Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 4)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 456 lượt thi
77 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giá trị của chữ số 5 trong số: 571 638 là?

Xem đáp án

Trả lời: Giá trị của chữ số 5 trong số: 571 638 là 500 000

2. Tự luận
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693

Xem đáp án

Trả lời: Số lớn nhất là 725936

3. Tự luận
1 điểm

3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

Xem đáp án

Trả lời: 3 tạ 60 kg = 3 tạ + 60 kg =  300kg + 60kg = 360 kg

4. Tự luận
1 điểm

2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

Xem đáp án

Trả lời: 2 giờ 30 phút = 2 giờ + 30 phút = 120 phút + 30 phút =150 phút

5. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của các số 10; 30; 50; 70 là:

a. 40

b. 30

c. 20

d. 10

Xem đáp án

Ta có: Trung bình cộng của 4 số là:

(10 + 30 + 50 + 70) : 4 = 40

Chọn a. 40

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 514626   +   8236

b) 987864   -   783251

Xem đáp án

a)

+514626      8236    522862

b)

987864783251    204613

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình tứ giác ABCD

a/ Cặp cạnh song song là?

b/ Các cặp cạnh vuông góc là?

c/ Góc tù là?

d/ Góc nhọn là?

Xem đáp án

a/ Cặp cạnh song song là: AB và DC

b/ Các cặp cạnh vuông góc là: AB và AD; AD và DC

c/ Góc tù là góc ABC.

d/ Góc nhọn là góc BCD.

8. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm.

Xem đáp án

Bài giải

Chu vi hình chữ nhật là: ( 25 + 15) x 2 = 80 (cm)

Đáp số: 80 cm

9. Tự luận
1 điểm

Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi. Con ít hơn mẹ 27 tuổi. Tính tuổi con và tuổi mẹ.

Xem đáp án

Bài giải

Số tuổi của mẹ là: ( 45 + 27) : 2 = 36 ( tuổi)

Số tuổi của con là : 36 – 27 = 9 ( tuổi)

Đáp số: Mẹ 36 tuổi, Con 9 tuổi

10. Tự luận
1 điểm

Viết số sau đây: Năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm

Xem đáp án

Năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm: 540 300 400

11. Tự luận
1 điểm

Viết số sau đây: Chín trăm triệu không trăm linh chín nghìn tám trăm mười

Xem đáp án

Chín trăm triệu không trăm linh chín nghìn tám trăm mười: 900 009 810

12. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số thành tổng:

a) 75 485

b) 855 036

Xem đáp án

a) 75 485 = 70 000 + 5 000 + 400 + 80 + 5

b) 855 036 = 800 000 + 50 000 + 5000 + 30 + 6

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 phút = 60 giây

12 phút = ... giây

b) 1 thế kỉ = 100 năm

14thế kỉ = ... năm

Xem đáp án

a) 1 phút = 60 giây

12 phút = 12×60 giây = 30 giây   

b) 1 thế kỉ = 100 năm

14thế kỉ = 14×100 năm = 25 năm

14. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 yến = ... kg

1 tạ 5kg = ... kg

b) 8 tạ = ... kg

1 tấn 65kg  = ... kg

Xem đáp án

a) 4 yến = 4 x10 kg = 40 kg

1 tạ 5kg = 100 kg + 5 kg = 105 kg

b) 8 tạ   = 8 x 100 kg = 800 kg

1 tấn 65kg  = 1000 kg + 65 kg = 1065 kg

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 150287 + 4995

b) 50505 + 950909

Xem đáp án

a)

+150287      4995    155282

b)

+950909   505051001414

16. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 65102 – 13859

b) 80000 – 48765

Xem đáp án

a)

6510213859    51243

b)

8000048765    31235

17. Tự luận
1 điểm

Trong vườn nhà Nam có 120 cây cam và cây bưởi, trong đó số cây cam nhiều hơn  số cây bưởi là 20 cây. Hỏi trong vườn nhà Nam có bao nhiêu cây cam, bao nhiêu cây bưởi?

Xem đáp án

Bài giải:

Trong vườn nhà Nam có số cây cam là: (120 + 20) : 2 = 70 (cây)

Số cây bưởi là: 120 – 70 = 50 (cây)

Đáp số: 70 cây cam và 50 cây bưởi

18. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào câu trả lời đúng

6 kg 5 g = …......g. Số điền vào chỗ chấm là:

a,  6005

b, 605

c, 65

Xem đáp án

Ta có: 6kg 5g = 6kg + 5 g = 6000g + 5g = 6005 g

Vậy chọn a,  6005

19. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào câu trả lời đúng

1 phút 5 giây = ............................giây. Số điền vào chỗ chấm là:

a, 650

b, 65

c, 56

Xem đáp án

Ta có: 1 phút 5 giây = 60 giây + 5 giây = 65 giây

Chọn b. 65

20. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 8 m . Diện tích hình vuông là:

a, 32m2

b, 64m2

c, 16m2

Xem đáp án

Diện tích hình vuông bằng: 8×8=64m2

Chọn b, 64m2

21. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của 3 số: 45, 55, 65 là:

a, 45

b, 55

c, 50

Xem đáp án

Trung bình cộng của 3 số đó là: (45 + 55 + 65) : 3 = 55

Chọn b, 55

22. Tự luận
1 điểm

Hãy đọc các số dưới đây:

46 307

125 317

Xem đáp án

46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy

125 317: Một trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy

23. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các số dưới đây:

Ba mươi sáu nghìn bốn trăm

Tám trăm linh sáu nghìn, chín trăm bảy mươi bảy

Xem đáp án

Ba mươi sáu nghìn bốn trăm: 36 400

Tám trăm linh sáu nghìn, chín trăm bảy mươi bảy: 806 977

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

89 999 ... 90 000

89 800 ... 89 786

Xem đáp án

89 999 < 90 000

89 800 > 89 786

25. Tự luận
1 điểm

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 6750, 7650, 6507, 7560

Xem đáp án

Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

7650 > 7560 > 6750 > 6507

26. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 235 789 + 121 021

b) 89 743 – 11 599

Xem đáp án

a)

+235789121021    356810

b)

8974311599   78144

27. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số sinh nam 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?

Xem đáp án

Bài giải

Lớp học đó có số học sinh nữ là: (36 + 6) : 2 = 21 (học sinh)

Lớp học đó có số học sinh nam là: 36 – 21 = 15 (học sinh)

Đáp số: 21 học sinh nữ, 15 học sinh nam

28. Tự luận
1 điểm

Hãy khoanh vào chỗ đặt trước các câu trả lời đúng. Số “ Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn” viết là:

A  300028604

B  30028604

C  3028604

D  30286040

Xem đáp án

Chọn C. 3028604

29. Tự luận
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 5571; 6571; 5971; 6570

A  5571

B. 6571

C.  5971

D.  6570

Xem đáp án

Chọn B. 6571

30. Tự luận
1 điểm

Cho biết 56031 = 50000 + ......  + 30+1. Số thích hợp để viết vào chỗ trống là:

A. 60

B. 600

C. 6000

D. 60000

Xem đáp án

Chọn C. 6000

31. Tự luận
1 điểm

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

A. XVIII

B. XVI

C. XXI

D. XX

Xem đáp án

Chọn D. XX

Những mốc thời gian từ năm 1901 đến năm 2000 thuộc thế kỉ XX

32. Tự luận
1 điểm

4 tấn 29 kg =..........kg ? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A. 429 kg

B. 4029 kg

C. 4290kg

D. 40029 kg

Xem đáp án

4 tấn 29 kg = 4 tấn + 29kg = 4000kg + 29kg = 4029kg

Chọn B. 4029 kg

33. Tự luận
1 điểm

2 ngày 18 giờ =.............giờ

A. 62 giờ

B. 48 giờ

C. 56 giờ

D. 66 giờ

Xem đáp án

Ta có:

2 ngày 18 giờ = 2 ngày + 18 giờ = 48 giờ + 18 giờ = 66 giờ

Chọn D. 66 giờ

34. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 51236 + 45619

b) 13058 – 8769

Xem đáp án

a)

+5123645619    96855

b) 

13058  8769      4289

35. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 2057 × 3

b) 65840 : 5

Xem đáp án

a)

×2057         3  6171

b)

36. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi

A. 18 003 620

B. 10 083 620

C. 10 803 620

D. 10 620 803

Xem đáp án

Chọn C. 10 803 620

37. Tự luận
1 điểm

Tìm bằng cách thuận tiện nhất.

a) 37 + 24 + 3

b) 742 + 99 + 1

Xem đáp án

a) 37 + 24 + 3 = (37 + 3) + 24 = 40 + 24 = 64

b) 742 + 99 + 1 = 742 + ( 99 + 1) = 742 + 100 = 842

38. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 22m. Chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Bài giải

Chiều dài của hình chữ nhật là: (22 + 10) : 2 = 16 (m)

Chiều rộng của hình chữ nhật là: 16 – 10 = 6 (m)

Diện tích hình chữ nhật là: 16×6=96m2

Đáp số: 96m2

39. Tự luận
1 điểm

Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Số “bảy mươi hai triệu” viết là:

A. 7 200

B. 72 000 000

C. 7 200 000

D. 72 000

Xem đáp án

Chọn B. 72 000 000

40. Tự luận
1 điểm

Sáu triệu bốn trăm năm mươi nghìn bảy trăm ba mươi mốt.

A. 6 045 731

B. 6 450 731

C. 6 504 731

D. 6 450 317

Xem đáp án

Chọn B. 6 450 731

41. Tự luận
1 điểm

Giá trị của chữ số 5 trong số 35 161 là:

A. 5 000

B. 500

C. 50000

D. 50

Xem đáp án

Chọn A. 5 000

42. Tự luận
1 điểm

3 tấn 5kg = ….. kg. Số điền vào chỗ …..là:

A. 350kg

B. 3050kg

C. 3005kg

D. 30050kg

Xem đáp án

3 tấn 5kg = 3 tấn + 5kg = 3000kg + 5 kg = 3005 kg

Chọn C. 3005 kg

43. Tự luận
1 điểm

2 giờ 15 phút =…… phút. Số điền vào chỗ ……..là:

A. 215

B. 17

C. 35

D. 135

Xem đáp án

2 giờ 15 phút = 2 giờ + 15 phút = 120 phút + 15 phút = 135 phút

Chọn D. 135

44. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của các số: 364; 290 và 636 là:

A. 430

B. 463

C. 327

D. 360

Xem đáp án

Trung bình cộng 3 số đó là:

(364 + 290 + 636) : 3 = 430

Chọn A. 430

45. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 48765  + 26592

b) 368517 – 74639

Xem đáp án

a)

+4876526592    75357

b)

368517   74639    293878

46. Tự luận
1 điểm

Điền tên gọi tương ứng dưới mỗi góc sau đây:

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 35 tạ thóc. Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Xem đáp án

Bài giải

Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số tạ thóc là:

(35 – 5) : 2 = 15 ( tạ thóc)

Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số tạ thóc là:

15 + 5 = 20 ( tạ thóc)

Đáp số:

Thửa ruông thứ nhất:15 tạ thóc

Thửa ruộng thứ hai: 20 tạ thóc

48. Tự luận
1 điểm

Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là:

a. 10cm

b. 15cm

c. 20cm

d. 25cm

Xem đáp án

Chu vi hình vuông bằng: 5 x 4 = 20 (cm)

Chọn c. 20 cm

49. Tự luận
1 điểm

Số gồm 10 nghìn 5 chục 3 đơn vị là:

a. 1053

b. 10503

c. 10053

d. 100053

Xem đáp án

Chọn c. 10053

50. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp điền  vào chỗ (…):  5 tạ 3 kg =  …  kg là:

a. 53 kg

b. 503 kg

c. 5003 kg

d. 50003 kg

Xem đáp án

Chọn b. 503 kg

51. Tự luận
1 điểm

9 thế kỉ 70 năm là:

a. 97 năm

b. 970 năm

c. 907 năm

Xem đáp án

9 thế kỉ 70 năm = 9 thế kỉ + 70 năm = 900 năm + 70 năm = 970 năm

Chọn b. 970 năm

52. Tự luận
1 điểm

Tổng hai số là 8 và hiệu hai số là 2. Vậy số bé là:

a. 1

b. 2

c. 3

Xem đáp án

Số bé là (8 – 2) : 2 = 3

Chọn c. 3

53. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a. 63723 – 59875

b. 43697 +  1987

Xem đáp án

a.

6372359875       3848

b.

+43697    1987    45684

54. Tự luận
1 điểm

Tính x:

a. x – 987 = 437

b. x + 9625 = 9700

Xem đáp án

a. x – 987 = 437

x = 437 + 987

x = 1424

b. x + 9625 = 9700

x = 9700 – 9625

x = 75

55. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp 2 tuần đầu mỗi tuần sản xuất được 1250 sản phẩm, 3 tuần sau mỗi tuần sản xuất 1000 sản phẩm. Hỏi trung bình  mỗi tuần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án

Bài giải

Tổng số sản phẩm sản xuất được trong 5 tuần là:

1250 × 2 + 1000 × 3 = 5500 (sản phẩm)

Trung bình  mỗi tuần sản xuất được số sản phẩm là:

5500 : 5 = 1100 (sản phẩm)

Đáp số: 1100 sản phẩm

56. Tự luận
1 điểm

Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Số “bảy mươi hai triệu” viết là:

A. 7 200

B. 72 000 000

C. 7 200 000

D. 72 000

Xem đáp án

Chọn B. 72 000 000

57. Tự luận
1 điểm

Trong số 1 056 900, chữ số 5 có giá trị là:

A. 500 000

B. 50 000

C. 5000

D. 500

Xem đáp án

Chữ số 5 trong số 1 056 900 ở hàng chục nghìn. Chữ số 5 có giá trị là 50 000.

Chọn B. 50 000

58. Tự luận
1 điểm

6 phút 36 giây = .......... giây.

A. 360

B. 376

C. 380

D. 396

Xem đáp án

6 phút 36 giây = 6 phút + 36 giây = 360 giây + 36 giây = 396 giây

Chọn D. 396

59. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của: 220; 240; 260 và 280 là:

A. 250

B. 260

C. 270

D. 280

Xem đáp án

Trung bình cộng của 4 số đó là:

(220 + 240 + 260 + 280) : 4 = 250

Chọn A. 250

60. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 

Giá trị của biểu thức: 130 x 7 + 19708 = 20610 

Xem đáp án

Sai

Vì : 130 x 7 + 19708 = 910 + 19708 = 20618

61. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Chu vi của hình tam giác bên là 108 cm 

Xem đáp án

Đúng

Vì:

Chu vi tam giác bên là: 25 + 48 + 35 = 108 cm

62. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Em hãy ghi tên các cặp song song với nhau.

Xem đáp án

Các cặp cạnh song song là: AB và CD

AC và BD

63. Tự luận
1 điểm

Tìm X:

a) X + 537 = 5250

b) 90532 – X = 26735

Xem đáp án

a) X + 537 = 5250

X + 537 = 5250

X = 5250 – 537

X = 4713

b) 90532 – X = 26735

90532 – X = 26735

X = 90 532 – 26 735

X = 63 797

64. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a. 6346 + 352;

b. 74328 – 5942;

c. 5034 × 8;

d.14100 : 6

Xem đáp án

a.

+6346   352    6698

b.

74328   5942   68386

c.

×5034         840272

d. 

65. Tự luận
1 điểm

Một trường Tiểu học có 555 học sinh. Số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái 27 em. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

Xem đáp án

Bài giải

Trường tiểu học có số học sinh trai là: ( 555 + 27 ) : 2 = 291 ( học sinh)

Số học sinh gái là: 291 – 27 = 264 ( học sinh)

Đáp số: 291 học sinh trai, 264 học sinh gái

66. Tự luận
1 điểm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

“Ba triệu năm trăm mười lăm nghìn không trăm bốn mươi hai” viết là:

A. 3 515 042

B. 3 515 420

C. 3 155 042

D. 3 515 024

Xem đáp án

Chọn A. 3 515 042

67. Tự luận
1 điểm

Chữ số 8 của số 52 816 103 thuộc hàng nào?

A. Hàng trăm

B. Hàng nghìn

C. Hàng triệu

D. Hàng trăm nghìn

Xem đáp án

Chọn D. Hàng trăm nghìn

68. Tự luận
1 điểm

715 638 có mấy lớp?

A. 1 lớp

B. 2 lớp

C. 3 lớp

D. 4 lớp

Xem đáp án

Chọn C. 3 lớp bao gồm lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị

69. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 1 yến 7 kg = …..kg là:

A. 107

B. 17

C. 170

D. 1700

Xem đáp án

1 yến 7 kg = 1 yến + 7 kg = 10 kg + 7 kg = 17 kg

Chọn B. 17

70. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3 giờ 40 phút = ……phút là:

A. 70

B. 340

C. 100

D. 220

Xem đáp án

3 giờ 40 phút = 3 giờ + 40 phút = 180 phút + 40 phút = 220 phút

Chọn D. 220

71. Tự luận
1 điểm

Lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long- Hà Nội được tổ chức vào thế kỉ nào?

A. X

B. XXI

C. 15 XIX

D. XX

Xem đáp án

Năm 1010 Vua Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long, vậy đại lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long được tổ chức vào năm 2010 tức là vào thế kỉ XXI

Chọn B. XXI

72. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 24cm, diện tích của hình vuông đó là:

A. 36cm

B. 24cm

C. 36cm2

D. 24cm2

Xem đáp án

Ta có Độ dài của một cạnh hình vuông là:24 : 4 = 6 cm

Diện tích hình vuông là: 6x6=36cm2

Chọn C. 36cm2

73. Tự luận
1 điểm

Cho hình bên:

Cạnh AD song song với cạnh nào dưới đây ?

A. BC

B. AB

C. CD

D. DA

Xem đáp án

Chọn A. BC

74. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính):

a) 569564+ 310652

b) 45000 – 21306

Xem đáp án

a)

+569564310652    880216

b)

4500021306    23694

75. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính):

a) 2570 x 5

b) 41272 : 4

Xem đáp án

a)

×2570         512850

b)

76. Tự luận
1 điểm

Chiều cao của các bạn Mai, Lan, Thúy, Cúc và Hằng lần lượt là 142cm, 133cm, 145cm, 138cm và 132 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng- ti mét?

Xem đáp án

Bài giải

Trung bình mỗi bạn cao:

(142 + 133 + 145 + 138 +132) : 5 = 138 (cm)

Đáp số: 138 cm

77. Tự luận
1 điểm

Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 41 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? 

Xem đáp án

Bài giải

Tuổi mẹ là: (41 + 27) : 2 = 34 ( tuổi)

Tuổi con là: 34 -27 = 7 ( tuổi)

Đáp số: Mẹ 34 tuổi, con 7 tuổi