Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 03
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 397 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số 6 giảm đi 3 lần ta được:

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 6 giảm đi 3 lần ta được: 6 : 3 = 2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số 145 là số liền sau của số:

147

143

146

144

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 145 là số liền sau của số: 145 - 1 = 144

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đồ vật có dạng khối lập phương là:

Đồ vật có dạng khối lập phương là: (ảnh 2)

Đồ vật có dạng khối lập phương là: (ảnh 3)

Đồ vật có dạng khối lập phương là: (ảnh 4)

Đồ vật có dạng khối lập phương là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đồ vật có dạng khối lập phương là: Đồ vật có dạng khối lập phương là:  (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

15 số bánh là:

1/ 5 số bánh là:  (ảnh 1)

2 cái bánh

5 cái bánh

3 cái bánh

4 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có 10 cái bánh

 15 số bánh là: 10 : 5 = 2 (cái bánh)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gấp 7 lên 4 lần ta được:

11

24

28

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gấp 7 lên 4 lần ta được: 7 × 4 = 28

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam bổ 1 quả cam thành 8 miếng. Hỏi Nam bổ 4 quả như thế được bao nhiêu miếng?

24 miếng

32 miếng

36 miếng

28 miếng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nam bổ được số miếng là:

8 × 4 = 32 (miếng)

Đáp số: 32 miếng

7. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

247 dm + 62 dm = ………. dm

64 mm : 8 = ………. mm

5 g × 7 = ………. g

359 g – 98 g = ………. g

Xem đáp án

247 dm + 62 dm = 309 dm

64 mm : 8 = 8 mm

5 g × 7 = 35 g

359 g - 98 g = 261 g

8. Tự luận
1 điểm

Hãy khoanh tròn vào 14 số quả trong mỗi hình:

Hãy khoanh tròn vào  1/4 số quả trong mỗi hình: (ảnh 1)Hãy khoanh tròn vào  1/4 số quả trong mỗi hình: (ảnh 2)

 

Xem đáp án

Hãy khoanh tròn vào  1/4 số quả trong mỗi hình: (ảnh 3)

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

302 + 145

…………..

…………..

…………..

254 + 368

…………..

…………..

…………..

514 – 264

…………..

…………..

…………..

687 – 495

…………..

…………..

…………..

Xem đáp án

+ 302145¯    447

+ 254368¯    622


−  514264¯     250

−  687495¯     192

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ có: ………. đoạn thẳng

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình vẽ có: ………. đoạn thẳng (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình vẽ có: 10 đoạn thẳng

Gồm: đoạn thẳng AB, đoạn thẳng BC, đoạn thẳng CD, đoạn thẳng DA, đoạn thẳng AC, đoạn thẳng BD, đoạn thẳng EA, đoạn thẳng EB, đoạn thẳng EC, đoạn thẳng ED

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình vẽ có: ………. đoạn thẳng (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Bạn Tuấn có 6 viên bi, số bi của bạn Hùng gấp 4 lần bạn Tuấn, số bi của bạn Nam bằng số bi của bạn Hùng giảm đi 3 lần.

a) Hỏi bạn Hùng có bao nhiêu viên bi?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a)

Bạn Hùng có số bi là:

6 × 4 = 24 (viên)

Đáp số: 24 viên bi

b)

Bạn Nam có số bi là:

24 : 3 = 8 (viên)

Đáp số: 8 viên bi