Đề thi giữa kì 2 Tin học 11 có đáp án (Đề 3)
22 câu hỏi
Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Nguyen Trai’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Nguyen’
copy(s, 6, 1);
delete(s, 5, 7);
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Đáp án đúng : D
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
0
1
3
4
Đáp án đúng : A
Cho đoạn chương trình sau:
s1 := ‘123’; s2 := ‘abc’;
insert(s2 , s1 , 2);
write(s2);
Kết quả in ra màn hình là:
‘a123bc’
‘1abc23’
‘123’
‘abc’
Đáp án đúng : D
Cho đoạn chương trình sau:
s := ’ABCDEF’;
delete(s, 3, 2);
insert(‘XYZ’, s, 2);
write(s);
Kết quả in ra màn hình là:
‘ABXYZEF’
‘ABEXYZF’
‘AXYZ’
‘AXYZBEF’
Đáp án đúng : D
Cho đoạn chương trình sau:
s := ‘1001010’;
write(pos(‘012’, s));
Kết quả in ra màn hình là:
0
‘0’
3
‘3’
Đáp án đúng : A
Cho đoạn chương trình sau:
s := ‘Mua xuan’;
write(upcase(s[length(s)]));
Kết quả in ra màn hình là:
‘X’
‘U’
‘A’
‘N’
Đáp án đúng : D
Cho đoạn chương trình sau:
s1 := ‘abc’; s2 := ‘1234’;
if length(s1) < length(s2) then writeln(s1) else writeln(s2);
Kết quả in ra màn hình là:
‘1234’
‘abc’
‘1234abc’
‘abc1234’
Đáp án đúng : B
Cho đoạn chương trình sau:
s:= ‘54321’;
For i:= length(s) downto 1 do write(s[i]);
Kết quả in ra màn hình là:
‘123456’
‘12345’
‘54321’
‘654321’
Đáp án đúng : B
Câu lệnh Var <tên biến tệp> : Text; có ý nghĩa là:
Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu
Khai báo biến tệp
Thủ tục đóng tệp
Đáp án đúng : C
Để gắn tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh:
<biến tệp> := <tên tệp>;
assign(<biến tệp> , <tên tệp>);
<tên tệp> := <biến tệp>;
assign(<tên tệp> , <biến tệp>);
Đáp án đúng : B
Câu lệnh để gắn tên tệp ‘bai1.txt’, cho biến tệp f là:
assign(bai1.txt, f);
assign( f, bai1.txt);
assign( f, ‘bai1.txt’);
assign(‘bai1.txt’, f);
Đáp án đúng : C
Câu lệnh Reset(<biến tệp>) ; có ý nghĩa gì?
Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp
Khai báo biến tệp
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu
Thủ tục đóng tệp
Đáp án đúng : C
Câu lệnh dùng để ghi kết quả vào tệp văn bản có dạng:
Read(<tên tệp>, <danh sách kết quả>);
Read(<tên biến tệp>, <danh sách kết quả>);
Write(<tên tệp>, <danh sách kết quả>);
Write(<tên biến tệp>, <danh sách kết quả>);
Đáp án đúng : D
Nếu hàm eof( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:
Cuối tệp
Đầu dòng
Đầu tệp
Cuối dòng
Đáp án đúng : A
Câu lệnh dùng thủ tục để đóng tệp có dạng:
Close(<tên tệp>);
Stop(<biến tệp>);
Stop((<tên tệp>);
Close(<biến tệp>);
Đáp án đúng : D
Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp :
Mở tệp => Gắn tên tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp
Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gắn tên tệp => Đóng tệp
Gắn tên tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp
Gắn tên tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp
Đáp án đúng : D
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về lợi ích của việc sử dụng chương trình con:
Để chương trình gọn hơn
Hỗ trợ việc viết chương trình có cấu trúc như cấu trúc lặp, rẽ nhánh
Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh nào đó
Không có lợi ích
Đáp án đúng : C
Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng:
Program
Procedure
Function
Var
Đáp án đúng : B
Chương trình con gồm có: (chọn câu trả lời đúng nhất)
Hằng và biến
Hàm và hằng
Thủ tục và biến
Hàm và thủ tục
Đáp án đúng : D
Chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó và trả về một giá trị qua tên của nó là:
Hàm
Thủ tục
Cả A và B đều đúng
Đáp án khác
Đáp án đúng : A
Viết các câu lệnh để ghi dữ liệu vào tệp “ketqua.txt” 2 biến T, S (sử dụng biến tệp f2).
Assign(f2,’ketqua.txt’);
Rewrite(f2);
Write(f2,T,S);
Close(f2);
Viết chương trình:
Nhập vào một xâu kí tự.
Đếm và in ra màn hình số kí tự là chữ cái (chữ hoa) có trong xâu.
Var a: string;
i, Dem: integer;
Begin
writeln(‘nhap xau:’);
Readln(a);
Dem:=0;
For i:=1 to length(a) do
If (‘A’<=a[i]) and (a[i]<=’Z’) then
Dem:= Dem+1;
Writeln(Dem);
Readln
End.








