Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 (Đề 8)
Đề thi

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 (Đề 8)

A
Admin
ToánLớp 443 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết chữ hoặc số vào chỗ trống cho thích hợp : a) Số 3456789 đọc là : ……….

Xem đáp án

a) Số 3456789 đọc là : “ Ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn, bảy trăm tám mươi chín”.

2. Tự luận
1 điểm

Viết chữ hoặc số vào chỗ trống cho thích hợp : b) Số gồm “ chín triệu, tám trăm nghìn, hai chục nghìn, bốn trăm và hai đơn vị “ được viết là :

Xem đáp án

b) Số gồm “chín triệu, tám trăm nghìn, hai chục nghìn, bốn trăm hai đơn vị “ được viết là : 9820402.

3. Tự luận
1 điểm

Viết chữ hoặc số vào chỗ trống cho thích hợp : c) Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là : ………

Xem đáp án

c) Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là : 999998

4. Tự luận
1 điểm

Viết chữ hoặc số vào chỗ trống cho thích hợp : d) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số là : ……..

Xem đáp án

d) Số lẻ bé nhất có sáu chữ số là ; 100001.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm y biết : a) 357468 + y = 849673

Xem đáp án

a) 357468 + y = 849673

y    = 849673 – 357468

y    = 492205

6. Tự luận
1 điểm

Tìm y biết;

b) y – 291735 = 423547

Xem đáp án

b) y – 291735 = 423547

y    = 423547 + 291735

y    = 715282

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Giá trị chữ số 9 trong số 907846 là :

9

90

90000

900000

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : b) Năm 1219 thuộc thế kỉ :

XIII

XXI

XIX

XII

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : c) Trung bình cộng của năm số 1o, 15, 20, 25 và 30 là :

15

20

11

25

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : d) Cho m = 54, n = 6, p = 9 ; giá trị của biểu thức m – n x p là :

532

540

0

30

Xem đáp án

Chọn C

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : a) 5 phút 20 giây = 520 giây ▭

Xem đáp án

a) 5 phút 20 giây = 520 giây S

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : b) 2 phút 50 giây = 170 giây ▭

Xem đáp án

b) 2 phút 50 giây = 170 giây Đ

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : c) ¼ thế kỉ > 20 năm ▭

Xem đáp án

c) ¼ thế kỉ > 20 năm Đ

14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : d) 4 tấn 40 kg < 4400 kg ▭

Xem đáp án

d) 4 tấn 40 kg < 4400 kg Đ

15. Tự luận
1 điểm

Hai thửa ruộng nhà ông Hùng thu hoạch được tất cả 350 tấn thóc. Biết thửa ruộng thứ nhất thu hoạch ít hơn thửa ruộng thứ hai 1 tạ 70kg thóc. Hỏi mỗi thửa thu hoạch được bao nhiêu kg thóc ?

Xem đáp án

Đổi 1 tấn 350 kg = 1350 kg, 1 tạ 70kg = 170 kg

Số kg thóc thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là :

( 1350 – 170 ) : 2 = 590 (kg)

Số kg thóc thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là :

590 + 170 = 760 (kg)

       Đáp số : Thửa ruộng thứ nhất : 590 kg

          Thửa ruộng thứ hai : 760 kg

16. Tự luận
1 điểm

Một tờ bìa hình chữ nhật có chu vi 36 cm. Tính diện tích tờ bìa đó, biết chiều rộng kém chiều dài 2 cm.

Xem đáp án

Nửa chu vi tờ bìa hình chữ nhật đó là : 36 : 2 = 18 (cm)

Chiều dài tờ bìa đó là : ( 18 + 2 ) : 2 = 10 (cm)

Chiều rộng tờ bìa đó là : 10 – 2 = 8 cm)

Diện tích tờ bìa đó là ; 10 x 8 = 80 (cm2)

          Đáp số : 80 cm2