Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 3
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 651 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

invites

makes

catches

hates

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /iz/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

Đoạn văn

V. Read the text about Jane's favourite clothes. Complete each sentence with ONE word.

My Favourite Clothes

My name's Jane. I would like to talk about the types of clothes that I wear. I like to wear simple andcomfortable clothes. In the summer, I often wear shorts or skirts. The favourite colours of my clothes are pinkand white. In the winter when it's cold, I like to wear thick sweaters or jackets and put on boots. They help tokeep me warm. Jeans are very popular with many people. I often wear them when I go to a party or take partin outdoor activities with my friends. I usually wear jeans with white T-shirts. I look very active on them. Mymother usually takes me to a supermarket near my house to buy clothes. I really love all the types of clothesthere. My mother is interested in fashion, and she often gives me some good advice about choosing suitableclothes. I am never disappointed with my choice.

2. Tự luận
1 điểm

Jane usually wears __________ clothes.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: simple and comfortable

Thông tin: I like to wear simple and comfortable clothes. (Tôi thích mặc quần áo đơn giản và thoải mái.)

Dịch nghĩa: Jane usually wears simple and comfortable clothes. (Jane thường mặc quần áo đơn giản và thoải mái.)

3. Tự luận
1 điểm

In the summer, she likes wearing shorts or __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: skirts

Thông tin: In the summer, I often wear shorts or skirts. (Vào mùa hè, tôi thường mặc quần short hoặc váy.)

Dịch nghĩa: In the summer, she likes wearing shorts or skirts. (Vào mùa hè, cô ấy thích mặc quần short hoặc váy.)

4. Tự luận
1 điểm

Wearing __________ clothes helps keep her warm in the winter.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: thick

Thông tin: In the winter when it's cold, I like to wear thick sweaters or jackets and put on boots. They help to keep me warm. (Vào mùa đông khi trời lạnh, tôi thích mặc áo len hoặc áo khoác dày và đi ủng. Chúng giúp tôi giữ ấm.)

Dịch nghĩa: Wearing thick clothes helps keep her warm in the winter. (Mặc quần áo dày giúp cô ấy giữ ấm vào mùa đông.)

5. Tự luận
1 điểm

She looks active when she wears jeans with __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T-shirts

Thông tin: I usually wear jeans with white T-shirts. I look very active on them. (Tôi thường mặc quần jean với áo thun trắng. Tôi trông rất năng động khi mặc chúng.)

Dịch nghĩa: : She looks active when she wears jeans with T-shirts. (Cô ấy trông năng động khi cô ấy mặc quần jean với áo thun.)

6. Tự luận
1 điểm

Her mother is fond of __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: fashion

Thông tin: My mother is interested in fashion, and she often gives me some good advice about choosing suitable clothes. (Mẹ tôi thích thời trang, và bà thường cho tôi một số lời khuyên tốt về việc chọn quần áo phù hợp.)

Dịch nghĩa: Her mother is fond of fashion. (Mẹ của cô ấy thích thời trang.)

 Dịch bài đọc:

Quần áo yêu thích của tôi

Tên tôi là Jane. Tôi muốn nói về các loại quần áo mà tôi mặc. Tôi thích mặc quần áo đơn giản và thoải mái. Vào mùa hè, tôi thường mặc quần short hoặc váy. Màu sắc yêu thích quần áo của tôi là màu hồng và trắng. Vào mùa đông khi trời lạnh, tôi thích mặc áo len hoặc áo khoác dày và đi ủng. Chúng giúp tôi giữ ấm. Quần jean được rất nhiều người yêu thích. Tôi thường mặc chúng khi đi dự tiệc hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời cùng bạn bè. Tôi thường mặc quần jean với áo thun trắng. Tôi trông rất năng động khi mặc chúng. Mẹ tôi thường đưa tôi đến siêu thị gần nhà để mua quần áo. Tôi thực sự yêu thích tất cả các loại quần áo ở đó. Mẹ tôi thích thời trang, và bà thường cho tôi một số lời khuyên tốt về việc chọn quần áo phù hợp. Tôi không bao giờ thất vọng với sự lựa chọn của mình.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

scores

brings

wears

walks

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /z/.

Đoạn văn

Ⅷ. Choose the best option to complete the text.

I'm on holiday with my parents in Vũng Tàu City. It's a city (31) _________ beautiful beaches in the south ofVietnam. Every year, many tourists visit the city to enjoy its natural (32) _________. We stay in a hotel bythe sea. The weather is lovely now. It is warm and sunny. We are (33) _________ sightseeing along a beautifulbeach. The view is fantastic. Some people are diving (34) _________ the sea. This afternoon we are going toeat at a localrestaurant. It's famous (35) _________ fresh seafood. After dinner, we are going to go to a nightmarket for shopping. I find the trip very relaxing.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

. It's a city (31) _________ beautiful beaches in the south of Vietnam.

for

with

to

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. for: vì, cho

B. with: với

C. to: đến

D. of: của

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Every year, many tourists visit the city to enjoy its natural (32) _________.

beauty

lake

rainforest

wildlife

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. beauty: vẻ đẹp

B. lake: hồ

C. rainforest: rừng nhiệt đới

D. wildlife: động vật hoang dã

=> natural beauty: vẻ đẹp tự nhiên

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We are (33) _________ sightseeing along a beautiful beach

talking

having

going

picking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

go sightseeing = tham quan

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people are diving (34) _________ the sea.

onto

into

over

out of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

dive into = lặn

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It's famous (35) _________ fresh seafood.

at

for

to

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

be famous for = nổi tiếng về

 Dịch bài đọc:

Tôi đang đi nghỉ cùng bố mẹ ở thành phố Vũng Tàu. Đó là một thành phố với những bãi biển đẹp ở phía nam của Việt Nam. Hàng năm, nhiều khách du lịch đến thăm thành phố để tận hưởng vẻ đẹp tự nhiên của nó. Chúng tôi ở trong một khách sạn gần biển. Thời tiết bây giờ thật dễ chịu. Trời ấm áp và nắng. Chúng tôi đang đi tham quan dọc theo một bãi biển đẹp. Cảnh vật thật tuyệt vời. Một số người đang lặn xuống biển. Chiều nay chúng tôi sẽ ăn tại một nhà hàng địa phương. Nó nổi tiếng với hải sản tươi sống. Sau bữa tối, chúng tôi sẽ đi chợ đêm để mua sắm. Tôi thấy chuyến đi rất thư giãn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

March

park

party

football

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /ɑː/.

Đoạn văn

Ⅸ. Listen to Anna talking about her holiday. Fill in each gap with ONE WORD.

Anna is on summer holiday with her (36) ________ in Sydney. Yesterday they went sightseeing, but theweather was (37) ________ and rainy. Today it’s sunny. They are visiting a local museum now. Her mother istaking (38) ________ to show them on her blog. In the afternoon they are going to see some interesting (39)________ at Opera House. Anna is very excited because she is going to eat some (40) ________ at a famousrestaurant.

14. Tự luận
1 điểm

Anna is on summer holiday with her (36) ________ in Sydney.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: parents

parents (n): bố mẹ/ cha mẹ

Thông tin: I’m spending my summer holiday with my parents in Sydney. (Tôi đang dành kỳ nghỉ hè của mình với bố mẹ ở Sydney.)

15. Tự luận
1 điểm

Yesterday they went sightseeing, but the weather was (37) ________ and rainy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cold

cold (adj): lạnh

Thông tin: Yesterday, we went sightseeing, but the weather was cold and rainy. (Hôm qua, chúng tôi đã đi tham quan, nhưng thời tiết thì lạnh và mưa.)

16. Tự luận
1 điểm

Her mother is taking (38) ________ to show them on her blog.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: photos

photos (n): những bức ảnh

Dịch nghĩa: Thông tin: My mother is taking a lot of photos. (Mẹ tôi đang chụp rất nhiều ảnh.)

17. Tự luận
1 điểm

In the afternoon they are going to see some interesting (39) ________ at Opera House.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: . performances

performances (n): màn trình diễn

Thông tin: This afternoon, we are going to see some interesting performances at Opera House. (Chiều nay, chúng tôi sẽ xem một số buổi biểu diễn thú vị tại Nhà hát Lớn.)

18. Tự luận
1 điểm

Anna is very excited because she is going to eat some (40) ________ at a famous restaurant.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: seafood

seafood (n): hải sản

Thông tin: You know, I’m so excited. After watching the performances, we are going to eat some seafood at a famous restaurant near the beach. (Bạn biết đấy, tôi rất phấn khích. Sau khi xem các buổi biểu diễn, chúng tôi sẽ ăn hải sản tại một nhà hàng nổi tiếng gần bãi biển.)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word that has a stress pattern different from the others.

computer

barbecue

restaurant

holiday

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm là âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word that has a stress pattern different from the others.

picnic

parade

member

moment

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm là âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose the best option.

I’m wearing _________ new shoes.

mine

my

me

I

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Trước “new shoes” (danh từ) cần tính từ sở hữu => chọn “my”

Dịch nghĩa: Tôi đang mang đôi giày mới.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

We have got many shorts in your wardrobe. You ___________ buy more at the mall.

have to

will

don’t have to

aren’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

A. have to: phải

B. will: sẽ

C. don’t have to: không phải

D. aren’t: không

Dịch nghĩa: Chúng ta đã có nhiều quần short trong tủ quần áo. Bạn không cần phải mua thêm tại trung tâm mua sắm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

That’s not your jacket. It’s ____________.

mine

my

me

I

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sau “’s” cần danh từ => chọn đại từ sở hữu “mine”.

Dịch nghĩa: Đó không phải là áo khoác của bạn. Nó là của tôi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The train is going _________ the tunnel.

through

across

over

onto

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. through: xuyên qua

B. across: phía bên kia

C. over: hơn

D. onto: phía trên

Dịch nghĩa: Tàu đang đi qua đường hầm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “I like going camping.” – B: “_________”

Do I?

Really? You don’t.

I am, too.

Me too.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. Do I?: Tôi có nên?

B. Really? You don’t.: Thật sao? Bạn không.

C. I am, too.: Tôi cũng vậy

D. Me too.: Tôi cũng vậy

Không chọn “I am, too” vì vế trước dùng động từ “like” không phải động từ to be.

Dịch nghĩa: A: “Tôi thích đi cắm trại.” – B: “Tôi cũng vậy”

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dan: “Why _________ your hat?” – Sam: “I haven't got it with me.”

are you wearing

aren't you wearing

do you wear

you aren't wearing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Why + trợ động từ + S + V ?

Vế sau có “haven’t got” (không có) => vế đầu Dan sẽ hỏi Tại sao không mang mũ? => chọn “aren’t you wearing”.

Dịch nghĩa: Dan: “Tại sao bạn không đội mũ?” – Sam: “Tôi không có mang theo.”

27. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is _________ her dog along the beach.

taking

going

making

walking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

walking: đi dạo

Dịch nghĩa: Chị tôi đang dắt chó đi dạo dọc bãi biển.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My favourite season is _________ because it’s sunny and I can go swimming at the beach.

summer

winter

autumn

spring

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

summer (n): mùa hè

Dịch nghĩa: Mùa yêu thích của tôi là mùa hè vì trời nắng và tôi có thể đi bơi ở bãi biển.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

She likes_________a snowman in the winter.

taking

making

doing

picking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

make (v): làm

Dịch nghĩa: Cô ấy thích làm người tuyết vào mùa đông.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dad: “Is Nam sleeping?” – Lan: “No, he isn’t. He _________ TV.”

is watching

watch

watches

are watching

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại.

Dad: “Is Nam sleeping?” – Lan: “No, he isn’t. He is watching TV.”

Dịch nghĩa: Bố: “Nam ngủ chưa con?” – Lan: “Chưa đâu bố. Anh ấy đang xem tivi.”

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I _________ a bike ride with my friends this weekend. I'm so excited.

won't take

take

am not going to take

am going to take

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cách dùng “be going to”: diễn tả một kế hoạch cụ thể, lên lịch từ trước.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi xe đạp với bạn bè vào cuối tuần này. Tôi rất phấn khích.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

They often pick fruits in the forest from _________ to September.

October

February

December

November

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. October: tháng mười

B. February: tháng hai

C. December: tháng mười hai

D. November: tháng mười một

Do đề có “to September” (đến tháng chín) => sau “from” phải là một tháng trước tháng chín => chọn “February”

Dịch nghĩa: Họ thường hái quả trong rừng từ tháng 2 đến tháng 9.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅳ. Choose the underlined part that needs correcting.

 It’s wet and rain in London.

It’s

wet

rain

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Sau “’s” cần tính từ, có từ nối “and”, trước “and” là “wet” (tính từ) nên sau “and” cũng phải là tính từ => chia “rainy”.

rain => rainy

Dịch nghĩa: Trời ẩm ướt và mưa ở Luân Đôn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅳ. Choose the underlined part that needs correcting.

My sister thinks I help her do the housework.

My

thinks

help

the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc trên dùng khi bạn hoặc ai đó có ý kiến muốn trình bày => chia “should help”.

help => should help

Dịch nghĩa: Chị tôi nghĩ rằng tôi nên giúp chị làm việc nhà.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅳ. Choose the underlined part that needs correcting.

My brother watch a film tomorrow evening.

My brother

watch

a

evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + will + V bare

Dùng để diễn tả một sự việc trong tương lai, dấu hiệu “tomorrow evening” (tối mai) => chia “will watch”.

watch => will watch

Dịch nghĩa: Anh tôi sẽ xem phim vào tối mai.

36. Tự luận
1 điểm

VI. Rearrange the given words to make complete sentences.

wearing/ today./ a/ is/ T-shirt/ Alex

_____________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Alex is wearing a T-shirt today.

Cấu trúc: Chủ ngữ số ít + is V-ing + O + trạng từ thời gian.

Dịch nghĩa: Alex đang mặc chiếc áo phông hôm nay.

37. Tự luận
1 điểm

VI. Rearrange the given words to make complete sentences.

activities./ like/ trainers/ for/ I/ outdoor/ wearing

_____________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I like wearing trainers for outdoor activities.

Cấu trúc: S + like + Ving + O

Dịch nghĩa: Tôi thích mang giày thể thao cho những hoạt động ngoài trời.

38. Tự luận
1 điểm

VI. Rearrange the given words to make complete sentences.

have/ We/ beach/ clean./ the/ keep/ to

_____________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We have to keep the beach clean.

Cấu trúc: S + have to + V + O

Dịch nghĩa: Chúng ta phải giữ bãi biển sạch.

39. Tự luận
1 điểm

Ⅶ. Rewrite the sentences using the words in brackets.

Let's have a barbecue. (WHY DON'T)

_____________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Why don’t we have a barbecue?

Cấu trúc: Let’s + V bare = Why don’t we + V bare …?

Dùng “Why don’t we” để đưa ra lời đề nghị cùng làm gì đó.

Dịch nghĩa: Tại sao chúng ta không làm một bữa tiệc nướng ngoài trời nhỉ?

40. Tự luận
1 điểm

Ⅶ. Rewrite the sentences using the words in brackets.

We intend to have a picnic next weekend. (GOING)

_____________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We are going to have a picnic next weekend.

intend to = be going to

Dùng “be going to” diễn tả một mục đích, sự việc đã được lên kế hoạch cụ thể.

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ đi dã ngoại vào cuối tuần sau.