Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 381 lượt thi
24 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and tick (P) the box. There is one example.

0. What is Ben wearing?

1. Tự luận
1 điểm

What’s the teacher talking about? What’s the teacher talking about?  (ảnh 1)

Xem đáp án

A

What’s teacher talking about? (Cô giáo đang nói đến cái gì?)

Nội dung nghe:

Teacher: Here is the classroom.

Student: I like that computer.

Teacher: Where?

Student: Over there.

Teacher: A computer? No, that’s a board.

Dịch:

Cô giáo: Đây là phòng học.

Học sinh: Em thích chiếc máy vi tính đó.

Cô giáo: Ở đâu?

Học sinh: Ở đằng kia.

Cô giáo: Máy vi tính ư? Không, kia là chiếc bảng.

® Cô giáo đang nói đến chiếc bảng.

® Chọn A.

2. Tự luận
1 điểm

What’s Jennie doing? What’s Jennie doing? (ảnh 1)

Xem đáp án

B

What’s Jennie doing? (Jenny đang làm gì?)

Nội dung nghe:

Boy: Are you riding a bike, Jennie?

Girl: No, I don’t have my bike today.

Boy: Oh, are you reading?

Girl: No, I’m dancing.

Boy: Oh. I like dancing!

Dịch:

Bạn nam: Bạn đang đi xe đạp phải không, Jennie?

Bạn nữ: Không, mình không mang xe đạp hôm nay.

Bạn nam: Oh, vậy bạn đang đọc sách à?

Bạn nữ: Không, mình đang nhảy múa.

Bạn nam: Oh. Mình thích nhảy múa!

® Jennie đang nhảy múa.

® Chọn B.

3. Tự luận
1 điểm

What’s the girl talking about? What’s the girl talking about? (ảnh 1)

Xem đáp án

C

What’s the girl talking about? (Bạn nữ đang nói đến cái gì?)

Nội dung nghe:

Girl: This is our classroom.

Boy: It’s very big.

Girl: These are our tables and chairs.

Boy: Let’s sit down!

Dịch:

Bạn nữ: Đây là lớp học của chúng ta.

Bạn nam: Nó thật lớn.

Bạn nữ: Đây là bàn và ghế của chúng ta.

Bạn nam: Hãy ngồi xuống nào!

® Bạn nữ đang nói đến những chiếc bàn và ghế.

® Chọn C.

4. Tự luận
1 điểm

Who is Alex?Who is Alex? (ảnh 1)

Xem đáp án

A

Who is Alex? (Ai là Alex?)

Nội dung nghe:

Girl: Look! That’s Alex!

Boy: No, Alex can’t catch. And, he can’t run.

Girl: Oh! What can he do?

Boy: He can read. He loves books.

Dịch:

Bạn nữ: Nhìn kìa! Kia là Alex!

Bạn nam: Không phải, Alex không thể bắt bóng. Và cậu ấy cũng không thể chạy.

Bạn nữ: Oh! Vậy cậu ấy có thể làm gì?

Bạn nam: Cậu ấy có thể đọc. Cậu ấy yêu những quyển sách.

® Alex là bạn nam đọc sách.

® Chọn A.

Đoạn văn

III. Complete the words. There is one example.

0. s i n g

5. Tự luận
1 điểm

s _ _ _ _scarf: khăn quàng (ảnh 1)

s _ _ _ _

Xem đáp án

scarf: khăn quàng

6. Tự luận
1 điểm

t_ _ _  p_ _ _ _ _take photos: chụp ảnh (ảnh 1)

t_ _ _ p_ _ _ _ _

Xem đáp án

take photos: chụp ảnh

7. Tự luận
1 điểm

p_ _ _ _ _pillow: cái gối (ảnh 1)

p_ _ _ _ _

Xem đáp án

pillow: cái gối

8. Tự luận
1 điểm

d_ _ _ _ _ _ drawers: tủ ngăn kéo (ảnh 1)

d_ _ _ _ _ _

Xem đáp án

drawers: tủ ngăn kéo

Đoạn văn

IV. Choose the correct answer. There is one example.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

There _____ two pillows on the bed. 

is

am

are

Xem đáp án

C

Cấu trúc: There are + danh từ số nhiều + … (Có …)

® Chọn C

® There are two pillows on the bed.

Dịch: Có 2 chiếc gối ở trên giường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

_____? – He is riding a bike. 

Where’s he?

What’s he doing?

Who’s he?

Xem đáp án

 B

A. Where’s he?: Anh ấy đang ở đâu?

B. What’s he doing?: Anh ấy đang làm gì?

C. Who’s he?: Anh ấy là ai?

® Chọn B

® What’s he doing? – He’s riding a bike.

Dịch: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang đi xe đạp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I am _____ TV. 

eating

talking

watching

Xem đáp án

C

A. eating: đang ăn

B. talking: đang nói chuyện

C. watching: đang xem

® Chọn C

® I am watching TV.

Dịch: Tôi đang xem TV.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

May I play soccer? – No, _____. 

you may

you can

you may not

Xem đáp án

C

Ta có cấu trúc “May I …?” có 2 cách trả lời:
“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)

Ta thấy “No” ® Chọn C.

® May I play soccer? – No, you may not.

Dịch: Tôi có thể chơi bóng đá được không? – Không, bạn không thể.

Đoạn văn

V. Read then answer the question “Yes” or “No. There is one example.

This is Sarah. She’s thirteen years old. She’s wearing a white skirt and a yellow shirt. She likes jumping ropes, but she doesn’t like dancing. She can’t ride a bike. Her mother drives her to school every day. She can play soccer. She often plays with her friends afterschool. In the evening, she sometimes sings with her mother in the living room. She wants to be a singer. There are seventeen posters of new singers in the world in her drawers.

0. Her name is Sarah.                             ______Yes_____

13. Tự luận
1 điểm

Sarah is seventeen.

Xem đáp án

No

Sarah is seventeen.

Dịch: Sarah 17 tuổi.

Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “This is Sarah. She’s thỉteen years old.” (Đây là Sarah. Cô ấy 13 tuổi.)

® Điền “No”.

14. Tự luận
1 điểm

Sarah can’t play soccer but she can ride a bike.

Xem đáp án

No

Sarah can’t play soccer but she can ride a bike.

Dịch: Sarah không thể chơi bóng đá nhưng cô ấy có thể đi xe đạp.

Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “She can’t ride a bike…. She can play soccer.” (Cô ấy không thể đi xe đạp…. Cô ấy có thể chơi bóng đá.)

® Điền “No”.

15. Tự luận
1 điểm

Sarah sometimes sings with her mom at home.

Xem đáp án

Yes

Sarah sometimes sings with her mom at home.

Dịch: Sarah thỉnh thoảng hát với mẹ ở nhà.

Ta thấy thông tin trùng khớp với nội dung bài đọc: “In the evening, she sometimes sings with her mother in the living room.” (Vào buổi tối, cô ấy thỉnh thoảng hát với mẹ trong phòng khách.)

® Điền “Yes”.

16. Tự luận
1 điểm

Sarah has seventeen posters of soccer players.

Xem đáp án

No

Sarah has seventeen posters of soccer players.

Dịch: Sarah có 17 tấm áp phích của cầu thủ bóng đá.

Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “There are seventeen posters of new singers in the world in her drawers.” (Có 17 tấm áp phích của những ca sĩ mới trên thế giới trong ngăn kéo của cô ấy.)

® Điền “No”.

Dịch bài đọc:

Đây là Sarah. Cô ấy 13 tuổi. Cô ấy đang mặc chân váy trắng cùng với áo sơ-mi màu vàng. Cô ấy thích nhảy dây, nhưng cô ấy không thích nhảy múa. Cô ấy không thể đi xe đạp. Mẹ cô ấy lái xe đưa cô ấy đến trường mỗi ngày. Cô ấy có thể chơi bóng đá. Cô ấy thường chơi cùng với bạn bè sau giờ tan trường. Vào buổi tối, cô ấy thỉnh thoảng háy với mẹ trong phòng khách. Cô ấy muốn trở thành một ca sĩ. Có 17 tấm áp phích của những ca sĩ mới trên thế giới trong ngăn kéo của cô ấy.

Đoạn văn

VI. Reorder the words There is one example.

0. am / TV. / I / watching /  ® I am watching TV.

17. Tự luận
1 điểm

I / to / an / audio / guide? / May / listen /

® ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

May I listen to an audio guide?

Mẫu câu xin phép để làm gì: May I + …?

Dịch: Tôi có thể nghe băng hướng dẫn không?

18. Tự luận
1 điểm

wearing / green / She / boots. / is /

® ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

 She is wearing green boots.

Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/ She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing

Dịch: Cô ấy đang đi giày bốt màu xanh lá.

19. Tự luận
1 điểm

There / eleven / on / bed. / are / pillows / the /

® ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

There are eleven pillows on the bed.

Mẫu câu diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …

Dịch: Có 11 chiếc gối trên giường. 

20. Tự luận
1 điểm

sister / catch / a / ball. / My / can’t /

® ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

My sister can’t catch a ball.

Mẫu câu phủ định của câu diễn tả khả năng: Người/ vật + can’t + động từ + ...

Dịch: Chị/ Em gái tôi không thể bắt bóng. 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Odd one out. There is one example.

draw

shelf

run

dance

Xem đáp án

B

A. draw: vẽ

B. shelf: cái giá, cái kệ

C. run: chạy

D. dance: nhảy múa

® draw, rundance là từ chỉ hành động, shelf là từ khác loại.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Odd one out. There is one example.

rug

cabinet

twelve

blanket

Xem đáp án

C

A. rug: cái thảm

B. cabinet: cái tủ

C. twelve: 12

D. blanket: cái chăn

® rug, cabinetblanket là từ chỉ đồ vật, twelve là từ khác loại.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Odd one out. There is one example.

skirt

jeans

shirt

soccer

Xem đáp án

D

A. skirt: chân váy

B. jeans: quần bò

C. shirt: áo sơ-mi

D. soccer: bóng đá

® skirt, scarfshirt là từ chỉ trang phục, soccer là từ khác loại.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Odd one out. There is one example.

great

B. new C. old D. write

new

old

write

Xem đáp án

D

A. great: tuyệt vời

B. new: mới

C. old: cũ

D. write: viết

® great, newold là từ chỉ tính chất, write là từ khác loại.