Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 169 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số 80 được đọc là:

Tám không

Tám mươi

Tám mươi không

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 80 được đọc là: Tám mươi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:  

80

70

87

78

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là: 78

3. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) Số …............ là số liền trước của số 49.

b) Số ……….... là số liền sau của số 58.

Xem đáp án

a) Số 48 là số liền trước của số 49.

b) Số 59 là số liền sau của số 58.

4. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

10 + 20 = 30  

15 + 22 = 37  

85 – 10 = 75  

48 – 26 = 22  

Xem đáp án

 

10 + 20 = 30 [Đ]

15 + 22 = 37 [Đ]

85 – 10 = 75 [Đ]

48 – 26 = 22 [Đ]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm). Bạn Toàn đi ngủ lúc …?.... giờ tối

Bạn Toàn đi ngủ lúc …?.... giờ tối (ảnh 1)

12 giờ

8 giờ

9 giờ

7 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bạn Toàn đi ngủ lúc 9 giờ tối

6. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm).Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy, số ngày bố đi công tác là:      

4 ngày

8 ngày

10 ngày

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1 tuần = 7 ngày

Số ngày bố đi công tác là:

7 + 3 = 10 (ngày)

Vậy, số ngày bố đi công tác là:10 ngày

7. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm).Số lớn nhất trong các số 45, 76, 90, 34 là:     

90.

76

34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 90 > 76 < 45 < 34

Số lớn nhất trong các số 45, 76, 90, 34 là: 90

8. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận

(1 điểm).Viết vào chỗ chấm.

a) Đọc số

89: ……………………………..

56: ……………………………..

b) Viết số

Bảy mươi tư: ……………….

Chín mươi chín: ………………..

Xem đáp án

a) Đọc số

89: tám mươi chín

56: năm mươi sáu

b) Viết số

Bảy mươi tư: 74

Chín mươi chín: 99

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Đặt tính rồi tính:

68 – 40

………..

………..

………..

45 – 20

………..

………..

………..

73 – 50

………..

………..

………..

86 – 30

………..

………..

………..

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  68 – 40 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Cho các số 82, 14, 69, 0:

a) Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

.........................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Số lớn nhất là số 82, số bé nhất là số 0

b) Sắp xếp: 82, 14, 69, 0

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Bạn Hoa có 15 con tem. Bạn Hùng có 20 con tem. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu con tem?

Xem đáp án

Bài giải

Hai bạn có tất cả số con tem là:

15 + 20 = 35 (con tem)

Đáp số: 35 con tem