Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 7)
12 câu hỏi
Số 7635672 được đọc là:
Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai.
Chọn đáp án: A
Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi chữ số của số đó đều giống nhau?
7
8
9
1
Chọn đáp án: C
1 tấn = …………kg
100
1000
10000
10
Chọn đáp án: B
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 101113 > 1011…3
0
1
2
3
Chọn đáp án: A
Viết số biết số đó gồm: 8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị :
80 706504
Viết số biết số đó gồm: 14 triệu, 6 trăn nghìn, 3 trăm , 4 chục
14600304
Đặt tính rồi tính: 9876402 + 1285694
9876402 + 1285694 = 11162096
Đặt tính rồi tính: 649072 – 178526
649072 – 178526 = 470546
Đặt tính rồi tính: 1334 x 376
1334 x 376 = 501584
Đặt tính rồi tính: 5867 : 17
5867 : 17 = 351
Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng………………………b) Diện tích hình chữ nhật AMND……………………………………..
a) AD, BC, MNb) 128 cm2
Một ô tô 2 giờ đầu chạy được 60 km, 3 giờ sau chạy được 90 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu km?
Quãng đường ôtô đó chạy được:
60 + 90 = 150 (km)
Thời gian ô tô đó chạy:
2 + 3 = 5 (giờ)
Trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được:
150 : 5 = 30 (km)








