Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 2)
10 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Số nào ứng với cách đọc sau:
Tám triệu chín trăm nghìn bốn trăm hai mươi.
8900420
8904420
8942000
Chọn A
Giá trị của chữ số 5 trong số 356 238 là
50.
5000.
50 000.
Chọn C
Số lớn nhất trong các số 72 125; 72 416; 72 512 là
72 125.
72 416.
72 512.
Chọn C
2 tấn 35kg = …kg
2 035.
235.
2 350.
Chọn A
2 giờ 20 phút =…phút
120.
140.
104.
Chọn B
Trung bình cộng của các số 40 ; 28 ; 22 là:
20.
30.
90.
Chọn B
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Đặt tính rồi tính
4327 + 2856
7535 – 3245
245 x 3
25745 : 5


Điền dấu > ; < ; =

a) 2 tấn 3 tạ = 23 tạ. b) ngày < 20 giờ c) 200 năm > 1 thế kỉ d) 3 giờ 20 phút = 200 phút
Tính thuận tiện: 64 + 45 + 36 + 55
64 + 45 + 36 + 55
= (64 + 36) + (45 + 55) (0,5 điểm)
= 100 + 100 (0,25 điểm)
= 200. (0,25 điểm)
Một trường tiểu học có 280 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 20 em. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Trường có số học sinh nữ là:
(280 + 20) : 2 = 150 (học sinh)
Trường có số học sinh nam là
150 – 20 = 130 (học sinh)
Đáp số: Nữ : 150 học sinh
Nam: 130 học sinh








