Đề thi cuối kì I môn Toán lớp 4 (Đề số 14)
12 câu hỏi
Số " Bảy trăm triệu hai trăm nghìn" viết là:
700200
700200000
7200000
700000200
700200000
Đáp án B
Giá trị chữ số 6 trong số 20162010 bằng:
60000
6000
201600
600
60000
Đáp án A
Số lớn nhất trong các số: 876 459; 867 459; 867 459; 876 549 là:
876 459
867 459
867 459
876 549
876 549
Đáp án D
Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 6 tạ 36 kg = .......k
636
636 kg
606
6360
636
Đáp án A
Trung bình cộng của 1m, 200cm, 315 cm là:
215 cm
205 cm
205
305 cm
205 cm
Đáp án B
Hình vẽ bên có ...... góc không vuông
4
5
6
7
7
Đáp án D
Số chia hết cho 2 và 5 thì a =
2
5
6
0
0
Đáp án D
Khu đất hình vuông có cạnh 105 m. Diện tích khu đất đó là :
11025
11025
11052
10025
11025
Đáp án B
Cho a x 2 + a x 3 + a x 4 + a = 20170 . Giá trị của a =
20170
2017
2107
201700
201700
Đáp án D
Kết quả của biểu thức 2017 x 74 + 25 x 2017 + 2017 bằng:
20170
2017
201700
2107
201700
Đáp án C
Đặt tính rồi tính:
a. 1675 x 326
b. 90945 : 423
a. 546050
b. 215
Thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 120 m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Tính diện tích thửa ruộng?
Chiều dài thửa ruộng là:
( 120 + 20 ) : 2 = 70 ( m )
Chiều rộng thửa ruộng là:
120 – 70 = 50 ( m )
Diện tích thửa ruộng là
70 x 50 = 3500 ( )
Đáp số : 3500








