Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 172 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số 95 được đọc là:

Chín mươi lăm

Chín năm

Chín mươi năm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 95 được đọc là: Chín mươi lăm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số “hai mươi hai” được viết là:  

23

25

22

26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số “hai mươi hai” được viết là: 22

3. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) Số …………….... là số lớn nhất có hai chữ số.

b) Số …………….... là số tròn chục bé nhất có hai chữ số.

Xem đáp án

a) Số99 là số lớn nhất có hai chữ số.

b) Số 10là số tròn chục bé nhất có hai chữ số.

4. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

22 + 13 = 35  

47 + 20 = 67  

 

48 – 45 = 13  

87 – 44 = 53  

 

Xem đáp án

 

22 + 13 = 35 [Đ]

47 + 20 = 67 [Đ]

48 – 45 = 13 [S]

87 – 44 = 53 [S]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất là:

Số lớn nhất là:    (ảnh 1)

4

2

7

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 2 < 4 < 7 < 9

Vậy số lớn nhất là: 9

6. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                                              Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021. (ảnh 1)

                                          Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021.

Xem đáp án

Hôm nay là thứ Ba ngày 22 tháng 6 năm 2021.

7. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền số từ 1 đến 6 vào các ô trống độ dài bút chì từ ngắn nhất tới dài nhất:

(1 điểm). Điền số từ 1 đến 6 vào các ô trống độ dài bút chì từ ngắn nhất tới dài nhất: (ảnh 1)

Xem đáp án

(1 điểm). Điền số từ 1 đến 6 vào các ô trống độ dài bút chì từ ngắn nhất tới dài nhất: (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận.

(1 điểm).Em hãy điền số vào hình.

Phần 2. Tự luận. Câu 7 (1 điểm). Em hãy điền số vào hình. (ảnh 1)

Xem đáp án

Phần 2. Tự luận. Câu 7 (1 điểm). Em hãy điền số vào hình. (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm).Đặt tính rồi tính.

42 + 16

.........................

.........................

.........................

.........................

89 – 23

.........................

.........................

.........................

.........................

76 + 3

.........................

.........................

.........................

.........................

98 – 7

.........................

.........................

.........................

.........................

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.  42 + 16 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm).Điền >, <, = thích hợp.

95 …….. 59

97 …….. 89

67 – 12 …….. 60 + 5

35 + 34 …….. 98 – 45

Xem đáp án

95 > 59

97 > 89

67 – 12 < 60 + 5

Giải thích:

67 – 12 = 55

60 + 5 = 65

Vì 55 < 65 nên 67 – 12 < 60 + 5

35 + 34 > 98 – 45

Giải thích:

35 + 34 = 69

98 – 45 = 53

Vì 69 > 53 nên 35 + 34 > 98 – 45

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). >, <, = ?

(1 điểm). >, <, = ? (ảnh 1)

Xem đáp án

(1 điểm). >, <, = ? (ảnh 2)