Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 654 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Ⅰ. You will hear Angela talking to Lisa about her holiday. Listen and complete the notes with ONEword for each blank.

Place: New Zealand, near __(1)____

Weather: Sunny in the mornings, ____(2)_____ in the afternoons

Accommodation: A hotel in the ____(3)______

Activities: In the mornings: go on ____(4)____ to see lakes and waterfalls.

See different animals, trees and ____(5)_____

1. Tự luận
1 điểm

New Zealand, near __(1)____

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Australia

Thông tin: I’m on holiday with my family in New Zealand. It’s near Australia. (Tôi đang đi nghỉ cùng gia đình ở New Zealand. Nó gần Úc.)

2. Tự luận
1 điểm

Sunny in the mornings, ____(2)_____ in the afternoons

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: rainy / rains

Thông tin: It’s sunny in the morning but it rains every day in the afternoon. (Trời nắng vào buổi sáng nhưng trời mưa mỗi ngày vào buổi chiều.)

3. Tự luận
1 điểm

A hotel in the ____(3)______

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: rainforest

Thông tin: In Tongariro National Park, a hotel in the rainforest. (Ở Vườn quốc gia Tongariro, một khách sạn trong rừng nhiệt đới.)

4. Tự luận
1 điểm

In the mornings: go on ____(4)____ to see lakes and waterfalls.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: treks

Thông tin: In the morning, we go on treks to see lakes, some waterfalls. (Vào buổi sáng, chúng tôi đi bộ để xem hồ, một vài thác nước.)

5. Tự luận
1 điểm

See different animals, trees and ____(5)_____

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: plants

Thông tin: We see lots of different animals, trees, and plants, too. (Chúng tôi cũng thấy rất nhiều loài động vật, cây cối và thực vật khác nhau.)

Đoạn văn

Ⅳ. Read the passages and complete the following sentences with C (for Coco Chanel) or E (for EllenMacArthur).

Coco Chanel was born in Saumur, France in 1883. She was a famous fashion designer. In 1913, she began hercareer with a hat shop in Deauville. Then she quickly added sweaters, skirts and jewellery to her collectionand everyone wanted to buy her clothes. She also made perfumes such as Chanel No 5. Chanel was a verybeautiful woman, but she didn’t marry and didn’t have any children. She died in Paris in 1971.

Ellen MacArthur was born on July 8th, 1976 in England. When she was eight years old, her aunt took hersailing and Ellen fell in love with the ocean. When she was 18, Ellen sailed around Britain alone in her boatIduna. In 1997, she went to France and bought a boat called Le Poisson. In 2005, Ellen became world-famouswhen she sailed her boat 43,000 kilometres around the world alone. “Sailing is my job. It’s a fantastic job andI’m very lucky”, she said.

6. Tự luận
1 điểm

________ was a famous woman in the world of fashion.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: She was a famous fashion designer. (Bà ấy là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.)

7. Tự luận
1 điểm

.________ loved the ocean when she was young.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: E

Thông tin: “When she was eight years old, her aunt took her sailing and Ellen fell in love with the ocean.” (Khi bà tám tuổi, dì của bà đã đưa bà đi chèo thuyền và Ellen đã yêu đại dương.)

8. Tự luận
1 điểm

.________ moved to another country at the age of 21.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: E

Thông tin: Ellen MacArthur was born on July 8th, 1976 in England. (Ellen MacArthur sinh ngày 8 tháng 7 năm 1976 tại Nước Anh.)

In 1997, she went to France and bought a boat called Le Poisson. (Năm 1997, bà đến Pháp và mua một chiếc thuyền tên là Le Poisson.)

9. Tự luận
1 điểm

.________ started her career by designing hats.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: In 1913, she began her career with a hat shop in Deauville. (Năm 1913, bà bắt đầu sự nghiệp của mình với một cửa hàng bán mũ ở Deauville.)

10. Tự luận
1 điểm

.________ was famous for her solo voyage around the world.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: E

Thông tin: In 2005, Ellen became world-famous when she sailed her boat 43,000 kilometres around the world alone. (Năm 2005, Ellen trở nên nổi tiếng thế giới khi một mình chèo thuyền đi vòng quanh thế giới 43.000 km.)

 Dịch bài đọc:

Coco Chanel sinh năm 1883 tại Saumur, Pháp. Bà là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng. Năm 1913, bà bắt đầu sự nghiệp của mình với một cửa hàng bán mũ ở Deauville. Sau đó, bà ấy nhanh chóng thêm áo len, váy và đồ trang sức vào bộ sưu tập của mình và mọi người đều muốn mua quần áo của bà. Bà cũng sản xuất nước hoa như Chanel No 5. Chanel là một phụ nữ rất xinh đẹp, nhưng bà không kết hôn và không có con. Bà mất ở Paris năm 1971. Ellen MacArthur sinh ngày 8 tháng 7 năm 1976 tại Nước Anh. Khi bà tám tuổi, dì của bà đã đưa bà đi chèo thuyền và Ellen đã yêu đại dương. Khi Ellen 18 tuổi, bà một mình đi vòng quanh nước Anh trên chiếc thuyền Iduna của mình. Năm 1997, bà đến Pháp và mua một chiếc thuyền tên là Le Poisson. Năm 2005, Ellen trở nên nổi tiếng trên thế giới khi một mình chèo thuyền đi vòng quanh thế giới 43.000 km. “Chèo thuyền là công việc của tôi. Đó là một công việc tuyệt vời và tôi rất may mắn”, bà nói.

Đoạn văn

V. Read the following passage and fill in each blank with a suitable word from the box. There isONE word that you don’t need.

snorkelling              buy               cloudy           take              rain                      sightseeing

Amy: Hi, Poppy. It’s Amy.

Poppy: Oh, hi Amy! Are you enjoying yourself in the Caribbean?

Amy: Yes, the weather is a bit __(15)___ but I’m still having a lot of fun.

Poppy: What are you doing right now?

Amy: I’m relaxing on the beach. We’re staying in a big hotel right on the beach, so it’s really fantastic. Thisafternoon we are going ____(16)____ in the sea. My sister Zoey thinks it’ll be scary, but I can’t wait.

Poppy: Wow! What else are you going to do?

Amy: Tomorrow, we’re going to take a jeep tour and go ____(17)____ around the island. We’re going to visita banana farm and a fishing village. People can ____(18)____ amazing souvenirs there.

Poppy: Promise me you’ll ____(19)____ lots of photos.

Amy: Of course, Poppy. See you next week. Bye!

11. Tự luận
1 điểm

Yes, the weather is a bit __(15)___ but I’m still having a lot of fun.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cloudy

Đề cập đến “weather” (thời tiết) => chọn “cloudy” (nhiều mây).

12. Tự luận
1 điểm

This afternoon we are going ____(16)____ in the sea.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: snorkelling

go snorkelling = đi lặn biển

13. Tự luận
1 điểm

Tomorrow, we’re going to take a jeep tour and go ____(17)____ around the island.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sightseeing

go sightseeing = đi tham quan

14. Tự luận
1 điểm

People can ____(18)____ amazing souvenirs there.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: buy

buy souvenirs = mua quà lưu niệm

15. Tự luận
1 điểm

Promise me you’ll ____(19)____ lots of photos.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: take

take lots of photos = chụp ảnh

 Dịch đoạn đối thoại:

Amy: Chào, Poppy. Tớ là Amy.

Poppy: Ồ, chào Amy! Bạn đang tận hưởng ở vùng biển Caribbean à?

Amy: Đúng vậy, trời hơi nhiều mây nhưng tớ vẫn rất vui.

Poppy: Bạn đang làm gì bây giờ vậy?

Amy: Tớ đang thư giãn trên bãi biển. Tớ đang ở trong một khách sạn lớn ngay trên bãi biển, vì vậy nó thực sự tuyệt vời. Chiều nay tớ sẽ đi lặn biển. Em gái Zoey của tớ nghĩ rằng nó sẽ rất đáng sợ, nhưng tớ thì không thể chờ đợi được nữa.

Poppy: Quao! Bạn sẽ làm gì khác nữa không?

Amy: Ngày mai, chúng tớ sẽ đi tham quan bằng xe jeep và đi tham quan quanh đảo. Chúng tớ sẽ đến thăm một nông trại chuối và một làng chài. Mọi người có thể mua những món quà lưu niệm tuyệt vời ở đó.

Poppy: Hứa với tớ là bạn sẽ chụp thật nhiều ảnh nhé.

Amy: Tất nhiên rồi, Poppy. Gặp lại bạn vào tuần tới. Tạm biệt!

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

March

May

April

safe

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅱ. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

jumper

sunny

museum

pumpkin

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm /ju/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

decide

marble

transport

railway

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm là âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅲ. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

informative

experience

helicopter

traditional

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm là âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 2.

20. Tự luận
1 điểm

Ⅵ. Write the correct form of the words in brackets.

I think it’ll be hot and __________ tomorrow. (SUN)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sunny

Có từ nối “and”, trước “and” là “hot” (tính từ) nên sau “and” cũng phải là tính từ => chia “sunny”. sun (n): mặt trời

sunny (adj): có nắng

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ trời sẽ nắng và nóng vào ngày mai.

21. Tự luận
1 điểm

The weather in Ireland in the autumn is often cold and __________. (CLOUD)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cloudy

cloudy (adj): có nhiều mây

Dịch nghĩa: Thời tiết ở Ireland vào mùa thu thường lạnh và có nhiều mây.

22. Tự luận
1 điểm

Let’s go sledging. It’s __________ outside. (SNOW)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: snowy

snow (n, v): tuyết

snowy (adj): có tuyết

Dịch nghĩa: Đi xe trượt tuyết thôi. Bên ngoài trời có tuyết đấy.

23. Tự luận
1 điểm

Last summer, we had a(n) __________ holiday in Cannes. (FORGET)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: unforgettable

Trước danh từ “holiday” cần tính từ, thêm tiền tố “un” mang nghĩa phủ định để chỉ kì nghỉ lễ khó quên => chia “unforgettable”.

Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã có một kỳ nghỉ khó quên tại Cannes.

24. Tự luận
1 điểm

On the first day, we went trekking for four hours. It was __________ but we had great fun. (TIRE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: tiring

tire (v): làm mệt mỏi

tiring (adj): mệt mỏi

Dịch nghĩa: Vào ngày đầu tiên, chúng tôi đã đi bộ trong bốn giờ. Thật là mệt mỏi nhưng chúng tôi đã có nhiều niềm vui.

25. Tự luận
1 điểm

We also took a __________ tour around the city. (GUIDE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: guided

guide (n,v): hướng dẫn

guided (adj): được hướng dẫn

Dịch nghĩa: Chúng tôi cũng đã tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn quanh thành phố.

26. Tự luận
1 điểm

VII. Rewrite the following sentences without changing their meaning.

We intend to play basketball at the weekend.

=> We are _____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We are going to play basketball at the weekend.

intend = be going to

Dùng “be going to” diễn tả một mục đích, sự việc đã được lên kế hoạch cụ thể.

Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định sẽ chơi bóng rổ vào cuối tuần.

27. Tự luận
1 điểm

It isn’t necessary for campers to pack a first aid kit.

=> Campers don’t _______________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Campers don’t have to pack a first aid kit.

isn’t necessary = don’t have to: không cần thiết

Dịch nghĩa: Người cắm trại không cần phải mang theo bộ sơ cứu.

28. Tự luận
1 điểm

It’s the rule that you switch off your mobile phones during the exam.

=> You ________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You have to switch off your mobile phones during the exam.

Câu đề có từ “rule” (luật lệ) => khi viết lại câu cần dùng “have to” hoặc “must” để chỉ việc cần làm, bắt buộc.

Dịch nghĩa: Bạn phải tắt điện thoại di động trong khi thi.

29. Tự luận
1 điểm

It’s raining heavily, so we are staying at home.

=> Because _____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Because it’s raining heavily, we are staying at home.

Because + S + V, S + V => chỉ nguyên nhân – kết quả.

Dịch nghĩa: Bởi vì trời mưa lớn, chúng tôi ở nhà.

30. Tự luận
1 điểm

Amanda has a plan to go to Bali next summer.

=> Amanda is ___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Amanda is going to Bali next summer.

Dùng “be going to” diễn tả một mục đích, sự việc đã được lên kế hoạch cụ thể.

Dịch nghĩa: Amanda sẽ đi tới Bali vào kì nghỉ hè tiếp theo.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Ⅷ. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

A: My hands are really cold. B: Why don’t you put on your __________?

coat

socks

gloves

hat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

gloves: găng tay

Dịch nghĩa: A: Tay tôi lạnh lắm. B: Tại sao bạn không đeo găng tay vào nhỉ?

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up! Kate and Liz __________ for us at the train station.

wait

are waiting

waits

will wait

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dùng để diễn tả sự việc/ hành động diễn ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/is/are + V -ing

Dấu hiệu HTTD: “Hurry up!” (Nhanh lên!) => chia “are waiting”.

Dịch nghĩa: Nhanh lên! Kate và Liz đang đợi chúng ta ở ga xe lửa.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

A: I’m really worried about my test tomorrow. - B: Don’t worry. I’m sure you __________ well.

will do

are doing

do

are going to do

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

“will”: Diễn tả một quyết định tại thời điểm nói, đưa ra yêu cầu/ lời mời/ đề nghị, một dự đoán không có căn cứ.

“be going to”: Diễn tả những sự việc, hành động có mục đích, có kế hoạch cụ thể.

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ => chọn “will”

Dịch nghĩa: A: Tớ thực sự lo lắng về bài kiểm tra vào ngày mai. - B: Đừng lo. Tớ chắc rằng cậu sẽ làm tốt thôi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at Gary! He’s diving __________ the sea.

over

across

out of

into

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

dive into: lặn sâu, chìm đắm

Dịch nghĩa: Nhìn Gary kìa! Anh ấy đang lặn xuống biển.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

This book isn’t __________. Is this __________ book?

my/your

mine/your

mine/yours

my/yours

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Tính từ sở hữu đứng trước danh từ (VD: my, our, your, their, his, her, …)

Đại từ sở hữu đại diện cho danh từ, nhằm tránh lặp lại danh từ (VD: mine, ours, yours, theirs, his, hers, …)

Sau “isn’t” cần danh từ => chọn đại từ sở hữu “mine”.

Dịch nghĩa: Quyển sách này không phải của tôi. Có phải của cậu không vậy?

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you travelling to the airport __________ car?

in

by

on

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dùng “by” để nói cách thức di chuyển (bằng phương tiện nào)

Dịch nghĩa: Bạn đang đi đến sân bay bằng xe hơi à?

37. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister’s boyfriend rides a __________. My mum thinks it’s dangerous.

train

bus

taxi

motorbike

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

“ride” + phương tiện 2 bánh

Dịch nghĩa: Bạn trai của chị tôi lái xe mô tô. Mẹ tôi nghĩ điều đó thật là nguy hiểm.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The concert was near our house, so we went there __________ foot.

by

in

on

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

on foot = đi bộ

Dịch nghĩa: Buổi hòa nhạc ở gần nhà chúng ta, vì vậy chúng ta sẽ đi bộ tới đó.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

We __________ at home at the weekend. We __________ to the seaside.

are – went

was - didn’t go

were – go

weren’t - went

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

2 vế không có dấu hiệu cụ thể => chia cùng thì => loại A, C.

Chủ ngữ là “we” nên động từ tobe ở thì QKĐ phải chia số nhiều “were/ weren’t” => chọn D.

Dịch nghĩa: Chúng tôi không ở nhà vào cuối tuần. Chúng tôi đã đi đến bờ biển.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Ten years ago there __________ an airport on the island.

wasn’t

weren’t

isn’t

aren’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

“ago”: dấu hiệu thì QKĐ, “an airport” là số ít => chia “wasn’t”.

Dịch nghĩa: Vào mười năm trước không có sân bay nào trên đảo.