 37
Đáp án: 12358
Đặt tính rồi tính: 128 472 : 6
Đáp án: 21412
Tính bằngcách thuận tiện nhất: 490 x 365 - 390 × 365
490 × 365 - 390 × 365 = 365 × (490 – 390)
= 365 × 100
= 36500
Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2364 + 37 × 2367 + 63
2364 + 37 × 2364 + 63 = 2364 × (37 + 63)
= 2364 × 10
= 23640
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 105 mét, chiều rộng bằng 68 mét. Tính
a. Chu vi mảnh đất đó
b. Diện tích mảnh đất đó.
a. Chu vi mảnh đất đó là
105 + 68) × 2 = 346 (m)
b. Diện tích mảnh đất đó là
105 × 68 = 7140 (m2)
Đáp số: 346 m
7140 m2








