Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 (Đề 10)
13 câu hỏi
Viết vào chỗ trống :


Tìm x biết: a) x – 51375 = 39274
a) x – 51375 = 39274
x = 39274 + 51375
x = 90549
Tìm x biết: b) x + 16359 = 74184
b)x + 16359 = 74184
x = 74184 - 16359
x = 57825
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 2 giờ 12 phút < 120 phút▭
a) 2 giờ 12 phút < 120 phút
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
b) 1/5 thế kỉ > 20 năm▭
b) 1/5 thế kỉ > 20 năm
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
c) 6 tấn = 6060 kg▭
c) 6 tấn 60 kg = 6060 kg
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
d) 1kg 15g = 115 g▭
d) 1 kg 15g = 115 g
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Giá trị chữ số 7 trong số 1479865 là :
70865
7
70000
70
Chọn C
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : b) Năm 2299 thuộc thế kỉ :
XXII
XXIII
XXI
XIX
Chọn B
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : c) Trung bình cộng của bốn số 56, 72, 84, 92 là :
Chọn B
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : d) Cho m = 144, n = 32, p = 8, giá trị biểu thức m – n : p là :
14
18
78
148
Chọn C
Trung bình cộng số sách của hai ngăn là 105 quyển. Biết số sách ở ngăn trên ít hơn số sách ở ngăn dưới là 20 quyển. Tìm số sách ở mỗi ngăn.
Tổng số sách ở hai ngăn có là :
105 x 2 = 210 (quyển)
Số sách ở ngăn dưới có là :
( 210 + 20 ) : 2 = 115 (quyển)
Số sách ở ngăn trên có là :
115 – 20 = 95 (quyển)
Đáp số : Ngăn trên: 95 quyển; Ngăn dưới : 115 quyển
a) Vẽ hình vuông ABCD cạnh 3cm
b) Vẽ tiếp hình chữ nhật BCMN có chiều dài 5 cm.
c) Tính diện tích hình chữ nhật BCMN.
a) b)

c) Diện tích hình chữ nhật BCMN là :
5 x 3 = 15 ( cm2)
Đáp số : 15 cm2








