Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 169 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số gồm 8 chục5 đơn vị được viết là:

58

85

80

05

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là: 85

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số 14 được đọc là:  

Mười bốn

Một bốn

Mười và bốn

Mười chục bốn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 14 được đọc là: Mười bốn

3. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) 53, ……, 55, 56, ……., …….., 59, 60.

b) Số 49 có số liền trước là số …….., có số liền sau là số …..

Xem đáp án

a) 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60.

b) Số 49 có số liền trước là số 50, có số liền sau là số 48

4. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm).Kết quả của phép tính 70 – 20 + 30 là:  

20

40

60

80

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

70 – 20 + 30

= 50 + 30

= 80

Kết quả của phép tính 70 – 20 + 30 là: 80

5. Tự luận
1 điểm

(1 điểm).Trong các chiếc bút chì dưới đây, chiếc bút chì nào dài nhất?

(1 điểm). Trong các chiếc bút chì dưới đây, chiếc bút chì nào dài nhất? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bút chì A dài bằng 4 ghim

Bút chì B dài bằng 3 ghim

Bút chì C dài bằng 3 ghim

Bút chì D dài bằng 5 ghim

Vậy bút chì D dài nhất

6. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm).Một tuần lễ có mấy ngày?  

7 ngày

6 ngày

5 ngày

4 ngày

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Một tuần lễ có 7 ngày

7. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm).Phép tính thích hợp là:

(1 điểm). Phép tính thích hợp là:    (ảnh 1)

7 – 4

10 – 5

3 + 3

6 + 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7 – 4 = 3

10 – 5 = 5

3 + 3 = 6

6 + 2 = 8

Vậy phép tính thích hợp là: 10 – 5

8. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận

(1 điểm).Cho các số 43; 36; 51; 70; 16

a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………...

b) Số lớn nhất là: ……………………… Số bé nhất là: ………………………………

c) Các số lớn hơn 50 là: ………………………………………………………………..

d) Số tròn chục là: ……………………………………………………………………..

Xem đáp án

Cho các số 43; 36; 51; 70; 16

So sánh: 43, 36, 51, 70, 16 theo thứ tự từ trái sang phải.

Số hàng chục: 1 < 3 < 4 < 5 < 7

Vậy 16 < 36 < 43 < 51 < 70

Em điền:

a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 16, 36, 43, 51, 70

b) Số lớn nhất là: 70. Số bé nhất là: 16

c) Các số lớn hơn 50 là: 51, 70

d) Số tròn chục là: 70

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Tính:

22 + 14 = .........

75 – 24 = .........

36 + 11 = .........

29 – 18 = .........

Xem đáp án

 

22 + 14 = 36

36 + 11 = 47

75 – 24 = 51

29 – 18 = 11

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Cho các số 73, 19, 24, 55:

a) Tìm số lớn nhất, tìm số bé nhất?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

a) Số lớn nhất là số 73, số bé nhất là số 19.

b) Sắp xếp: 19, 24, 55, 73.

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm).

Hồng và Hoa đều được cô giáo tặng cho 20 quyển vở. Hỏi cả hai bạn được cô giáo tặng tất cả bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Bài giải

Hai bạn tặng cô số quyển vở là:

20 + 20 = 40 (quyển vở)

                                      Đáp số: 40 quyển vở