
40 câu hỏi
on time
at time
with time
of time
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
on time = đúng giờ
Dịch nghĩa: Trận đấu bóng đá bắt đầu lúc 7h30 sáng mai. Nhớ đến đúng giờ.
eight-to-five
nine-to-five
four-to-six
nine-to-six
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
nine-to-five: chín đến năm
Dịch nghĩa: Cô ấy đi đến văn phòng vào buổi sáng. Cô ấy làm công việc giờ hành chính.
am calling
won’t call
will call
call
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
- Thì tương lai đơn chỉ quyết định đưa ra trong lúc nói.
- Cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Tôi đang lái xe. Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
have
are going to have
are having
am having
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
- Dấu hiệu nhận biết “tomorrow morning” (sáng mai).
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để chỉ hành động đã chuẩn bị kế hoạch sẵn, thường có thời gian cụ thể trong tương lai.
- Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/ are + Ving.
have (v): có
Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết học Toán vào sáng mai
bike lane
bus station
car park
train station
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
bike lane (n): làn xe đạp
Dịch nghĩa: Ở Việt Nam thường không có làn đường dành cho xe đạp.
cloudy
sunny
rainy
warm
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
rainy (adj): có mưa
Dịch nghĩa: Mọi người nói rằng chúng ta không nên đi leo núi vào những ngày mưa. Chúng ta có thể bị ướt.
take off
take on
taking off
to take off
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
take off: cởi ra
Dịch nghĩa: Ở nhiều nước châu Á, bạn phải cởi giày nếu muốn đến thăm nhà ai đó.
Foreign language
Ethnic language
Native language
Nation language
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Native language: ngôn ngữ bản địa
Dịch nghĩa: Ngôn ngữ bản địa là ngôn ngữ mà một người học từ thời thơ ấu sớm nhất.
search engine
social network
smartphone
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
search engine (n): công cụ tìm kiếm
Dịch nghĩa: “Công cụ tìm kiếm yêu thích của bạn là gì?” - “Đó là Google. Tôi dùng nó để kiểm tra thông tin.”
Are you interested in sports?
What do you do in your free time?
What did you do when you were younger?
Are you a sports fanatic?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
What do you do in your free time? = Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
Dịch nghĩa: "Bạn sẽ làm gì trong thời gian rảnh rỗi?" - “Tôi tập judo trong thời gian rảnh.”
pilot
police
science
driver
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B được phát âm /i:/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.
lane
bags
celebrate
accommodation
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B được phát âm /æ/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
language
message
massage
village
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C được phát âm /ʒ/, các phương án còn lại phát âm /dʒ/.
architect
mechanic
firefighter
secretary
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
accommodation
celebrate
rainy
motorbike
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm 4, các phương án còn lại có trọng âm 1
13
14
12
15
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: In Britain, children can have a part-time job when they are thirteen. (Ở Anh, trẻ em có thể có một công việc bán thời gian khi chúng mười ba tuổi.)
airport
police station
restaurant
hospital
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: A lot of teenagers work in the evenings or at weekends as assistants at some shops, or in restaurants and fast-food places. (Rất nhiều thanh thiếu niên làm việc vào buổi tối hoặc cuối tuần với vai trò trợ lý tại một số cửa hàng, nhà hàng và cửa hàng thức ăn nhanh)
60%
66%
16%
50%
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: In Westminster Secondary school near London, sixty percent of students say that they have a part-time job. (Ở trường trung học Westminster gần London, 60% học sinh nói rằng họ có một công việc bán thời gian.)
games
cosmetics
toys
clothes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: Most say that they use the money from their jobs to buy new clothes and CDs or comic books. (Hầu hết nói rằng họ sử dụng tiền từ công việc của mình để mua quần áo mới và đĩa CD hoặc truyện tranh.)
books
work experience
excitement
a lot of money
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: Most part-time jobs don’t get much money, but children can get important work experience and learn many things about the world. (Hầu hết các công việc bán thời gian không kiếm được nhiều tiền, nhưng trẻ em có thể có được kinh nghiệm làm việc quan trọng và học hỏi nhiều điều về thế giới.)
a
an
the
x
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Mạo từ “the” đứng trước một đối tượng đã xác định cụ thể và duy nhất. => the capital: thủ đô
Dịch nghĩa: Một chuyến viếng thăm Scotland thường bắt đầu ở Edinburgh, thủ đô của Scotland.
Before
After
With
Next
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
After: sau khi
Dịch nghĩa: Sau London, Edinburgh là thành phố đón du khách thứ hai ở Anh hàng năm.
but
and
so
or
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
but: nhưng
Dịch nghĩa: Edinburgh là một thành phố nhiều đồi núi, nhưng đây là một thành phố tốt để đi bộ tham quan.
walks
runs
jogs
goes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
go with: đi kèm với
Dịch nghĩa: Một số cửa hàng bán những tấm tartan nổi tiếng của Scotland và bạn có thể thấy tên của gia đình đi kèm với mỗi tấm tartan.
must
will
can
have to
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
can: có thể
Dịch nghĩa: Vào tháng 8, bạn có thể tham quan Lễ hội Edinburgh.
Dịch bài đọc:
Edinburg
Một chuyến viếng thăm Scotland thường bắt đầu ở Edinburgh, thủ đô của Scotland. Edinburgh là một thành phố cổ với nhiều tòa nhà quan trọng và thú vị. Sau London, Edinburgh là thành phố thứ hai dành cho du khách ở Anh hàng năm. Edinburgh là một thành phố đồi núi, nhưng nó là một thành phố tốt để đi bộ tham quan. Bạn có thể nhìn vào các cửa hàng trên Royal Mile of Princes Street ở New Town. Một số cửa hàng bán tartan Scotland nổi tiếng và bạn có thể thấy tên của gia đình mà đi với mỗi tartan. Gần Princes Street là Charlotte Square, rất đẹp. Ngoài ra còn có Phòng trưng bày Quốc gia Scotland, với những bức tranh từ Scotland và từ nhiều quốc gia khác. Vào tháng 8, bạn có thể ghé thăm Lễ hội Edinburgh, lễ hội nghệ thuật lớn nhất thế giới vào mùa thu, với hàng trăm thứ khác nhau để làm và xem.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: assistants
Sau lượng từ “a lot of” (nhiều) cần một danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
assist (v): phụ tá => assistants (n): trợ lý
Dịch nghĩa: Cha tôi là một CEO. Ông ấy có rất nhiều trợ lý để hỗ trợ ông ấy trong công việc.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: unemployed
Sau động từ tobe “be” cần một tính từ.
employ (v): tuyển dụng => unemployed (adj): thất nghiệp
Dịch nghĩa: Công việc của tôi hàng ngày rất mệt mỏi nhưng tôi không muốn nghỉ việc. Tôi không muốn thất nghiệp.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: foggy
Trước danh từ “weather” (thời tiết) cần một tính từ.
fog (n): sương mù => foggy (adj): có sương mù
Dịch nghĩa: Lái xe rất nguy hiểm trong thời tiết sương mù.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: sunny
Sau động từ tobe “be” cần một tính từ.
sun (n): mặt trời => sunny (adj): có nắng
Dịch nghĩa: Chúng tôi tổ chức tiệc trong vườn, vì vậy tôi hy vọng trời sẽ nắng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: illiterate
Sau động từ tobe “are” cần một tính từ.
litterate (adj): biết chữ => illiterate (adj): không biết chữ
Dịch nghĩa: Những người này mù chữ. Họ không đi học và họ không thể đọc hoặc viết.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: If I don’t do the housework, my mom will be very angry.
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 ở dạng phủ định chủ ngữ số nhiều “I” (tôi): If + S + don’t + Vo, S + will + Vo
(nguyên thể).
do (v): làm
Dịch nghĩa: Nếu tôi không làm việc nhà, mẹ tôi sẽ rất tức giận.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Kevin wants to become a police officer when he grows up.
- Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “Kevin” ở dạng khẳng định: S + Vs/es.
want (v): muốn
grow (v): lớn
- Sau động từ “want” (muốn) cần một động từ ở dạng TO V.
Dịch nghĩa: Kevin muốn trở thành cảnh sát khi lớn lên.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You have to go to work on time and wear a uniform.
- Cấu trúc viết câu với “have to” (phải) chủ ngữ số nhiều “you” (bạn) ở dạng khẳng định: S + have to + Vo (nguyên thể)
go (v): đi
wear (v): mặc
Dịch nghĩa: Bạn phải đi làm đúng giờ và mặc đồng phục.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We are going to get on a bus at 8:00.
- Thì tương lai gần diễn tả một việc có khả năng xảy ra trong tương lai, một lịch trình lên kế hoạch sẵn.
- Cấu trúc thì tương lai gần ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + are + going to + Vo (nguyên thể).
get on (v): lên xe
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ lên xe buýt lúc 8:00.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: They are sitting in front of the bike lane.
- Thì hiện tại tiếp diễn diển tả hành động đang xảy ra trong lúc nói.
- Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “they” (họ): S + are + Ving.
sit (v): ngồi
Dịch nghĩa: Họ đang ngồi trước làn đường dành cho xe đạp.
10:45
22:45
Maths
Biology
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: We're due to arrive in Glasgow at 10:45 p.m. (Chúng tôi sẽ đến Glasgow lúc 10:45 tối.)
hot
rainy
cloudy
foggy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: The foggy weather in London is not going to delay us at all, (Thời tiết sương mù ở London sẽ không làm chúng ta chậm trễ chút nào,)
foggy
windy
sunny
good
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: We may need to slow down when it starts getting windy north of Carlisle. (Chúng ta có thể cần giảm tốc độ khi trời bắt đầu có gió ở phía bắc Carlisle.)
hot
cloudy
sunny
rainy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: It was sunny every day for weeks, and we were out all day every day. (Trời nắng mỗi ngày trong nhiều tuần, và chúng tôi ra ngoài cả ngày mỗi ngày.)
park
picnic
camp
beach
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: The children spent the whole summer in the park. (Những đứa trẻ đã dành cả mùa hè trong công viên.)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















