
18 câu hỏi
Cung cấp thịt.
Cung cấp trứng.
Cung cấp phân bón.
Cung cấp sữa.
Hưng Yên.
Quảng Nam.
Bình Thuận.
Đồng Tháp.
hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.
hộ gia đình với số lượng vật nuôi nhiều.
tập trung tại khu vực riêng biệt với số lượng vật nuôi nhiều.
tập trung tại khu vực riêng biệt với số lượng vật nuôi ít.
Bỏ ăn.
Chảy nước dãi.
Phân trắng hoặc xanh.
Da trắng chuyển sang đỏ.
phòng và trị bệnh phù hợp.
nuôi dưỡng phù hợp.
chăm sóc phù hợp.
nâng cao năng suất chăn nuôi.
Cho con non bú sữa đầu của mẹ càng sớm càng tốt.
Tắm cho vật nuôi thường xuyên.
Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo.
Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc với ánh nắng vào buổi sáng sớm.
Rối loạn chức năng sinh lí.
Tăng giá trị kinh tế.
Giảm khả năng sản xuất.
Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh.
Trâu.
Lợn.
Chó.
Dê.
Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
Tiêm phòng vắc-xin.
Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.
Cách li vật nuôi khỏe với vật nuôi bệnh.
tăng cường sức khỏe cho vật nuôi.
tạo miễn dịch, chống lại các tác nhân gây bệnh.
tiêu diệt mầm bệnh.
giúp vật nuôi phát triển nhanh hơn.
Bán ngay có thể.
Tiêm phòng vắc-xin.
Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
Cách li để theo dõi thêm.
Lợn, bò, gà.
Gà, vịt, ngỗng.
Chó, bò, trâu.
Dê, lợn, mèo.
khám và chữa bệnh cho vật nuôi.
nghiên cứu các loại thuốc cho vật nuôi.
chọn và nhân giống vật nuôi.
thử nghiệm các loại vaccine cho vật nuôi.
Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi.
Hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh.
Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.
Giúp vật nuôi nhanh khỏi bệnh.
Gầy ốm.
Khỏe mạnh.
Lớn nhanh.
Ít bị bệnh.
Vai trò của chăn nuôi: Chăn nuôi có vai trò quan trọng đối với con người và nền kinh tế, cung cấp thực phẩm, cung cấp nguồn nguyên liệu cho xuất khẩu và chế biến, cung cấp phân bón hữu cơ trong trồng trọt., cung cấp sức kéo, làm cảnh, canh giữ nhà.
- Triển vọng của chăn nuôi: Đang hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững để cung cấp nhiều thực phẩm sạch hơn, an toàn hơn cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu, đồng thời bảo vệ môi trường tốt hơn.
- Vật nuôi phổ biến như: gia súc (lợn, trâu, bò, dê,…); gia cầm (gà, ngỗng, vịt, ngan,…).
- Vật nuôi đặc trưng cho vùng miền: gà Đông Tảo, lợn cỏ, bò vàng, chó Phú Quốc,…
- Năng suất chăn nuôi cao, số lượng vật nuôi lớn.
- Xử lý chất thải tốt nên ít ảnh hưởng tới môi trường và sức khỏe con người.
- Là phương thức chăn nuôi có đầu tư lớn về chuông trại, vật nuôi ít bị dịch bệnh.
- Vật nuôi tập trung khu vực riêng biệt, xa khu dân cư nên ít ảnh hưởng đến sức khỏe vật nuôi, con người và môi trường.
HS nêu được một số hoạt động chưa hợp lý trong chăn nuôi ở địa phương gây ô nhiễm môi trường.
Ví dụ:
- Thả rông vật nuôi, cho vật nuôi đi vệ sinh bừa bãi.
- Nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
- Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối…
- Vứt xác vật nuôi xuống ao, hồ, sông, suối…
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















