Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 3)
10 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Chữ số 4 trong số 7249618 chỉ:
40000
4000
400
400000
Chọn A
Năm 1984 thuộc thế kỉ:
XVIII
XIX
XX
XVII
Chọn C
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg =......................kg
585
5850
5085
5805
Chọn C
Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73
40
42
44
46
Chọn D
Những phát biểu nào dưới đây em cho là đúng.
Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.
Góc tù lớn hơn góc vuông.
Góc nhọn lớn hơn góc bẹt.
Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
Chọn B
Một mảnh đất trồng rau hình vuông có chu vi 240m. Tính diện tích mảnh đất đó.
36
360
3600
120
Chọn C
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Đặt tính và tính.
56897 + 28896
78652 – 4689
586 x 6
726 : 6
Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
56897 + 28896 = 85793
586 x 6 = 3516
78652 – 4689 = 73963
726 : 6 = 121
Tính giá trị biểu thức m - 187 + n, với m = 348 và n =156
Với m = 348 và n =156 ta có: m - 187 + n = 348 – 187 + 156 = 317
Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 72 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 18 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Thửa ruộng thứ 2 thu được số thóc là
(72 – 18) : 2 = 27 (tạ)
Thửa ruộng thứ 1 thu được số thóc là
72 – 27 = 45 (tạ)
Đáp số: Thửa ruộng 1: 45 tạ
Thửa ruộng 2: 27 tạ
Hai số có tổng là số lớn nhất có hai chữ số, biết số thứ nhất là số nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm số thứ hai.
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10
Số thứ 2 là: 99 – 10 = 89
Đáp số: 89








