Đề thi giữa kì 2 Tin học 11 có đáp án (Đề 2)
22 câu hỏi
Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Nguyen Trai’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Trai’
copy(s, 8, 4);
delete(s, 1, 7);
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Đáp án đúng : C
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
1
0
3
4
Đáp án đúng : B
Cho đoạn chương trình sau:
s1 := ‘123’; s2 := ‘abc’;
insert(s1 , s2 , 2);
write(s1);
Kết quả in ra màn hình là:
‘a123bc’
‘1abc23’
‘123’
‘abc’
Đáp án đúng : C
Cho đoạn chương trình sau:
s := ’ABCDEF’;
delete(s, 3, 2);
insert(‘XYZ’, s, 1);
write(s);
Kết quả in ra màn hình là:
‘ABXYZEF’
‘ABEXYZF’
‘AXYZ’
‘XYZABEF’
Đáp án đúng : D
Cho đoạn chương trình sau:
s := ‘abcde’;
write(pos(‘cba’, s));
Kết quả in ra màn hình là:
0
‘0’
3
‘3’
Đáp án đúng : A
Cho đoạn chương trình sau:
s := ‘Mua xuan’;
write(upcase(s[length(s)-2]));
Kết quả in ra màn hình là:
‘X’
‘U’
‘A’
‘N’
Đáp án đúng : B
Cho đoạn chương trình sau:
s1 := ‘1234’; s2 := ‘abc’;
if length(s1) < length(s2) then writeln(s1) else writeln(s2);
Kết quả in ra màn hình là:
‘1234’
‘abc’
‘1234abc’
‘abc1234’
Đáp án đúng : D
Cho đoạn chương trình sau:
s:= ‘123456’;
For i:= length(s) downto 1 do write(s[i]);
Kết quả in ra màn hình là:
‘123456’
‘12345’
‘54321’
‘654321’
Đáp án đúng : D
Trong PASCAL, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:
Var <tên biến tệp> : Text;
Var <tên tệp> : Text;
Var <tên tệp> : String;
Var <tên biến tệp> : String;
Đáp án đúng : A
Câu lệnh Assign(<biến tệp> , <tên tệp) ; có ý nghĩa gì?
Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu
Khai báo biến tệp
Thủ tục đóng tệp
Đáp án đúng : A
Câu lệnh để gắn tên tệp ‘bai1.txt’, cho biến tệp f là:
assign(bai1.txt, f);
assign( f, bai1.txt);
assign(‘bai1.txt’, f);
assign( f, ‘bai1.txt’);
Đáp án đúng : D
Câu lệnh Rewrite(<biến tệp>) ; có ý nghĩa gì?
Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp
Khai báo biến tệp
Thủ tục đóng tệp
Thủ tục mở tên để ghi dữ liệu
Đáp án đúng : D
Câu lệnh dùng để đọc dữ liệu từ tệp văn bản có dạng:
Read(<tên tệp> , <danh sách kết biến>);
Read(<biến tệp> , <danh sách kết biến>);
Write(<tên tệp> , <danh sách kết biến>);
Write(<biến tệp> , <danh sách kết biến>);
Đáp án đúng : B
Nếu hàm eoln( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:
Đầu dòng
Đầu tệp
Cuối dòng
Cuối tệp
Đáp án đúng : C
Câu lệnh dùng để đóng tệp f1 là:
Close(f1):
Close(f1);
Stop(f1):
Stop((f1);
Đáp án đúng : B
Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác ghi dữ liệu vào tệp :
Mở tệp => Gắn tên tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp .
Mở tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Gán tên tệp => Đóng tệp.
Gắn tên tệp => Mở tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp .
Gắn tên tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Mở tệp => Đóng tệp.
Đáp án đúng : C
C của việc sử dụng chương trình con:
Để chương trình gọn hơn
Hỗ trợ việc viết chương trình có cấu trúc như cấu trúc lặp, rẽ nhánh
Không có lợi ích
Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh nào đó
Đáp án đúng : D
Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khoá:
Program
Procedure
Function
Var
Đáp án đúng : C
Chương trình con gồm có: (chọn câu trả lời đúng nhất)
Hàm và thủ tục
Hằng và biến
Hàm và hằng
Thủ tục và biến
Đáp án đúng : A
Khi viết một chương trình muốn trả về một giá trị ta nên dùng:
Hàm
Thủ tục
Chương trình con
Thủ tục hoặc hàm
Đáp án đúng : A
Viết các câu lệnh để đọc dữ liệu từ tệp “dulieu.txt” 2 biến a, b (sử dụng biến tệp f1).
Assign(f1,’dulieu.txt’);
Reset(f1);
Read(f1,a,b);
Close(f1);
Viết chương trình:
Nhập vào một xâu kí tự.
Đếm và in ra màn hình số kí tự là dấu cách có trong xâu.
Var a: string;
i, Dem: integer;
Begin
writeln(‘nhap xau:’);
Readln(a);
Dem:=0;
For i:=1 to length(a) do
If a[i] =’ ‘ then
Dem:= Dem+1;
Writeln(Dem);
Readln
End.








