Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 (Đề 2)
Đề thi

Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 464 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số gồm hai trăm nghìn, mười năm nghìn, hai trăm, ba chục và một đơn vị được viết là: ………….

Xem đáp án

215231

2. Tự luận
1 điểm

Số 876354 được đọc là:…………………………

Xem đáp án

Tám trăm bảy mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi tư

3. Tự luận
1 điểm

Số tám triệu tám trăm bốn mươi tám nghìn không trăm tám mươi tám được viết là :……….

Xem đáp án

8848088

4. Tự luận
1 điểm

Số 19919919 được đọc là: ………

Xem đáp án

Mười chín triệu chín trăm mười chín nghìn chín trăm mười chín.

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: a) 136284 + 482163

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: b) 918276 + 672819

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào ô trống : a) 8 giờ 15 phút … 480 phút

Xem đáp án

a) >

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào ô trống : b) 12 phút … 1200 giây

Xem đáp án

b) <

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào ô trống : c) 3 tấn 5 kg … 3005 kg

Xem đáp án

c) =

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào ô trống : d) 1/5 thế kỉ … 20 năm

Xem đáp án

d) =

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 987654321 là :

9 , 8, 7

8, 7, 6

6, 5, 4

5, 4, 3

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: b) Trung bình cộng của bốn số 45, 65, 85 và 105 là :

300

55

95

75

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: c) Năm 2110 thuộc thế kỉ :

XXI

XX

X

XXII

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: d) Với m = 10, n=5, p=2 giá trị của biểu thức m : n x p là :

4

1

25

17

Xem đáp án

Chọn A

15. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 2010, hiệu của hai số là 10. Tìm hai số đó.

Xem đáp án

 Số bé là : ( 2010 – 10) : 2 = 1000

Số lớn là : 1000 + 10 = 1010

Hoặc 2010 – 1000 = 1010

Đáp số : Số bé : 1000

Số lớn : 1010

16. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông có cạnh 6cm . Biết chiều rộng kém chiều dài 4 cm.

Xem đáp án

Chu vi hình vuông có cạnh là 6 cm là : 6 x 4 = 24 (cm)

Hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông nên chu vi hình chữ nhật là 24 cm.

Nửa chu vi hay tổng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là : 24 : 2 = 12 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là (12 – 4) : 2 = 4 (cm)

Chiều dài hình chữ nhật là : 4 + 4 = 8 (cm)

 

Hình chữ nhật đó được vẽ như sau :