Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 7
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng AnhLớp 668 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

The football match starts at 7.30 tomorrow morning. Remember to come __________.

on time

at time

with time

of time

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

on time = đúng giờ

Dịch nghĩa: Trận đấu bóng đá bắt đầu lúc 7h30 sáng mai. Nhớ đến đúng giờ.

Đoạn văn

Ⅳ. Read the passage and choose the best option (A, B, C or D) for each of the following questions.

Part-time Jobs for Children

In Britain, children can have a part-time job when they are thirteen. A lot of teenagers work in the evenings or at weekends as assistants at some shops, or in restaurants and fast-food places. Others choose to deliver newspapers before they go to school in the morning. Girls often find work as babysitters for busy parents. In Westminster Secondary school near London, sixty percent of students say that they have a part-time job. Most say that they use the money from their jobs to buy new clothes and CDs or comic books. Part-time jobs are often hard and not very exciting. Most part-time jobs don’t get much money, but children can get important work experience and learn many things about the world.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

At what age children can have a job in Britain?

13

14

12

15

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: In Britain, children can have a part-time job when they are thirteen. (Ở Anh, trẻ em có thể có một công việc bán thời gian khi chúng mười ba tuổi.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Where can children work as assistants?

airport

police station

restaurant

hospital

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: A lot of teenagers work in the evenings or at weekends as assistants at some shops, or in restaurants and fast-food places. (Rất nhiều thanh thiếu niên làm việc vào buổi tối hoặc cuối tuần với vai trò trợ lý tại một số cửa hàng, nhà hàng và cửa hàng thức ăn nhanh)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

How many students at Westminster Secondary school have a part-time job?

60%

66%

16%

50%

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: In Westminster Secondary school near London, sixty percent of students say that they have a part-time job. (Ở trường trung học Westminster gần London, 60% học sinh nói rằng họ có một công việc bán thời gian.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What do students usually spend their money on?

games

cosmetics

toys

clothes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: Most say that they use the money from their jobs to buy new clothes and CDs or comic books. (Hầu hết nói rằng họ sử dụng tiền từ công việc của mình để mua quần áo mới và đĩa CD hoặc truyện tranh.)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What can children get from part-time work?

books

work experience

excitement

a lot of money

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Most part-time jobs don’t get much money, but children can get important work experience and learn many things about the world. (Hầu hết các công việc bán thời gian không kiếm được nhiều tiền, nhưng trẻ em có thể có được kinh nghiệm làm việc quan trọng và học hỏi nhiều điều về thế giới.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She goes to the office in the morning. She works a __________ job.

eight-to-five

nine-to-five

four-to-six

nine-to-six

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

nine-to-five: chín đến năm

Dịch nghĩa: Cô ấy đi đến văn phòng vào buổi sáng. Cô ấy làm công việc giờ hành chính.

Đoạn văn

V. Read the passage and choose the best answer to fill in each blank.

Edinburgh

A visit to Scotland often begins in Edinburgh, (21) _______ capital city of Scotland. Edinburgh is an old city with many important and interesting buildings. (22) _______ London, Edinburgh is the second city for visitors in Britain every year.

Edinburgh is a hilly city, (23) _______ it is a good city to visit on foot. You can look at the shops on the Royal Mile of Princes Street in the New Town. Some shops sell the famous Scottish tartans and you can see the name of the family which (24) _______ with each tartan. Near Princes Street is Charlotte Square, which is very beautiful. There is also the National Gallery of Scotland, with pictures from Scotland and from many other countries too.

In August, you (25) _______ visit the Edinburgh Festival, the biggest arts festival in the world, in autumn, with hundreds of different things to do and see.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

A visit to Scotland often begins in Edinburgh, (21) _______ capital city of Scotland.

a

an

the

x

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Mạo từ “the” đứng trước một đối tượng đã xác định cụ thể và duy nhất. => the capital: thủ đô

Dịch nghĩa: Một chuyến viếng thăm Scotland thường bắt đầu ở Edinburgh, thủ đô của Scotland.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

(22) _______ London, Edinburgh is the second city for visitors in Britain every year.

Before

After

With

Next

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

After: sau khi

Dịch nghĩa: Sau London, Edinburgh là thành phố đón du khách thứ hai ở Anh hàng năm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Edinburgh is a hilly city, (23) _______ it is a good city to visit on foot.

but

and

so

or

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

but: nhưng

Dịch nghĩa: Edinburgh là một thành phố nhiều đồi núi, nhưng đây là một thành phố tốt để đi bộ tham quan.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Scottish tartans and you can see the name of the family which (24) _______ with each tartan.

walks

runs

jogs

goes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

go with: đi kèm với

Dịch nghĩa: Một số cửa hàng bán những tấm tartan nổi tiếng của Scotland và bạn có thể thấy tên của gia đình đi kèm với mỗi tấm tartan.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In August, you (25) _______ visit the Edinburgh Festival, the biggest arts festival in the world, in autumn, with hundreds of different things to do and see.

must

will

can

have to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

can: có thể

Dịch nghĩa: Vào tháng 8, bạn có thể tham quan Lễ hội Edinburgh.

 Dịch bài đọc:

Edinburg

Một chuyến viếng thăm Scotland thường bắt đầu ở Edinburgh, thủ đô của Scotland. Edinburgh là một thành phố cổ với nhiều tòa nhà quan trọng và thú vị. Sau London, Edinburgh là thành phố thứ hai dành cho du khách ở Anh hàng năm. Edinburgh là một thành phố đồi núi, nhưng nó là một thành phố tốt để đi bộ tham quan. Bạn có thể nhìn vào các cửa hàng trên Royal Mile of Princes Street ở New Town. Một số cửa hàng bán tartan Scotland nổi tiếng và bạn có thể thấy tên của gia đình mà đi với mỗi tartan. Gần Princes Street là Charlotte Square, rất đẹp. Ngoài ra còn có Phòng trưng bày Quốc gia Scotland, với những bức tranh từ Scotland và từ nhiều quốc gia khác. Vào tháng 8, bạn có thể ghé thăm Lễ hội Edinburgh, lễ hội nghệ thuật lớn nhất thế giới vào mùa thu, với hàng trăm thứ khác nhau để làm và xem.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I am driving. I __________ you later.

am calling

won’t call

will call

call

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- Thì tương lai đơn chỉ quyết định đưa ra trong lúc nói.

- Cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể)

Dịch nghĩa: Tôi đang lái xe. Tôi sẽ gọi cho bạn sau.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ a Maths lesson tomorrow morning.

have

are going to have

are having

am having

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- Dấu hiệu nhận biết “tomorrow morning” (sáng mai).

- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để chỉ hành động đã chuẩn bị kế hoạch sẵn, thường có thời gian cụ thể trong tương lai.

- Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/ are + Ving.

have (v): có

Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết học Toán vào sáng mai

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There are not usually ________ for bikers in Vietnam.

bike lane

bus station

car park

train station

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

bike lane (n): làn xe đạp

Dịch nghĩa: Ở Việt Nam thường không có làn đường dành cho xe đạp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

People say we should not go hiking on _______ days. We may get wet.

cloudy

sunny

rainy

warm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

rainy (adj): có mưa

Dịch nghĩa: Mọi người nói rằng chúng ta không nên đi leo núi vào những ngày mưa. Chúng ta có thể bị ướt.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

In many Asian countries, you have to __________ your shoes if you want to visit someone’s home.

take off

take on

taking off

to take off

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

take off: cởi ra

Dịch nghĩa: Ở nhiều nước châu Á, bạn phải cởi giày nếu muốn đến thăm nhà ai đó.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ is the language that a person learns from earliest childhood.

Foreign language

Ethnic language

Native language

Nation language

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Native language: ngôn ngữ bản địa

Dịch nghĩa: Ngôn ngữ bản địa là ngôn ngữ mà một người học từ thời thơ ấu sớm nhất.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

“What is your favourite __________?” - “It’s Google. I use it to check information.”

search engine

email

social network

smartphone

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

search engine (n): công cụ tìm kiếm

Dịch nghĩa: “Công cụ tìm kiếm yêu thích của bạn là gì?” - “Đó là Google. Tôi dùng nó để kiểm tra thông tin.”

20. Trắc nghiệm
1 điểm

“________________________?” - “I do judo in my free time.”

Are you interested in sports?

What do you do in your free time?

What did you do when you were younger?

Are you a sports fanatic?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

What do you do in your free time? = Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

Dịch nghĩa: "Bạn sẽ làm gì trong thời gian rảnh rỗi?" - “Tôi tập judo trong thời gian rảnh.”

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

pilot

police

science

driver

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm /i:/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

lane

bags

celebrate

accommodation

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm /æ/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

language

message

massage

village

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C  được phát âm /ʒ/, các phương án còn lại phát âm /dʒ/.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

architect

mechanic

firefighter

secretary

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

accommodation

celebrate

rainy

motorbike

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm 4, các phương án còn lại có trọng âm 1

26. Tự luận
1 điểm

Ⅵ. Write the correct forms of the words in brackets.

My father is a CEO. He has a lot of __________ to help him with work. (ASSIST)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: assistants

Sau lượng từ “a lot of” (nhiều) cần một danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

assist (v): phụ tá => assistants (n): trợ lý

Dịch nghĩa: Cha tôi là một CEO. Ông ấy có rất nhiều trợ lý để hỗ trợ ông ấy trong công việc.

27. Tự luận
1 điểm

My work everyday is so tiring but I don’t want to quit. I don’t want to be __________. (EMPLOY)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: unemployed

Sau động từ tobe “be” cần một tính từ.

employ (v): tuyển dụng => unemployed (adj): thất nghiệp

Dịch nghĩa: Công việc của tôi hàng ngày rất mệt mỏi nhưng tôi không muốn nghỉ việc. Tôi không muốn thất nghiệp.

28. Tự luận
1 điểm

Driving is very dangerous in the _______ weather. (FOG)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: foggy

Trước danh từ “weather” (thời tiết) cần một tính từ.

fog (n): sương mù => foggy (adj): có sương mù

Dịch nghĩa: Lái xe rất nguy hiểm trong thời tiết sương mù.

29. Tự luận
1 điểm

We're having the party in the garden, so I hope it'll be _________. (SUN)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sunny

Sau động từ tobe “be” cần một tính từ.

sun (n): mặt trời => sunny (adj): có nắng

Dịch nghĩa: Chúng tôi tổ chức tiệc trong vườn, vì vậy tôi hy vọng trời sẽ nắng.

30. Tự luận
1 điểm

These people are __________. They don’t go to school and they cannot read or write. (LITERATE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: illiterate

Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.

litterate (adj): biết chữ => illiterate (adj): không biết chữ

Dịch nghĩa: Những người này mù chữ. Họ không đi học và họ không thể đọc hoặc viết.

31. Tự luận
1 điểm

VII. Rearrange the given words to make complete sentences. Do not change the given words.

mom / angry / do / don’t / If / my /, / be / I / will / housework / very / the

=> _________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If I don’t do the housework, my mom will be very angry.

Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng phủ định chủ ngữ số nhiều “I” (tôi): If + S + don’t + Vo, S + will + Vo

(nguyên thể).

do (v): làm

Dịch nghĩa: Nếu tôi không làm việc nhà, mẹ tôi sẽ rất tức giận.

32. Tự luận
1 điểm

up / wants / when / he / police / Kevin / to / a/ become / officer / grows

=> _________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Kevin wants to become a police officer when he grows up.

- Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “Kevin” ở dạng khẳng định: S + Vs/es.

want (v): muốn

grow (v): lớn

- Sau động từ “want” (muốn) cần một động từ ở dạng TO V.

Dịch nghĩa: Kevin muốn trở thành cảnh sát khi lớn lên.

33. Tự luận
1 điểm

to / wear / work / time / You / on / and / a / go / have / to / uniform

=> _________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You have to go to work on time and wear a uniform.

- Cấu trúc viết câu với “have to” (phải) chủ ngữ số nhiều “you” (bạn) ở dạng khẳng định: S + have to + Vo (nguyên thể)

go (v): đi

wear (v): mặc

Dịch nghĩa: Bạn phải đi làm đúng giờ và mặc đồng phục.

34. Tự luận
1 điểm

at/ We/ going/ get on/ to/ a bus/ are/ 8:00/.

=> _________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We are going to get on a bus at 8:00.

- Thì tương lai gần diễn tả một việc có khả năng xảy ra trong tương lai, một lịch trình lên kế hoạch sẵn.

- Cấu trúc thì tương lai gần ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + are + going to + Vo (nguyên thể).

get on (v): lên xe

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ lên xe buýt lúc 8:00.

35. Tự luận
1 điểm

They/ in front of/ are/ the/ sitting/ bike lane/.

=> _________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They are sitting in front of the bike lane.

- Thì hiện tại tiếp diễn diển tả hành động đang xảy ra trong lúc nói.

- Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “they” (họ): S + are + Ving.

sit (v): ngồi

Dịch nghĩa: Họ đang ngồi trước làn đường dành cho xe đạp.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅷ. Listen and choose the correct option.

They're going to arrive in Glasgow at __________ p.m.

10:45

22:45

Maths

Biology

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: We're due to arrive in Glasgow at 10:45 p.m. (Chúng tôi sẽ đến Glasgow lúc 10:45 tối.)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather in London is _________.

hot

rainy

cloudy

foggy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: The foggy weather in London is not going to delay us at all, (Thời tiết sương mù ở London sẽ không làm chúng ta chậm trễ chút nào,)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather in the north of Carlisle is _________.

foggy

windy

sunny

good

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: We may need to slow down when it starts getting windy north of Carlisle. (Chúng ta có thể cần giảm tốc độ khi trời bắt đầu có gió ở phía bắc Carlisle.)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

In the summer of 1976, the weather was ________ everyday for weeks.

hot

cloudy

sunny

rainy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: It was sunny every day for weeks, and we were out all day every day. (Trời nắng mỗi ngày trong nhiều tuần, và chúng tôi ra ngoài cả ngày mỗi ngày.)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

That year, the children spent the whole summer in the __________.

park

picnic

camp

beach

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: The children spent the whole summer in the park. (Những đứa trẻ đã dành cả mùa hè trong công viên.)