2048.vn

Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 4)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 43 lượt thi
77 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giá trị của chữ số 5 trong số: 571 638 là?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của các số 10; 30; 50; 70 là:

a. 40

b. 30

c. 20

d. 10

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 514626   +   8236

b) 987864   -   783251

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hình tứ giác ABCD

a/ Cặp cạnh song song là?

b/ Các cặp cạnh vuông góc là?

c/ Góc tù là?

d/ Góc nhọn là?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi. Con ít hơn mẹ 27 tuổi. Tính tuổi con và tuổi mẹ.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết số sau đây: Năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết số sau đây: Chín trăm triệu không trăm linh chín nghìn tám trăm mười

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số thành tổng:

a) 75 485

b) 855 036

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 phút = 60 giây

12 phút = ... giây

b) 1 thế kỉ = 100 năm

14thế kỉ = ... năm

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 yến = ... kg

1 tạ 5kg = ... kg

b) 8 tạ = ... kg

1 tấn 65kg  = ... kg

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 150287 + 4995

b) 50505 + 950909

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 65102 – 13859

b) 80000 – 48765

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong vườn nhà Nam có 120 cây cam và cây bưởi, trong đó số cây cam nhiều hơn  số cây bưởi là 20 cây. Hỏi trong vườn nhà Nam có bao nhiêu cây cam, bao nhiêu cây bưởi?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào câu trả lời đúng

6 kg 5 g = …......g. Số điền vào chỗ chấm là:

a,  6005

b, 605

c, 65

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào câu trả lời đúng

1 phút 5 giây = ............................giây. Số điền vào chỗ chấm là:

a, 650

b, 65

c, 56

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 8 m . Diện tích hình vuông là:

a, 32m2

b, 64m2

c, 16m2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của 3 số: 45, 55, 65 là:

a, 45

b, 55

c, 50

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy đọc các số dưới đây:

46 307

125 317

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các số dưới đây:

Ba mươi sáu nghìn bốn trăm

Tám trăm linh sáu nghìn, chín trăm bảy mươi bảy

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

89 999 ... 90 000

89 800 ... 89 786

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 6750, 7650, 6507, 7560

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 235 789 + 121 021

b) 89 743 – 11 599

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số sinh nam 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hãy khoanh vào chỗ đặt trước các câu trả lời đúng. Số “ Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn” viết là:

A  300028604

B  30028604

C  3028604

D  30286040

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 5571; 6571; 5971; 6570

A  5571

B. 6571

C.  5971

D.  6570

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho biết 56031 = 50000 + ......  + 30+1. Số thích hợp để viết vào chỗ trống là:

A. 60

B. 600

C. 6000

D. 60000

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

A. XVIII

B. XVI

C. XXI

D. XX

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

4 tấn 29 kg =..........kg ? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A. 429 kg

B. 4029 kg

C. 4290kg

D. 40029 kg

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

2 ngày 18 giờ =.............giờ

A. 62 giờ

B. 48 giờ

C. 56 giờ

D. 66 giờ

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 51236 + 45619

b) 13058 – 8769

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 2057 × 3

b) 65840 : 5

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi

A. 18 003 620

B. 10 083 620

C. 10 803 620

D. 10 620 803

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm bằng cách thuận tiện nhất.

a) 37 + 24 + 3

b) 742 + 99 + 1

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 22m. Chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Số “bảy mươi hai triệu” viết là:

A. 7 200

B. 72 000 000

C. 7 200 000

D. 72 000

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Sáu triệu bốn trăm năm mươi nghìn bảy trăm ba mươi mốt.

A. 6 045 731

B. 6 450 731

C. 6 504 731

D. 6 450 317

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Giá trị của chữ số 5 trong số 35 161 là:

A. 5 000

B. 500

C. 50000

D. 50

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

3 tấn 5kg = ….. kg. Số điền vào chỗ …..là:

A. 350kg

B. 3050kg

C. 3005kg

D. 30050kg

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

2 giờ 15 phút =…… phút. Số điền vào chỗ ……..là:

A. 215

B. 17

C. 35

D. 135

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của các số: 364; 290 và 636 là:

A. 430

B. 463

C. 327

D. 360

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 48765  + 26592

b) 368517 – 74639

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Điền tên gọi tương ứng dưới mỗi góc sau đây:

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 35 tạ thóc. Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là:

a. 10cm

b. 15cm

c. 20cm

d. 25cm

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Số gồm 10 nghìn 5 chục 3 đơn vị là:

a. 1053

b. 10503

c. 10053

d. 100053

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp điền  vào chỗ (…):  5 tạ 3 kg =  …  kg là:

a. 53 kg

b. 503 kg

c. 5003 kg

d. 50003 kg

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

9 thế kỉ 70 năm là:

a. 97 năm

b. 970 năm

c. 907 năm

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tổng hai số là 8 và hiệu hai số là 2. Vậy số bé là:

a. 1

b. 2

c. 3

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a. 63723 – 59875

b. 43697 +  1987

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tính x:

a. x – 987 = 437

b. x + 9625 = 9700

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp 2 tuần đầu mỗi tuần sản xuất được 1250 sản phẩm, 3 tuần sau mỗi tuần sản xuất 1000 sản phẩm. Hỏi trung bình  mỗi tuần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Số “bảy mươi hai triệu” viết là:

A. 7 200

B. 72 000 000

C. 7 200 000

D. 72 000

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Trong số 1 056 900, chữ số 5 có giá trị là:

A. 500 000

B. 50 000

C. 5000

D. 500

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

6 phút 36 giây = .......... giây.

A. 360

B. 376

C. 380

D. 396

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của: 220; 240; 260 và 280 là:

A. 250

B. 260

C. 270

D. 280

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 

Giá trị của biểu thức: 130 x 7 + 19708 = 20610 □

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Chu vi của hình tam giác bên là 108 cm □

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Em hãy ghi tên các cặp song song với nhau.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tìm X:

a) X + 537 = 5250

b) 90532 – X = 26735

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a. 6346 + 352;

b. 74328 – 5942;

c. 5034 × 8;

d.14100 : 6

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Một trường Tiểu học có 555 học sinh. Số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái 27 em. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

“Ba triệu năm trăm mười lăm nghìn không trăm bốn mươi hai” viết là:

A. 3 515 042

B. 3 515 420

C. 3 155 042

D. 3 515 024

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Chữ số 8 của số 52 816 103 thuộc hàng nào?

A. Hàng trăm

B. Hàng nghìn

C. Hàng triệu

D. Hàng trăm nghìn

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

715 638 có mấy lớp?

A. 1 lớp

B. 2 lớp

C. 3 lớp

D. 4 lớp

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 1 yến 7 kg = …..kg là:

A. 107

B. 17

C. 170

D. 1700

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3 giờ 40 phút = ……phút là:

A. 70

B. 340

C. 100

D. 220

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long- Hà Nội được tổ chức vào thế kỉ nào?

A. X

B. XXI

C. 15 XIX

D. XX

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 24cm, diện tích của hình vuông đó là:

A. 36cm

B. 24cm

C. 36cm2

D. 24cm2

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Cho hình bên:

Cạnh AD song song với cạnh nào dưới đây ?

A. BC

B. AB

C. CD

D. DA

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính):

a) 569564+ 310652

b) 45000 – 21306

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính):

a) 2570 x 5

b) 41272 : 4

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Chiều cao của các bạn Mai, Lan, Thúy, Cúc và Hằng lần lượt là 142cm, 133cm, 145cm, 138cm và 132 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng- ti mét?

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 41 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? 

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack