Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 5)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 448 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng trong các câu

Chữ số 4 trong số 7249618 chỉ:

A. 40000

B. 4000

C. 400

D. 400000

Xem đáp án

Chữ số 4 trong số 7249618 ở hàng chục nghìn.

Do đó, chữ số 4 trong số 7249618 có giá trị là 40000.

Chọn A. 40000

2. Tự luận
1 điểm

Năm 1984 thuộc thế kỉ:

A. XVIII

B. XIX

C. XX

D. XVII

Xem đáp án

Chọn C. XX

Những mốc thời gian từ năm 1901 đến năm 2000 thuộc thế kỉ XX.

Do đó, năm 1984 thuộc thế kỉ XX.

3. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5 tấn 85 kg = …… kg

A. 585

B. 5850

C. 5085

D. 5805

Xem đáp án

5 tấn 85 kg = 5 tấn + 85kg = 5000 kg + 85 kg = 5085 kg

Chọn C. 5085

4. Tự luận
1 điểm

Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73

A. 40

B. 42

C. 44

D. 46

Xem đáp án

Trung bình cộng của 5 số đó là:

(20+35+37+65+73) : 5 = 46 Chọn D. 46

5. Tự luận
1 điểm

Những phát biểu nào dưới đây em cho là đúng?

A. Góc tù lớn hơn góc vuông

B. Góc tù nh hơn góc vuông

C. Góc nhọn nhỏ hơn góc bẹt

D. Góc nhọn lớn hơn góc vuông

Xem đáp án

Những phát biểu đúng gồm:

A. Góc tù lớn hơn góc vuông

C. Góc nhọn nhỏ hơn góc bẹt

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 56897 + 28896

b) 586 × 6

c) 78652 – 4689

d) 726 : 6

Xem đáp án

a)

+5689728896    85793

b)

×586     63516  

c) 

78652   4689    73963

d)

7. Tự luận
1 điểm

Ghi lại cách đọc các số sau:

489 765: ……….

6 015 605: ……….

Xem đáp án

489 765: Bốn trăm tám mươi chín nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

6 015 605: Sáu triệu không trăm mười lăm nghìn sáu trăm linh năm

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

Bốn mươi hai triệu sáu trăm linh ba nghìn bảy trăm bốn mươi ba: ….

Ba trăm bốn mươi bốn triệu không trăm mười bảy nghìn hai trăm linh năm: ….

Xem đáp án

Bốn mươi hai triệu sáu trăm linh ba nghìn bảy trăm bốn mươi ba: 42 603 743

Ba trăm bốn mươi bốn triệu không trăm mười bảy nghìn hai trăm linh năm: 344 017 205

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức m – 187 + n với m = 348 và n = 156

Xem đáp án

Giải:

Thay m = 348 và n = 156 vào biểu thức m – 187 + n ta được:

348 – 187 + 156 = 161 + 156 = 317

10. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất trồng rau hình vuông có chu vi 240m. Tính cạnh và diện tích mảnh đất đó.

Em hãy viết kết quả thích hợp vào chỗ chấm (…) trong các câu trả lời sau:

Canh mảnh đất trồng rau hình vuông là ……………

Diện tích mảnh đất trồng rau hình vuông là ………..

Xem đáp án

Giải:

Cạnh mảnh đất trồng rau hình vuông là: 240 : 4 = 60 m

Diện tích mảnh đất trồng rau hình vuông là: 60×60=3600m2

11. Tự luận
1 điểm

Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 72 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 18tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Xem đáp án

Giải

Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số tạ thóc là:

(72 + 18) : 2 = 45 (tạ thóc)

Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số tạ thóc là:

45 – 18 = 27 ( tạ thóc)

Đáp số: Thửa một 45 tạ thóc; thửa hai 27 tạ thóc

12. Tự luận
1 điểm

Hai số có tổng là số lớn nhất có hai chữ số, biết số thứ nhất là số nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm số thứ hai.

Xem đáp án

Giải:

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

Số bé nhất có hai chữ số là: 10

Số thứ hai là: 99 – 10 = 89

Đáp số: 89