Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 1)
11 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số 95 được đọc là:
Chín mươi lăm
Chín năm
Chín mươi năm
Đáp án đúng là: A
Số 95 được đọc là: Chín mươi lăm
b) Số “hai mươi hai” được viết là:
23
25
22
26
Đáp án đúng là: C
Số “hai mươi hai” được viết là: 22
(1 điểm). Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:
a) Số …………….... là số lớn nhất có hai chữ số.
b) Số …………….... là số tròn chục bé nhất có hai chữ số.
a) Số99 là số lớn nhất có hai chữ số.
b) Số 10là số tròn chục bé nhất có hai chữ số.
(1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
22 + 13 = 35 | 47 + 20 = 67 |
|
48 – 45 = 13 | 87 – 44 = 53 |
|
22 + 13 = 35 [Đ] | 47 + 20 = 67 [Đ] |
48 – 45 = 13 [S] | 87 – 44 = 53 [S] |
Số lớn nhất là:

4
2
7
9
Đáp án đúng là: D
So sánh: 2 < 4 < 7 < 9
Vậy số lớn nhất là: 9
(1 điểm). Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021.
Hôm nay là thứ Ba ngày 22 tháng 6 năm 2021.
(1 điểm). Điền số từ 1 đến 6 vào các ô trống độ dài bút chì từ ngắn nhất tới dài nhất:


Phần 2. Tự luận.
(1 điểm).Em hãy điền số vào hình.


(1 điểm).Đặt tính rồi tính.
42 + 16 ......................... ......................... ......................... ......................... | 89 – 23 ......................... ......................... ......................... ......................... | 76 + 3 ......................... ......................... ......................... ......................... | 98 – 7 ......................... ......................... ......................... ......................... |

(1 điểm).Điền >, <, = thích hợp.
95 …….. 59 97 …….. 89 | 67 – 12 …….. 60 + 5 35 + 34 …….. 98 – 45 |
95 > 59 97 > 89 | 67 – 12 < 60 + 5 Giải thích: 67 – 12 = 55 60 + 5 = 65 Vì 55 < 65 nên 67 – 12 < 60 + 5 35 + 34 > 98 – 45 Giải thích: 35 + 34 = 69 98 – 45 = 53 Vì 69 > 53 nên 35 + 34 > 98 – 45 |
(1 điểm). >, <, = ?









