
41 câu hỏi
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 55
Thông tin: A: Well, they usually live for 40 to 50 years, but our camel is 55 years old, so that's very old. (À, chúng thường sống từ 40 đến 50 năm, nhưng con lạc đà của chúng tôi đã 55 tuổi, vì vậy nó rất già rồi.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Gobi
Thông tin: A: He's called Gobi. That's spelled G-O-B-I. (Nó tên là Gobi. Được phát âm là G-O-B-I.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: grass
Thông tin: A: He likes eating grass and drinking water. (Nó thích ăn cỏ và uống nước.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: giraffes
Thông tin: A: He lives next to the giraffes. … (Nó sống bên cạnh những con hươu cao cổ. …)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: lunch
Thông tin: A: Well, you're all going to have lunch now, but you can see him after lunch. (Chà, bây giờ tất cả các em sẽ ăn trưa, nhưng các em có thể thấy nó sau bữa trưa.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Thông tin: Clothes can tell a lot about a person. (Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: True
Thông tin: Some people like very colorful clothes because they want everyone to look at them and they want to be the center of things. (Một số người thích quần áo sặc sỡ bởi vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của sự chú ý.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Thông tin: Clothes today are very different from the clothes of the 1800s. (Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: True
Thông tin: In the 1800s, clothes were made only from natural kinds of cloth. They were made from cotton , wool or silk. (Vào những năm 1800, quần áo chỉ được làm từ các loại vải tự nhiên. Chúng được làm từ bông, len hoặc lụa.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Thông tin: But today, there are many kinds of man–made cloth. (Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo.)
Dịch bài đọc:
Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người. Một số người thích quần áo sặc sỡ bởi vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của sự chú ý. Người khác thích mặc đẹp, nhưng quần áo của họ không màu mè, cầu kỳ. Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800. Vào những năm 1800, quần áo chỉ được làm từ các loại vải tự nhiên. Chúng được làm từ bông, len hoặc lụa. Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo. Rất nhiều quần áo hiện nay được làm từ nylon, rayon hoặc polyester
had
am having
will have
have
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => chia thì hiện tại tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Dịch nghĩa: Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland.
performance
stadium
amusement park
exhibition
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
amusement park (n): công viên giải trí
Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí.
of
with
in
because
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
be afraid of something: sợ cái gì
Dịch nghĩa: Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp.
rain
is raining
rainy
rains
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên => chia thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Dịch nghĩa: Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng.
am going to buy
am buying
will buy
buy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “I promise” – tôi hứa => chia thì tương lai đơn
Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitve
diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Dịch nghĩa: Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.
Dịch bài đọc:
Chào Andy,
Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland. Chuyến tàu hơi nhàm chán vì nó kéo dài hơn sáu tiếng. Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí. Lần đầu tiên tớ đi tàu lượn siêu tốc. Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp. Tớ muốn đi xuống nhưng không thể. Năm phút sau, tàu lượn dừng lại. Tớ đã rất mừng vào thời điểm đó. Vào lúc này, thời tiết thật tuyệt vời. Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng. Tối nay bố mẹ sẽ đưa chúng tớ đi đến rạp xiếc. Tớ nghĩ rằng nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn thú vị hơn là đi trên tàu lượn siêu tốc. Ngày mai chúng tớ sẽ khám phá Aviemore. Đó là một thị trấn nhỏ trên núi. Tớ nghĩ ở đó sẽ lạnh. Tớ sẽ mang áo khoác và găng tay. Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.
Hẹn sớm gặp lại
Patrick.
thirsty
hungry
empty
lucky
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
hungry (adj): đói
Dịch nghĩa: Tôi đói quá. Tôi muốn một ít mỳ.
any
many
some
a
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
some + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một chút (dùng trong câu khẳng định / mời mọc)
Dịch nghĩa: Có một chút nước trong chai.
When
Which
How
What
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
What: Cái gì
Dịch nghĩa: Thời tiết như thế nào vào mùa hè?
to
at
on
for
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
on (prep): vào (+ thứ/ ngày/ ngày lễ/ …)
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi xem phim vào tối Chủ nhật.
listens
reads
watches
sees
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
listens (V_s): nghe
Dịch nghĩa: Anh ấy thỉnh thoảng nghe nhạc pop.
many
much
old
often
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
much => How much: Bao nhiêu tiền
Dịch nghĩa: Một cái bánh kẹp bao nhiêu tiền? – 2.000 đồng.
Let’s
What about
Why don’t we
Why do we
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
What about + V_ing + …: Thế còn việc gì thì sao?
Dịch nghĩa: Thế còn việc chơi bóng đá thì sao?
cool
hot
warm
cold
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
cool (adj): mát mẻ
Dịch nghĩa: Thời tiết mát mẻ vào mùa thu ở Việt Nam.
goes
does
plays
has
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
does (V_s): làm, tập (võ)
Dịch nghĩa: Anh ấy tập võ Vovinam mỗi ngày.
on
to
by
with
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
by + phương tiện: đi bằng phương tiện gì
Dịch nghĩa: John đang đi tới New York bằng ô tô.
will sample
are going to sample
will sampling
sample
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ tôi sẽ thử đồ ăn đường phố ở Việt Nam. Nó rất tuyệt vời.
will go
went
go
are going
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu nhận biết “yesterday” – ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
quá khứ của “go” => “went”
Dịch nghĩa: Hôm qua, chúng tôi đã đi tàu lượn siêu tốc tại công viên giải trí.
is attending
attend
attended
will attend
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “last week” – tuần trước => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
quá khứ của “attend” => “attended”
Dịch nghĩa: Joe đã tham dự một buổi biểu diễn trực tiếp tại phòng hòa nhạc vào tuần trước.
is – saw
was – saw
were – seen
was – seen
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
quá khứ của “be” => “was/ were”, “see” => “saw”
Dịch nghĩa: Peter đã ở rạp xiếc và cậu ấy nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn.
is make
will make
is going to make
is making
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu nhận biết “now” – bây giờ => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Dịch nghĩa: Kate đang làm một người tuyết với anh trai bây giờ.
go – are
went – was
went – were
go – were
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “last week” – tuần trước => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
quá khứ của “go” => “went”, “be” => “was/ were”
Dịch nghĩa: Gia đình tôi đã đi ngắm cảnh khi chúng tôi ở Hà Nội vào tuần trước.
goes
is goes
is going to go
will go
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “tomorrow” – ngày mai => chia thì tương lai có dự định
Thì hiện tại tiếp diễn: S + be V-ing => diễn tả 1 hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ đi lướt ván buồm với bạn bè vào ngày mai.
might
shouldn’t
have to
should
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. might: có thể
B. shouldn’t: không nên
C. have to: phải
D. should: nên
Dịch nghĩa: Bạn không nên mang đồ ăn vào bảo tàng. Nó bị cấm.
is going
is going to go
will go
goes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì
Dịch nghĩa: Bạn không nên mang đồ ăn vào bảo tàng. Nó bị cấm.
was he
he was
is he
did he
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn
Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ “be”: Wh- + was/ were + S + …?
Dịch nghĩa: Tối qua anh ta ở đâu? Tôi không thể tìm thấy anh ấy ở bất kỳ đâu.
near
disappear
theatre
great
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ɪə/
fold
close
cloth
hold
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /əʊ/.
tooth
there
bath
both
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.
started
worked
waited
wanted
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B được phát âm là /t/, còn lại phát âm là /ɪd/.
leave
weather
meat
season
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.
Hi Emily,
How is everything? I went to Phu Quoc last week for our family summer holiday. The weather was great. It was sunny and warm. I went swimming every morning. My family also went to Vinpearl amusement park. We really enjoyed the games there. I watched a film at the cinema near the hotel. I ate a lot of delicious sea food and drank my favorite drink – coconut water. I bought some souvenirs for you.
See you soon.
Mai Lan
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















