Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 1)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 456 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số 304 265 017 đọc là:

Xem đáp án

Chọn A. Ba trăm linh bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn không trăm mười bảy

2. Tự luận
1 điểm

Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn

A. 567899; 567898; 567897; 567896

B. 865742; 865842; 865942; 865043

C. 978653; 979653; 970653; 980653

D. 754219; 764219; 774219; 775219

Xem đáp án

Chọn D. 754219; 764219; 774219; 775219

3. Tự luận
1 điểm

Số liền sau số 2835917 là:

A. 2835918

B. 2835916

C. 2835919

Xem đáp án

Số liền sau của số 2 835 917 là 2 835 918.

Chọn A. 2835918

4. Tự luận
1 điểm

Trong các số dưới đây số nào có giá trị là 70 000:

A. 197 000 201

B. 170 400

C. 123 740 008

D. 987 003

Xem đáp án

Chữ số 7 trong số 197 000 201 có giá trị là 7 000 000.

Chữ số 7 trong số 170 400 có giá trị là 70 000.

Chữ số 7 trong số 123 740 008 có giá trị là 700 000.

Chữ só 7 trong số 987 003 có giá trị là 7000.

Chọn B. 170 400

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trung bình cộng của các số 96, 121 và 143 là:

A. 110

B. 115

C. 120

Xem đáp án

Trung bình cộng của các số 96, 121 và 143 là:

 ( 96+121+143) : 3 = 120

Chọn C. 120

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

4 tấn 85 kg =….. kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là

A. 485

B. 4850

C. 4085

Xem đáp án

4 tấn 85 kg = 4 tấn + 85 kg = 4000 kg  + 85 kg = 4085 kg

Chọn C. 4085

7. Tự luận
1 điểm

3 phút 20 giây = …… giây. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 320

B. 210

C. 200

Xem đáp án

3 phút 20 giây = 3 phút + 20 giây = 180 phút + 20 giây = 200 giây.

Chọn C. 200

8. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:

A. 720cm2

B. 36cm2

C. 144cm2

D. 72cm2 

Xem đáp án

Chiều dài hình chữ nhật là : 6 × 2 = 12 cm

Diện tích hình chữ nhật là: 12×6=72cm2

Chọn D. 72cm2

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 2007 + 630 × 4 – 1375

Xem đáp án

2007 + 630 x 4 – 1375 = 2007 + 2520 – 1375 = 4527 – 1375 = 3152

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 124 + 336 : 4 × (32 – 16 x 2)

Xem đáp án

124 + 336 : 4 × (32 – 16 × 2) = 124 + 84 × ( 32 – 32) = 124 + 84 × 0 = 124

11. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào cuối các câu sau:

Góc bẹt gấp đôi ….

Góc bẹt có số đo góc là 180 còn góc vuông có số đo góc là 90 độ

Xem đáp án

Góc bẹt gấp đôi góc vuông

Góc bẹt có số đo góc là 180 còn góc vuông có số đo góc là 90 độ.

12. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào cuối các câu sau: Góc tù bé hơn góc …

Xem đáp án

Góc tù bé hơn góc bẹt

13. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào cuối các câu sau: Góc tù lớn hơn góc … và góc …

Xem đáp án

Góc tù lớn hơn góc nhọn và góc vuông

14. Tự luận
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào cuối các câu sau: Góc tù lớn hơn …. và bé hơn …

Xem đáp án

Góc tù lớn hơn góc nhọn và góc vuông và bé hơn góc bẹt

15. Tự luận
1 điểm

Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 tấn 5 tạ thóc. Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Xem đáp án

Giải

Đổi 3 tấn 5 tạ thóc = 35 tạ thóc

Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số tạ thóc là:

( 35 – 5) : 2 = 15 ( tạ thóc)

Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số tạ thóc là:

15 + 5 = 20 (tạ thóc)

Đáp số: Thửa một 15 tạ thóc; thửa hai 20 tạ thóc

16. Tự luận
1 điểm

Tìm tổng của các số từ 4 đến 16 bằng cách thuận tiện nhất 

Xem đáp án

Các số từ 4 đến 16 gồm: 4, 5, 6, 7, …, 15, 16.

Tổng của các số đó là:

4+5+6+7+ 8 + 9 + 10 + 11 + 12 + 13+14+15+16

= ( 4+16) + (5+15) + (6+14)+ (7+13) + (8+12) +(9 +11) +10

= 20 + 20 + 20 + 20 + 20 + 20 + 10

= 20 × 6 +10 = 130