Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án - Đề 2
24 câu hỏi
I. Listen and tick (P) the box. There is one example.
0. What is Ben wearing? 
What’s the teacher talking about? 
A
What’s teacher talking about? (Cô giáo đang nói đến cái gì?)
Nội dung nghe:
Teacher: Here is the classroom.
Student: I like that computer.
Teacher: Where?
Student: Over there.
Teacher: A computer? No, that’s a board.
Dịch:
Cô giáo: Đây là phòng học.
Học sinh: Em thích chiếc máy vi tính đó.
Cô giáo: Ở đâu?
Học sinh: Ở đằng kia.
Cô giáo: Máy vi tính ư? Không, kia là chiếc bảng.
® Cô giáo đang nói đến chiếc bảng.
® Chọn A.
What’s Jennie doing? 
B
What’s Jennie doing? (Jenny đang làm gì?)
Nội dung nghe:
Boy: Are you riding a bike, Jennie?
Girl: No, I don’t have my bike today.
Boy: Oh, are you reading?
Girl: No, I’m dancing.
Boy: Oh. I like dancing!
Dịch:
Bạn nam: Bạn đang đi xe đạp phải không, Jennie?
Bạn nữ: Không, mình không mang xe đạp hôm nay.
Bạn nam: Oh, vậy bạn đang đọc sách à?
Bạn nữ: Không, mình đang nhảy múa.
Bạn nam: Oh. Mình thích nhảy múa!
® Jennie đang nhảy múa.
® Chọn B.
What’s the girl talking about? 
C
What’s the girl talking about? (Bạn nữ đang nói đến cái gì?)
Nội dung nghe:
Girl: This is our classroom.
Boy: It’s very big.
Girl: These are our tables and chairs.
Boy: Let’s sit down!
Dịch:
Bạn nữ: Đây là lớp học của chúng ta.
Bạn nam: Nó thật lớn.
Bạn nữ: Đây là bàn và ghế của chúng ta.
Bạn nam: Hãy ngồi xuống nào!
® Bạn nữ đang nói đến những chiếc bàn và ghế.
® Chọn C.
Who is Alex?
A
Who is Alex? (Ai là Alex?)
Nội dung nghe:
Girl: Look! That’s Alex!
Boy: No, Alex can’t catch. And, he can’t run.
Girl: Oh! What can he do?
Boy: He can read. He loves books.
Dịch:
Bạn nữ: Nhìn kìa! Kia là Alex!
Bạn nam: Không phải, Alex không thể bắt bóng. Và cậu ấy cũng không thể chạy.
Bạn nữ: Oh! Vậy cậu ấy có thể làm gì?
Bạn nam: Cậu ấy có thể đọc. Cậu ấy yêu những quyển sách.
® Alex là bạn nam đọc sách.
® Chọn A.
III. Complete the words. There is one example.
0. s i n g |

s _ _ _ _
scarf: khăn quàng

t_ _ _ p_ _ _ _ _
take photos: chụp ảnh

p_ _ _ _ _
pillow: cái gối

d_ _ _ _ _ _
drawers: tủ ngăn kéo
IV. Choose the correct answer. There is one example.
There _____ two pillows on the bed.
is
am
are
C
Cấu trúc: There are + danh từ số nhiều + … (Có …)
® Chọn C
® There are two pillows on the bed.
Dịch: Có 2 chiếc gối ở trên giường.
_____? – He is riding a bike.
Where’s he?
What’s he doing?
Who’s he?
B
A. Where’s he?: Anh ấy đang ở đâu?
B. What’s he doing?: Anh ấy đang làm gì?
C. Who’s he?: Anh ấy là ai?
® Chọn B
® What’s he doing? – He’s riding a bike.
Dịch: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang đi xe đạp.
I am _____ TV.
eating
talking
watching
C
A. eating: đang ăn
B. talking: đang nói chuyện
C. watching: đang xem
® Chọn C
® I am watching TV.
Dịch: Tôi đang xem TV.
May I play soccer? – No, _____.
you may
you can
you may not
C
Ta có cấu trúc “May I …?” có 2 cách trả lời:
“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)
Ta thấy “No” ® Chọn C.
® May I play soccer? – No, you may not.
Dịch: Tôi có thể chơi bóng đá được không? – Không, bạn không thể.
V. Read then answer the question “Yes” or “No”. There is one example.
This is Sarah. She’s thirteen years old. She’s wearing a white skirt and a yellow shirt. She likes jumping ropes, but she doesn’t like dancing. She can’t ride a bike. Her mother drives her to school every day. She can play soccer. She often plays with her friends afterschool. In the evening, she sometimes sings with her mother in the living room. She wants to be a singer. There are seventeen posters of new singers in the world in her drawers.
0. Her name is Sarah. ______Yes_____
Sarah is seventeen.
No
Sarah is seventeen.
Dịch: Sarah 17 tuổi.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “This is Sarah. She’s thỉteen years old.” (Đây là Sarah. Cô ấy 13 tuổi.)
® Điền “No”.
Sarah can’t play soccer but she can ride a bike.
No
Sarah can’t play soccer but she can ride a bike.
Dịch: Sarah không thể chơi bóng đá nhưng cô ấy có thể đi xe đạp.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “She can’t ride a bike…. She can play soccer.” (Cô ấy không thể đi xe đạp…. Cô ấy có thể chơi bóng đá.)
® Điền “No”.
Sarah sometimes sings with her mom at home.
Yes
Sarah sometimes sings with her mom at home.
Dịch: Sarah thỉnh thoảng hát với mẹ ở nhà.
Ta thấy thông tin trùng khớp với nội dung bài đọc: “In the evening, she sometimes sings with her mother in the living room.” (Vào buổi tối, cô ấy thỉnh thoảng hát với mẹ trong phòng khách.)
® Điền “Yes”.
Sarah has seventeen posters of soccer players.
No
Sarah has seventeen posters of soccer players.
Dịch: Sarah có 17 tấm áp phích của cầu thủ bóng đá.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “There are seventeen posters of new singers in the world in her drawers.” (Có 17 tấm áp phích của những ca sĩ mới trên thế giới trong ngăn kéo của cô ấy.)
® Điền “No”.
Dịch bài đọc:
Đây là Sarah. Cô ấy 13 tuổi. Cô ấy đang mặc chân váy trắng cùng với áo sơ-mi màu vàng. Cô ấy thích nhảy dây, nhưng cô ấy không thích nhảy múa. Cô ấy không thể đi xe đạp. Mẹ cô ấy lái xe đưa cô ấy đến trường mỗi ngày. Cô ấy có thể chơi bóng đá. Cô ấy thường chơi cùng với bạn bè sau giờ tan trường. Vào buổi tối, cô ấy thỉnh thoảng háy với mẹ trong phòng khách. Cô ấy muốn trở thành một ca sĩ. Có 17 tấm áp phích của những ca sĩ mới trên thế giới trong ngăn kéo của cô ấy.
VI. Reorder the words There is one example.
0. am / TV. / I / watching / ® I am watching TV.
I / to / an / audio / guide? / May / listen /
® ______________________________________________________________________.
May I listen to an audio guide?
Mẫu câu xin phép để làm gì: May I + …?
Dịch: Tôi có thể nghe băng hướng dẫn không?
wearing / green / She / boots. / is /
® ______________________________________________________________________.
She is wearing green boots.
Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/ She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing
Dịch: Cô ấy đang đi giày bốt màu xanh lá.
There / eleven / on / bed. / are / pillows / the /
® ______________________________________________________________________.
There are eleven pillows on the bed.
Mẫu câu diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Dịch: Có 11 chiếc gối trên giường.
sister / catch / a / ball. / My / can’t /
® ______________________________________________________________________.
My sister can’t catch a ball.
Mẫu câu phủ định của câu diễn tả khả năng: Người/ vật + can’t + động từ + ...
Dịch: Chị/ Em gái tôi không thể bắt bóng.
II. Odd one out. There is one example.
draw
shelf
run
dance
B
A. draw: vẽ
B. shelf: cái giá, cái kệ
C. run: chạy
D. dance: nhảy múa
® draw, run và dance là từ chỉ hành động, shelf là từ khác loại.
II. Odd one out. There is one example.
rug
cabinet
twelve
blanket
C
A. rug: cái thảm
B. cabinet: cái tủ
C. twelve: 12
D. blanket: cái chăn
® rug, cabinet và blanket là từ chỉ đồ vật, twelve là từ khác loại.
II. Odd one out. There is one example.
skirt
jeans
shirt
soccer
D
A. skirt: chân váy
B. jeans: quần bò
C. shirt: áo sơ-mi
D. soccer: bóng đá
® skirt, scarf và shirt là từ chỉ trang phục, soccer là từ khác loại.
II. Odd one out. There is one example.
great
B. new C. old D. write
new
old
write
D
A. great: tuyệt vời
B. new: mới
C. old: cũ
D. write: viết
® great, new và old là từ chỉ tính chất, write là từ khác loại.


