
40 câu hỏi
jacket
summer
July
snowman
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm nhấn âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 1.
September
barbecue
sightseeing
colourful
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm nhấn âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 1.
watched
booked
stopped
moved
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.
travelled
visited
demanded
decided
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /id/.
decided
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: are surfing
Có dấu hiệu thì HTTD “at the moment”, chủ ngữ số nhiều “Bob and his brother” => chia “are surfing”.
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
Dịch nghĩa: Bob và anh trai hiện tại đang lướt Internet.
decided
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: won
Có dấu hiệu thì QKĐ “last month” => chia “won”.
Thể khẳng định: S + V2/ed
Dịch nghĩa: Rachel đã chiến thắng cuộc thi quần vợt vào tháng trước.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: didn’t enjoy
Có dấu hiệu thì QKĐ “last holiday”, có “not” => chia “didn’t enjoy”.
Thể phủ định: S + didn’t + V bare
Dịch nghĩa: Họ đã không tận hưởng kỳ nghỉ cuối cùng của họ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: will be
Có “tomorrow” dấu hiệu thì tương lai, có “think” thể hiện sự dự đoán => chia “will be”.
Dùng “will” để dự đoán một sự việc diễn ra trong tương lai.
Cấu trúc: S + will + V bare
Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ trời sẽ lạnh vào ngày mai không?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Lola is wearing a T-shirt, jeans and trainers.
Kiến thức: Sắp xếp câu
Dịch nghĩa: Lola đang mặc áo thun, quần jean và giày thể thao.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Campers have to keep the campsite clean.
Kiến thức: Sắp xếp câu
Dịch nghĩa: Người cắm trại phải giữ cho khu cắm trại sạch sẽ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What’s the weather like in the summer?
Cấu trúc: What + be + S …? hoặc How + be + N?
Hỏi về thời tiết như thế nào có cụm “What’s the weather like…” hoặc “How is the weather…?”
Dịch nghĩa: Thời tiết vào mùa hè như thế nào?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What is Becky wearing today?
Từ gạch chân là “yellow dress” (chiếc đầm màu vàng) => dùng “What” để hỏi về Becky mặc đồ gì hôm nay.
Cấu trúc: What + be + S ...?
Dịch nghĩa: Hôm nay Becky mặc đồ gì vậy?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Where were you yesterday?
Cấu trúc: Where + trợ động từ + chủ ngữ + động từ +…?
Từ gạch chân “at the museum” (ở bảo tàng) chỉ nơi chốn => dùng “Where” để đặt câu hỏi.
Dịch nghĩa: Bạn đi đâu vào ngày hôm qua vậy?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Why don’t we make a snowman?
Let’s + V bare = Why don’t we + V bare …?
Dùng “Why don’t we” để đưa ra lời đề nghị cùng làm gì đó.
Dịch nghĩa: Tại sao không cùng làm người tuyết nhỉ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We are going to have a picnic next weekend.
intend to = be going to
Dùng “be going to” diễn tả một mục đích, sự việc đã được lên kế hoạch cụ thể
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ đi dã ngoại vào cuối tuần sau.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Peter goes to school on foot.
wlak = on foot = đi bộ
Dịch nghĩa: Peter đi bộ tới trường.
is
was
were
are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
“yesterday” (ngày hôm qua) chỉ thì quá khứ, “the weather” là chủ ngữ số ít => chia “was”
Dịch nghĩa: Hôm qua thời tiết lạnh và mưa.
because
but
so
too
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
vế trước chỉ nguyên nhân “We’re in a villa by a small lake” (Chúng tôi đang ở trong một căn biệt thự bên cạnh một cái hồ nhỏ), vế sau chỉ kết quả “my dad and I will go fishing every afternoon” (bố và tôi sẽ đi câu cá vào mỗi buổi chiều) => chọn từ nối “so”
Dịch nghĩa: Chúng tôi ở trong một biệt thự cạnh một cái hồ nhỏ, nên bố tôi và tôi sẽ đi câu cá vào mỗi buổi chiều.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
Có “right now” là dấu hiệu của thì HTTD, có chủ ngữ số ít là “my brother David” => chọn “is playing”.
Dịch nghĩa: Anh trai David của tôi hiện đang chơi bóng đá với những người bạn mới của anh ấy và tôi viết email này cho bạn.
exciting
excited
bored
boring
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Tính từ đuôi – ing: dùng để miêu tả tính chất, đặc trưng của người, sự vật, hiện tượng.
Tính từ đuôi – ed: dùng để diễn tả cảm xúc.
exciting, excited: hứng thú
boring, bored: nhàm chán
Có cụm “don’t like” (không thích) => chọn tính từ mang nghĩa là nhàm chán “boring” hoặc “bored”. Ở đây chỉ tính chất của môn đá banh “football” gây chán => chọn “boring”.
Dịch nghĩa: Tôi không thích bóng đá vì tôi nghĩ nó nhàm chán.
onto
over
into
through
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
onto: lên trên
Dịch nghĩa: Bố đang đặt xúc xích lên trên vỉ nướng.
are going to go
will be
are going to take
will get
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dùng “be going to” để diễn tả những sự việc, hành động có mục đích, có kế hoạch cụ thể.
“bike rides” (đi xe đạp) là một sự việc có kế hoạch từ trước, chọn “are going to take”.
Dịch nghĩa: Ngày mai, chúng tôi dự định đi xe đạp.
Dịch bài đọc:
Chào Susan,
Chúng tôi đang ở Pháp. Chúng tôi đến đây lúc 4 giờ chiều ngày hôm qua bằng máy bay. Hôm qua thời tiết lạnh và có mưa. Nhưng hôm nay trời ấm và có nắng. Chúng tôi ở trong một biệt thự cạnh một cái hồ nhỏ, vì vậy bố tôi và tôi sẽ đi câu cá vào mỗi buổi chiều. Có rất nhiều ngọn núi gần đây nữa. Anh trai David của tôi hiện đang chơi bóng đá với những người bạn mới của anh ấy và tôi thì đang viết email này cho bạn. Tôi không thích bóng đá vì tôi nghĩ nó nhàm chán. Cha mẹ tôi đang nấu ăn trong vườn. Bố tôi đang cho xúc xích lên trên vỉ nướng. Món ăn thật là ngon miệng. Ngày mai chúng tôi sẽ đi xe đạp. Còn bạn thì sao? Bạn cũng đang trong kỳ nghỉ à? Phản hồi sớm nhé!
Yêu quý
Anna
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: The weather in Britain is often rainy, but in the winter it’s also very cold and snowy.
(Thời tiết ở Anh thường có mưa, nhưng vào mùa đông cũng rất lạnh và có tuyết rơi.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: Yesterday it rained a lot but it is snowing heavily today. (Hôm qua trời mưa rất to nhưng hôm nay tuyết rơi nặng hạt hơn.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: My sisters are making a snowman in the garden at the moment. (Các chị tôi đang làm người tuyết trong vườn vào lúc này.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: I am in the living room with my parents. They are decorating the Christmas tree. (Tôi đang ở trong phòng khách với bố mẹ. Họ đang trang trí cây thông Noel.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: My favourite season is spring because the trees are green and there are many flowers. (Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân bởi vì cây cối lúc xanh tươi và có nhiều loại hoa.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: The summer can be warm. (Mùa hè có thể trở nên ấm áp.)
sunny
warm
snow
cloudy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
cloudy: nhiều mây
Dịch nghĩa: Hôm nay trời rất xám và nhiều mây. Tôi không thể nhìn thấy mặt trời.
mine/them
my/it
my/them
mine/their
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Tính từ sở hữu đứng trước danh từ (VD: my, our, your, their, his, her, …)
Đại từ sở hữu đại diện cho danh từ, nhằm tránh lặp lại danh từ (VD: mine, ours, yours, theirs, his, hers, …)
Trước “socks” (danh từ) cần tính từ sở hữu “my” -> loại A, D
Sau “find” (động từ) cần đại từ đại diện cho “socks”, ở đây “socks” là số nhiều nên chọn “them”.
Dịch nghĩa: Những chiếc tất của tôi đâu rồi? Tôi không thể tìm thấy chúng.
mine
my
me
pencil
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dùng đại từ sở hữu đại diện cho danh từ, nhằm tránh lặp lại danh từ (VD: mine, ours, yours, theirs, his, hers, …)
Dùng “mine” thay vì “my pencil” để tránh lặp lại từ “pencil”.
Dịch nghĩa: Đó không phải là cây bút chì của bạn. Đó là của tôi.
have to
will
don’t have to
aren’t
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Câu sau có cụm “can buy food at the campsite” (có thể mua thức ăn ở khu cắm trại) -> chọn “don’t have to”
Dịch nghĩa: Bạn không cần phải tự nấu ăn. Bạn có thể mua thức ăn ở khu cắm trại.
Do I?
Me too.
Really? You don’t.
I am, too.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: S + trợ động từ, too.
Câu trước có động từ “like” -> Câu đồng tình dạng khẳng định là: “I do, too.” hoặc ngắn gọn hơn là “Me too.”
Dịch nghĩa: Học sinh A: “Tôi thích đi cắm trại.” – Học sinh B: “Tôi cũng vậy.”
Sounds great.
Good idea.
No problem.
You welcome.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
No problem = không có gì
Dịch nghĩa: Học sinh A: “Cảm ơn rất nhiều!” – Học sinh B: “Không có chi.”
actor
writer
actress
author
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
actor: diễn viên nam
Dịch nghĩa: Paul là một nam diễn viên. Anh ấy diễn trong các buổi biểu diễn sân khấu.
through
into
over
across
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
across: băng qua
Dịch nghĩa: Hãy cẩn thận, nhìn cả hai bên đường trước khi bạn băng qua đường.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: Yesterday, it was rainy but today it’s hot and sunny. (Hôm qua, trời mưa nhưng hôm nay thì trời nắng và nóng.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: She is sunbathing near the swimming pool. (Cô ấy đang tắm nắng cạnh hồ bơi.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: I don’t like shopping, I think it’s boring. (Tôi không thích mua sắm. Tôi nghĩ nó thật nhàm chán.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: Tomorrow morning, we are going sailing. I am so excited. Then, in the evening, we are going to have dinner at a restaurant near the hotel. (Sáng mai, chúng tôi sẽ chèo thuyền. Tôi rất phấn khích. Sau đó, vào buổi tối, chúng tôi sẽ ăn tối tại một nhà hàng gần khách sạn.)
Dịch đoạn đối thoại:
Tom: Chào, Cathy. Bạn đang có một kỳ nghỉ vui chứ?
Cathy: Xin chào, Tom. Tất nhiên rồi, bây giờ chúng tôi đang ở Brazil. Bạn không thể tưởng tượng nó đáng yêu như thế nào ở Brazil đâu.
Tom: Thời tiết như thế nào nhỉ?
Cathy: Hôm qua thì trời mưa nhưng hôm nay trời nắng và nóng.
Tom: Chị gái của bạn đâu rồi nhỉ?
Cathy: Cô ấy đang tắm nắng gần hồ bơi đấy.
Tom: Còn bố mẹ bạn thì sao?
Cathy: Mẹ tôi đang đi mua sắm. Bà ấy muốn mua vài món quà lưu niệm. Tôi không thích mua sắm, tôi nghĩ nó thật nhàm chán.
Tom: Vậy, bạn đang gọi điện từ đâu thế?
Cathy: Lúc này, bố và tôi đang ngồi trên ban công của một phòng khách sạn. Bố tôi đang uống cà phê và chúng tôi đang tận hưởng khung cảnh tuyệt vời.
Tom: Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
Cathy: Sáng mai, chúng tôi sẽ chèo thuyền. Tôi rất phấn khích. Sau đó, vào buổi tối, chúng tôi sẽ ăn tối tại một nhà hàng gần khách sạn.
Tom: Điều đó nghe có vẻ thú vị. Tận hưởng kỳ nghỉ của bạn nha.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















