Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 6
41 câu hỏi
I. Listen and write ONE word or A number in the blanks.
School Zoo Trip
Oldest animal __________________________________________
1. Age: __________________________________________
2. Name: __________________________________________
3. Likes eating: __________________________________________
4. Lives next to: __________________________________________
5. When children can see him: after______________________________________
Age: __________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 55
Thông tin: A: Well, they usually live for 40 to 50 years, but our camel is 55 years old, so that's very old. (À, chúng thường sống từ 40 đến 50 năm, nhưng con lạc đà của chúng tôi đã 55 tuổi, vì vậy nó rất già rồi.)
Name: __________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Gobi
Thông tin: A: He's called Gobi. That's spelled G-O-B-I. (Nó tên là Gobi. Được phát âm là G-O-B-I.)
Likes eating: __________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: grass
Thông tin: A: He likes eating grass and drinking water. (Nó thích ăn cỏ và uống nước.)
Lives next to: __________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: giraffes
Thông tin: A: He lives next to the giraffes. … (Nó sống bên cạnh những con hươu cao cổ. …)
When children can see him: after______________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: lunch
Thông tin: A: Well, you're all going to have lunch now, but you can see him after lunch. (Chà, bây giờ tất cả các em sẽ ăn trưa, nhưng các em có thể thấy nó sau bữa trưa.)
Ⅱ. Read the text and decide if the statements are True or False.
Clothes can tell a lot about a person . Some people like very colorful clothes because they want everyone tolook at them and they want to be the center of things. Other people like to wear nice clothes, but their clothesare not colorful or fancy. Clothes today are very different from the clothes of the 1800s. In the 1800s, clotheswere made only from natural kinds of cloth. They were made from cotton , wool or silk. But today , there aremany kinds of man–made cloth. A lot of clothes are now made from nylon, rayon, or polyester.
You can’t know about a person when looking at what they wear.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Thông tin: Clothes can tell a lot about a person. (Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người.)
Some people want to be the center of things so they wear colorful clothes.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: True
Thông tin: Some people like very colorful clothes because they want everyone to look at them and they want to be the center of things. (Một số người thích quần áo sặc sỡ bởi vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của sự chú ý.)
Clothes today are not much different from the clothes of the 1800s.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Thông tin: Clothes today are very different from the clothes of the 1800s. (Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800.)
In the 1800s, a lot of clothes were made from cotton , wool or silk.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: True
Thông tin: In the 1800s, clothes were made only from natural kinds of cloth. They were made from cotton , wool or silk. (Vào những năm 1800, quần áo chỉ được làm từ các loại vải tự nhiên. Chúng được làm từ bông, len hoặc lụa.)
Today , there are many natural kinds of cloth.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Thông tin: But today, there are many kinds of man–made cloth. (Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo.)
Dịch bài đọc:
Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người. Một số người thích quần áo sặc sỡ bởi vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của sự chú ý. Người khác thích mặc đẹp, nhưng quần áo của họ không màu mè, cầu kỳ. Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800. Vào những năm 1800, quần áo chỉ được làm từ các loại vải tự nhiên. Chúng được làm từ bông, len hoặc lụa. Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo. Rất nhiều quần áo hiện nay được làm từ nylon, rayon hoặc polyester
Ⅲ. Read the text and choose the correct answers.
Hi Andy,
I (11) __________ a great time here in Scotland. The train journey was a bit boring because it was more thansix hours. Yesterday we were at the (12) __________. I went on a roller coaster for the first time. It wentreally fast and I was afraid (13) __________ it – it was terrible. I wanted to get off but it was impossible. Fiveminutes later, the roller coaster stopped. I was very happy then. At the moment, the weather is fantastic.
Scottish people say it often (14) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny. My parents aretaking us to the circus tonight. I think seeing clowns and acrobats is more exciting than riding on rollercoasters. Tomorrow we’re going to explore Aviemore. It’s a small town in the mountains. I think it will becold there. I’m going to take my jacket and gloves. I (15) __________ a souvenir for you, I promise.
See you soon
Patrick.
I (11) __________ a great time here in Scotland.
had
am having
will have
have
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => chia thì hiện tại tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Dịch nghĩa: Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland.
Yesterday we were at the (12) __________.
performance
stadium
amusement park
exhibition
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
amusement park (n): công viên giải trí
Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí.
It went really fast and I was afraid (13) __________ it – it was terrible.
of
with
in
because
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
be afraid of something: sợ cái gì
Dịch nghĩa: Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp.
Scottish people say it often (14) __________ in Edinburgh in August, but it’s dry and sunny.
rain
is raining
rainy
rains
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên => chia thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Dịch nghĩa: Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng.
I (15) __________ a souvenir for you, I promise.
am going to buy
am buying
will buy
buy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “I promise” – tôi hứa => chia thì tương lai đơn
Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitve
diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
Dịch nghĩa: Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.
Dịch bài đọc:
Chào Andy,
Tớ đang có một thời gian tuyệt vời ở Scotland. Chuyến tàu hơi nhàm chán vì nó kéo dài hơn sáu tiếng. Hôm qua chúng tớ đã ở công viên giải trí. Lần đầu tiên tớ đi tàu lượn siêu tốc. Nó đi rất nhanh và tớ sợ nó - nó thật khủng khiếp. Tớ muốn đi xuống nhưng không thể. Năm phút sau, tàu lượn dừng lại. Tớ đã rất mừng vào thời điểm đó. Vào lúc này, thời tiết thật tuyệt vời. Người Scotland cho biết trời thường mưa ở Edinburgh vào tháng 8, nhưng hôm nay trời khô ráo và nắng. Tối nay bố mẹ sẽ đưa chúng tớ đi đến rạp xiếc. Tớ nghĩ rằng nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn thú vị hơn là đi trên tàu lượn siêu tốc. Ngày mai chúng tớ sẽ khám phá Aviemore. Đó là một thị trấn nhỏ trên núi. Tớ nghĩ ở đó sẽ lạnh. Tớ sẽ mang áo khoác và găng tay. Tớ sẽ mua một món quà lưu niệm cho cậu, tớ hứa đấy.
Hẹn sớm gặp lại
Patrick.
Ⅳ. Choose the correct answers.
I’m ________. I’d like some noodles.
thirsty
hungry
empty
lucky
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
hungry (adj): đói
Dịch nghĩa: Tôi đói quá. Tôi muốn một ít mỳ.
There is ________ water in the bottle.
any
many
some
a
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
some + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một chút (dùng trong câu khẳng định / mời mọc)
Dịch nghĩa: Có một chút nước trong chai.
________ is the weather like in the summer?
When
Which
How
What
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
What: Cái gì
Dịch nghĩa: Thời tiết như thế nào vào mùa hè?
We go to the movies ________ Sunday evening.
to
at
on
for
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
on (prep): vào (+ thứ/ ngày/ ngày lễ/ …)
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi xem phim vào tối Chủ nhật.
He sometimes ________ to pop music.
listens
reads
watches
sees
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
listens (V_s): nghe
Dịch nghĩa: Anh ấy thỉnh thoảng nghe nhạc pop.
– How ________ is a sandwich? – It’s 2,000 dong.
many
much
old
often
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
much => How much: Bao nhiêu tiền
Dịch nghĩa: Một cái bánh kẹp bao nhiêu tiền? – 2.000 đồng.
________ playing soccer?
Let’s
What about
Why don’t we
Why do we
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
What about + V_ing + …: Thế còn việc gì thì sao?
Dịch nghĩa: Thế còn việc chơi bóng đá thì sao?
It is ________ in the autumn in Vietnam.
cool
hot
warm
cold
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
cool (adj): mát mẻ
Dịch nghĩa: Thời tiết mát mẻ vào mùa thu ở Việt Nam.
He ________ Vovinam every day.
goes
does
plays
has
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
does (V_s): làm, tập (võ)
Dịch nghĩa: Anh ấy tập võ Vovinam mỗi ngày.
John is travelling to New York ________ car.
on
to
by
with
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
by + phương tiện: đi bằng phương tiện gì
Dịch nghĩa: John đang đi tới New York bằng ô tô.
I think I ______ street food in Vietnam. It is fantastic.
will sample
are going to sample
will sampling
sample
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ tôi sẽ thử đồ ăn đường phố ở Việt Nam. Nó rất tuyệt vời.
Yesterday, we ____ on a roller coaster at the amusement park.
will go
went
go
are going
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu nhận biết “yesterday” – ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
quá khứ của “go” => “went”
Dịch nghĩa: Hôm qua, chúng tôi đã đi tàu lượn siêu tốc tại công viên giải trí.
Joe ______ a live performance at the concert hall last week.
is attending
attend
attended
will attend
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “last week” – tuần trước => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
quá khứ của “attend” => “attended”
Dịch nghĩa: Joe đã tham dự một buổi biểu diễn trực tiếp tại phòng hòa nhạc vào tuần trước.
Peter ______ at the circus and he _____ clowns and acrobats.
is – saw
was – saw
were – seen
was – seen
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
quá khứ của “be” => “was/ were”, “see” => “saw”
Dịch nghĩa: Peter đã ở rạp xiếc và cậu ấy nhìn thấy những chú hề và người biểu diễn nhào lộn.
Kate _______ a snowman with her brother now.
is make
will make
is going to make
is making
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu nhận biết “now” – bây giờ => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Dịch nghĩa: Kate đang làm một người tuyết với anh trai bây giờ.
My family _____ sightseeing when we ____ in Hanoi last week.
go – are
went – was
went – were
go – were
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “last week” – tuần trước => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
quá khứ của “go” => “went”, “be” => “was/ were”
Dịch nghĩa: Gia đình tôi đã đi ngắm cảnh khi chúng tôi ở Hà Nội vào tuần trước.
She ______ windsurfing with her friends tomorrow.
goes
is goes
is going to go
will go
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết “tomorrow” – ngày mai => chia thì tương lai có dự định
Thì hiện tại tiếp diễn: S + be V-ing => diễn tả 1 hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ đi lướt ván buồm với bạn bè vào ngày mai.
You _____ bring food into the museum. It’s not allowed.
might
shouldn’t
have to
should
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. might: có thể
B. shouldn’t: không nên
C. have to: phải
D. should: nên
Dịch nghĩa: Bạn không nên mang đồ ăn vào bảo tàng. Nó bị cấm.
I think that he ______ to the stadium in a few minutes.
is going
is going to go
will go
goes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: S + think + S + will + V_infinitive: Ai đó nghĩ ai sẽ làm gì
Dịch nghĩa: Bạn không nên mang đồ ăn vào bảo tàng. Nó bị cấm.
Where _______ last night? I could not find him anywhere.
was he
he was
is he
did he
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn
Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ “be”: Wh- + was/ were + S + …?
Dịch nghĩa: Tối qua anh ta ở đâu? Tôi không thể tìm thấy anh ấy ở bất kỳ đâu.
Ⅴ. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
near
disappear
theatre
great
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ɪə/
Ⅴ. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
fold
close
cloth
hold
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /əʊ/.
Ⅴ. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
tooth
there
bath
both
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.
Ⅴ. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
started
worked
waited
wanted
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B được phát âm là /t/, còn lại phát âm là /ɪd/.
Ⅴ. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
leave
weather
meat
season
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.
WRITING
Write a letter to your English friend (50-60 words) about your holiday. Write about where you went, whatthe weather was like, what you did, who you went with, what you ate.
Hi Emily,
How is everything? I went to Phu Quoc last week for our family summer holiday. The weather was great. It was sunny and warm. I went swimming every morning. My family also went to Vinpearl amusement park. We really enjoyed the games there. I watched a film at the cinema near the hotel. I ate a lot of delicious sea food and drank my favorite drink – coconut water. I bought some souvenirs for you.
See you soon.
Mai Lan







