
24 câu hỏi
A
What’s teacher talking about? (Cô giáo đang nói đến cái gì?)
Nội dung nghe:
Teacher: Here is the classroom.
Student: I like that computer.
Teacher: Where?
Student: Over there.
Teacher: A computer? No, that’s a board.
Dịch:
Cô giáo: Đây là phòng học.
Học sinh: Em thích chiếc máy vi tính đó.
Cô giáo: Ở đâu?
Học sinh: Ở đằng kia.
Cô giáo: Máy vi tính ư? Không, kia là chiếc bảng.
® Cô giáo đang nói đến chiếc bảng.
® Chọn A.
B
What’s Jennie doing? (Jenny đang làm gì?)
Nội dung nghe:
Boy: Are you riding a bike, Jennie?
Girl: No, I don’t have my bike today.
Boy: Oh, are you reading?
Girl: No, I’m dancing.
Boy: Oh. I like dancing!
Dịch:
Bạn nam: Bạn đang đi xe đạp phải không, Jennie?
Bạn nữ: Không, mình không mang xe đạp hôm nay.
Bạn nam: Oh, vậy bạn đang đọc sách à?
Bạn nữ: Không, mình đang nhảy múa.
Bạn nam: Oh. Mình thích nhảy múa!
® Jennie đang nhảy múa.
® Chọn B.
C
What’s the girl talking about? (Bạn nữ đang nói đến cái gì?)
Nội dung nghe:
Girl: This is our classroom.
Boy: It’s very big.
Girl: These are our tables and chairs.
Boy: Let’s sit down!
Dịch:
Bạn nữ: Đây là lớp học của chúng ta.
Bạn nam: Nó thật lớn.
Bạn nữ: Đây là bàn và ghế của chúng ta.
Bạn nam: Hãy ngồi xuống nào!
® Bạn nữ đang nói đến những chiếc bàn và ghế.
® Chọn C.
A
Who is Alex? (Ai là Alex?)
Nội dung nghe:
Girl: Look! That’s Alex!
Boy: No, Alex can’t catch. And, he can’t run.
Girl: Oh! What can he do?
Boy: He can read. He loves books.
Dịch:
Bạn nữ: Nhìn kìa! Kia là Alex!
Bạn nam: Không phải, Alex không thể bắt bóng. Và cậu ấy cũng không thể chạy.
Bạn nữ: Oh! Vậy cậu ấy có thể làm gì?
Bạn nam: Cậu ấy có thể đọc. Cậu ấy yêu những quyển sách.
® Alex là bạn nam đọc sách.
® Chọn A.
draw
shelf
run
dance
B
A. draw: vẽ
B. shelf: cái giá, cái kệ
C. run: chạy
D. dance: nhảy múa
® draw, run và dance là từ chỉ hành động, shelf là từ khác loại.
rug
cabinet
twelve
blanket
C
A. rug: cái thảm
B. cabinet: cái tủ
C. twelve: 12
D. blanket: cái chăn
® rug, cabinet và blanket là từ chỉ đồ vật, twelve là từ khác loại.
skirt
jeans
shirt
soccer
D
A. skirt: chân váy
B. jeans: quần bò
C. shirt: áo sơ-mi
D. soccer: bóng đá
® skirt, scarf và shirt là từ chỉ trang phục, soccer là từ khác loại.
great
new
old
write
D
A. great: tuyệt vời
B. new: mới
C. old: cũ
D. write: viết
® great, new và old là từ chỉ tính chất, write là từ khác loại.
scarf: khăn quàng
take photos: chụp ảnh
pillow: cái gối
drawers: tủ ngăn kéo
is
am
are
C
Cấu trúc: There are + danh từ số nhiều + … (Có …)
® Chọn C
® There are two pillows on the bed.
Dịch: Có 2 chiếc gối ở trên giường.
Where’s he?
What’s he doing?
Who’s he?
B
A. Where’s he?: Anh ấy đang ở đâu?
B. What’s he doing?: Anh ấy đang làm gì?
C. Who’s he?: Anh ấy là ai?
® Chọn B
® What’s he doing? – He’s riding a bike.
Dịch: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang đi xe đạp.
eating
talking
watching
C
A. eating: đang ăn
B. talking: đang nói chuyện
C. watching: đang xem
® Chọn C
® I am watching TV.
Dịch: Tôi đang xem TV.
you may
you can
you may not
C
Ta có cấu trúc “May I …?” có 2 cách trả lời:
“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)
Ta thấy “No” ® Chọn C.
® May I play soccer? – No, you may not.
Dịch: Tôi có thể chơi bóng đá được không? – Không, bạn không thể.
No
Sarah is seventeen.
Dịch: Sarah 17 tuổi.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “This is Sarah. She’s thỉteen years old.” (Đây là Sarah. Cô ấy 13 tuổi.)
® Điền “No”.
No
Sarah can’t play soccer but she can ride a bike.
Dịch: Sarah không thể chơi bóng đá nhưng cô ấy có thể đi xe đạp.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “She can’t ride a bike…. She can play soccer.” (Cô ấy không thể đi xe đạp…. Cô ấy có thể chơi bóng đá.)
® Điền “No”.
Yes
Sarah sometimes sings with her mom at home.
Dịch: Sarah thỉnh thoảng hát với mẹ ở nhà.
Ta thấy thông tin trùng khớp với nội dung bài đọc: “In the evening, she sometimes sings with her mother in the living room.” (Vào buổi tối, cô ấy thỉnh thoảng hát với mẹ trong phòng khách.)
® Điền “Yes”.
No
Sarah has seventeen posters of soccer players.
Dịch: Sarah có 17 tấm áp phích của cầu thủ bóng đá.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “There are seventeen posters of new singers in the world in her drawers.” (Có 17 tấm áp phích của những ca sĩ mới trên thế giới trong ngăn kéo của cô ấy.)
® Điền “No”.
Dịch bài đọc:
Đây là Sarah. Cô ấy 13 tuổi. Cô ấy đang mặc chân váy trắng cùng với áo sơ-mi màu vàng. Cô ấy thích nhảy dây, nhưng cô ấy không thích nhảy múa. Cô ấy không thể đi xe đạp. Mẹ cô ấy lái xe đưa cô ấy đến trường mỗi ngày. Cô ấy có thể chơi bóng đá. Cô ấy thường chơi cùng với bạn bè sau giờ tan trường. Vào buổi tối, cô ấy thỉnh thoảng háy với mẹ trong phòng khách. Cô ấy muốn trở thành một ca sĩ. Có 17 tấm áp phích của những ca sĩ mới trên thế giới trong ngăn kéo của cô ấy.
May I listen to an audio guide?
Mẫu câu xin phép để làm gì: May I + …?
Dịch: Tôi có thể nghe băng hướng dẫn không?
She is wearing green boots.
Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/ She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing
Dịch: Cô ấy đang đi giày bốt màu xanh lá.
There are eleven pillows on the bed.
Mẫu câu diễn tả số lượng người/vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + số lượng + danh từ + …
Dịch: Có 11 chiếc gối trên giường.
My sister can’t catch a ball.
Mẫu câu phủ định của câu diễn tả khả năng: Người/ vật + can’t + động từ + ...
Dịch: Chị/ Em gái tôi không thể bắt bóng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.











![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















