Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 11)
Đề thi

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 11)

A
Admin
ToánLớp 480 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

Số bị chia số số chia thương và số dư  8469 / 241 = 35 dư 34  (ảnh 1) 

Xem đáp án

Số bị chia số số chia thương và số dư  8469 / 241 = 35 dư 34  (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x : 305 = 642 + 318      

Xem đáp án

1.     x : 305 = 642 + 138 

x : 305 = 780x              = 780 x 305   x              = 237 900

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x : 104 = 635 x 2

Xem đáp án

x : 104 = 635 x 2x : 104 = 1270x        = 1270 x 104x        = 132 080

4. Tự luận
1 điểm

1.     Tính: 27 356 + 423 x 101      

Xem đáp án

27 356 + 423 x 101 = 27 356 + 42 723 = 70 079             

5. Tự luận
1 điểm

Tính: 67 x 54 – 209      

Xem đáp án

67 x 54 - 209 = 3618 - 209 = 3409

6. Tự luận
1 điểm

Tính: 7281 : 3 x 11

Xem đáp án

7281 :3 x 11 =2427 x 11 = 26 697 

7. Tự luận
1 điểm

Tính: 6492 + 18 544 : 4

Xem đáp án

6492 + 18 544 : 4 = 6492 + 4636 = 77 728

8. Tự luận
1 điểm

Viết thành số đo diện tích: Bảy đề-xi-mét vuông:

Xem đáp án

7dm2

9. Tự luận
1 điểm

Viết thành số đo diện tích: Một nghìn tám trăm linh sáu xăng-ti-mét vuông:

Xem đáp án

1806cm2

10. Tự luận
1 điểm

Viết thành số đo diện tích: Ba mươi lăm nghìn mét vuông:

Xem đáp án

35 000m2

11. Tự luận
1 điểm

Viết thành số đo diện tích: Sáu trăm sáu mươi sáu đề-xi-mét vuông:

Xem đáp án

666dm2

12. Tự luận
1 điểm

1.     Một người đi xe máy trong 1 giờ 30 phút đi được 45km 360m. Hỏi trung bình mỗi phút xe máy đi được bao nhiêu mét?

Xem đáp án

1.     1 giờ 30 phút = 90 phút

45km 360m = 45360m

Trung bình mỗi phút xe máy đi được:

45360: 90 = 504 (m)

Đáp số:504 m

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu: >; <; =  vào chỗ trống thích hợp: 2dm25cm2....... 205cm2

Xem đáp án

2dm25cm2 = 205cm2

14. Tự luận
1 điểm

Đin du: >; <; =  vào ch trng thích hp: 6m248dm2........ 7m2

Xem đáp án

6m248dm2 < 7m2 

15. Tự luận
1 điểm

Đin du: >; <; =  vào ch trng thích hp:  300dm2.......2m299dm2

Xem đáp án

300dm2 > 2m299dm2

16. Tự luận
1 điểm

Đin du: >; <; =  vào ch trng thích hp:  73m...... 7300dm2

Xem đáp án

73m2 = 7300dm2

17. Tự luận
1 điểm

1.     Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau Gía tiền của 37kg gạo loại I là (ảnh 1) 

Xem đáp án

1.     Gía tiền của 37kg gạo loại I là:

6400 x 37 = 236 800 (đồng)

Giá tiền của 56kg gạo loại II là:

                   5200 x 56 = 291 200 (đồng)

Tổng số tiền của hai loại gạo là:

                   236 800 + 291 200 = 528 000 (đồng)

                             Đáp số: 528 000 đồng