
40 câu hỏi
tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
mở rộng ngoại giao, châu Á được coi trọng.
tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.
đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.
đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.
vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên.
phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.
tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.
sự đa dạng của địa hình và khí hậu.
sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây.
sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản.
sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam.
Ven biển và hạ lưu các con sông lớn.
Phía Tây bắc của miền Đông.
Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa.
Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa.
có nền kinh tế phát triển.
hầu hết các nước giáp biển.
giàu có về tài nguyên khoáng sản.
giàu có về tài nguyên khoáng sản.
hàn đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Lúa mì.
Lúa gạo.
Thuốc lá.
Chè.
Vùng biển rộng.
Rừng và đồng cỏ.
Đồng bằng lớn.
Khí hậu gió mùa.
Bán tự nhiên.
Tự nhiên.
Chuồng trại.
Trang trại.
năng lượng.
nông nghiệp.
dịch vụ.
công nghiệp.
Tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao.
Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
Quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa.
Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.
Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất.
Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới.
đồng bằng.
đồi núi.
núi lửa.
bình nguyên.
Có trên 50 dân tộc khác nhau.
Người Hán chiếm trên 90% dân số.
Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi.
Dân thành thị chiếm 37% số dân.
Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.
Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.
Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.
Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.
Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.
Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.
Có thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia.
Công nghiệp dệt.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp chế tạo máy.
Công nghiệp vũ trụ.
Chế tạo máy.
Sản xuất ô tô.
Dệt may.
Hóa chất.
Gió phơn.
Gió Tây.
Gió mùa.
Gió Tín phong.
Xicôcư.
Kiuxiu.
Hônsu.
Hôcaiđô.
Củ cải đường.
Mía.
Lương thực.
Chè.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn.
dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông.
Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng.
Phát triển nông nghiệp quảng canh.
Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa.
Chuyển sang trồng các loại cây khác.
Chọn đáp án D. Chuyển sang trồng các loại cây khác.
vùng Viễn Đông.
vùng Uran.
vùng Trung tâm đất đen.
vùng Trung ương.
Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.
Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới.
Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển.
Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
phát triển du lịch.
hội nhập kinh tế.
ổn định chính trị.
hợp tác cùng phát triển.
đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.
tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực.
Khoa học - công nghệ.
Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực.
Trật tự - an toàn xã hội.
Kinh tế, văn hóa, thể thao.
Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.
Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.
Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.
Chọn đáp án C
Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa.
Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.
Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.
Thái Lan.
Xin-ga-po.
Phi-lip-pin.
Việt Nam.
kết hợp.
đường.
miền.
cột.
Thông qua kí kết các hiệp ước.
Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
Giá trị xuất khẩu tăng 2,83 lần, giá trị nhập khẩu giảm 4,1 lần.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục và tăng 2,39 lần.
Từ 1990 đến 2010, cán cân xuất nhập khẩu có sự biến động.
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.
Tốc độ tăng trưởng của Thái Lan tăng liên tục.
Thái Lan có tốc độ tăng trưởng thấp hơn Việt Nam.
Việt Nam có tốc độ tăng trưởng cao hơn Thái Lan.
Tốc độ tăng trưởng của Việt Nam tăng liên tục.
Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
1997.
1995.
1967.
1977.
Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.
Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
Liên doanh, liên kết với nước ngoài.
Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















