Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 4)
11 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:
58
85
80
05
Đáp án đúng là: B
Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là: 85
b) Số 14 được đọc là:
Mười bốn
Một bốn
Mười và bốn
Mười chục bốn
Đáp án đúng là: A
Số 14 được đọc là: Mười bốn
(1 điểm). Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:
a) 53, ……, 55, 56, ……., …….., 59, 60.
b) Số 49 có số liền trước là số …….., có số liền sau là số ……..
a) 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60.
b) Số 49 có số liền trước là số 50, có số liền sau là số 48
(1 điểm).Kết quả của phép tính 70 – 20 + 30 là:
20
40
60
80
Đáp án đúng là: D
70 – 20 + 30
= 50 + 30
= 80
Kết quả của phép tính 70 – 20 + 30 là: 80
(1 điểm).Trong các chiếc bút chì dưới đây, chiếc bút chì nào dài nhất?

Đáp án đúng là: D
Bút chì A dài bằng 4 ghim
Bút chì B dài bằng 3 ghim
Bút chì C dài bằng 3 ghim
Bút chì D dài bằng 5 ghim
Vậy bút chì D dài nhất
(1 điểm).Một tuần lễ có mấy ngày?
7 ngày
6 ngày
5 ngày
4 ngày
Đáp án đúng là: A
Một tuần lễ có 7 ngày
(1 điểm).Phép tính thích hợp là:
![]()
7 – 4
10 – 5
3 + 3
6 + 2
Đáp án đúng là: B
7 – 4 = 3
10 – 5 = 5
3 + 3 = 6
6 + 2 = 8
Vậy phép tính thích hợp là: 10 – 5
Phần 2. Tự luận
(1 điểm).Cho các số 43; 36; 51; 70; 16
a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………...
b) Số lớn nhất là: ……………………… Số bé nhất là: ………………………………
c) Các số lớn hơn 50 là: ………………………………………………………………..
d) Số tròn chục là: ……………………………………………………………………..
Cho các số 43; 36; 51; 70; 16
So sánh: 43, 36, 51, 70, 16 theo thứ tự từ trái sang phải.
Số hàng chục: 1 < 3 < 4 < 5 < 7
Vậy 16 < 36 < 43 < 51 < 70
Em điền:
a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 16, 36, 43, 51, 70
b) Số lớn nhất là: 70. Số bé nhất là: 16
c) Các số lớn hơn 50 là: 51, 70
d) Số tròn chục là: 70
(1 điểm). Tính:
22 + 14 = ......... | 75 – 24 = ......... |
36 + 11 = ......... | 29 – 18 = ......... |
22 + 14 = 36 36 + 11 = 47 | 75 – 24 = 51 29 – 18 = 11 |
(1 điểm). Cho các số 73, 19, 24, 55:
a) Tìm số lớn nhất, tìm số bé nhất?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) Số lớn nhất là số 73, số bé nhất là số 19.
b) Sắp xếp: 19, 24, 55, 73.
(1 điểm).
Hồng và Hoa đều được cô giáo tặng cho 20 quyển vở. Hỏi cả hai bạn được cô giáo tặng tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Hai bạn tặng cô số quyển vở là:
20 + 20 = 40 (quyển vở)
Đáp số: 40 quyển vở







