Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 10)
Đề thi

Đề thi học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 10)

A
Admin
ToánLớp 4112 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Đặt rồi tính: 54 172 x 3
Xem đáp án

Đáp án: 162 516

2. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính: 276 x 412
Xem đáp án
Đáp án: 113 712
3. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính: 23 x 46
Xem đáp án

Đáp án: 1058

4. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính: 385 x 200  
Xem đáp án

Đáp án: 77 000

5. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính: 83 x 11
Xem đáp án

Đáp án: 913

6. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính: 960 x 70
Xem đáp án

Đáp án: 67 200

7. Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm: 2005 x 10 =
Xem đáp án

Đáp án: 20 050

8. Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm: 6700 x 10 : 100 =
Xem đáp án

Đáp án: 670

9. Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm: 358 x 1000 =
Xem đáp án

Đáp án: 358 000

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm: 80 000 : 10 000 x 10 =

Xem đáp án

Đáp án: 80

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm: 80 000 : 10 000 x 10 =

Xem đáp án

Đáp án: 80

12. Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4 x 21 x 25
Xem đáp án
4 x 21 x 25= 4 x 25 x 21 = 100 x 21 = 2100
13. Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện nhất: 63 x 178 – 53 x 178
Xem đáp án
63 x 178 – 53 x 178 = 178 x (63 – 53) = 178 x 10 = 1780
14. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 607 x 92 + 607 x 8

Xem đáp án
607 x 92 + 607 x 8 = 607 x (92 +8) = 607 * 100 = 60700        
15. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 8 x 4 x 25 x 125

Xem đáp án
8 x 4 x 25 x 125 = 8 x125x 4x 25 = 1000 x 100 = 100 000
16. Tự luận
• 1 điểm
Đặt rồi tính: 9090 : 88
Xem đáp án
Đặt rồi tính: 9090 / 88 bằng 103 dư 26 (ảnh 1)
17. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính: 48 675 : 234

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: 48 675 / 234 bằng 208 du 003 (ảnh 1)
18. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính: 6726 : 177

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: 6726 / 177 bằng 38 (ảnh 1)
19. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính: 209 600 : 400

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: 209 600 / 400 bằng 524 (ảnh 1)
20. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1300cm2 = ……… dm2

  

Xem đáp án
1300cm2 = 13 dm2
21. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 500cm2 = ……… dm2 
Xem đáp án
500cm2 = 5 dm2   
22. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9m2 = ……… dm2
Xem đáp án
9m2 = 900 dm2    
23. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4dm2 = ……… cm2
Xem đáp án
4dm2 = 400 cm2   
24. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 13dm2 5cm2 = ……… cm2
Xem đáp án
13dm2 5cm2 = 1305 cm2
25. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5308dm2 = …. m2 = .... dm2
Xem đáp án
5308dm2 = 53 m2 = 8 dm2
26. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3m2 6dm2 = ..… dm2
Xem đáp án
3m2 6dm2 = 306 dm2
27. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8791dm2 = … m2 = … dm2
Xem đáp án
8791dm2 = 87 m2 = 91 dm2
28. Tự luận
• 1 điểm
Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m. Tính diện tích cái sân đó.
Xem đáp án

1.     Nửa chu vi là:

108 : 2 = 54 (m)

Chiều dài là:

54 – 18 = 36 (m)

Diện tích cái sân là:

36 x 18 = 648 (m2)

                   Đáp số: 648m2

29. Tự luận
• 1 điểm

May mỗi bộ quần áo cần có 3m 50cm vải. Hỏi:

a)     May 82 bộ quần áo như thế cần có bao nhiêu mét vải?

b)    Có 49m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?

Xem đáp án

1.     a) 3m50cm = 350cm

May 82 bộ quần áo thì cần:

     350 x 82 = 28 700 (cm) = 287 (m)

 b) Số bộ quần áo may được là:

              4900: 350 = 14 (bộ)

                      Đáp số: a) 287m

                                   b) 14 bộ

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây