
24 câu hỏi
C
Who is Ben? (Ben là ai?)
Nội dung nghe:
Girl: Hi, Ben!
Boy: Hi!
Girl: I can dance.
Boy: I can’t dance.
Girl: Oh… I can ride a bike.
Boy: Me, too. I can ride a bike.
Dịch:
Bạn nữ: Chào Ben!
Bạn nam: Xin chào!
Bạn nữ: Mình có thể nhảy múa.
Bạn nam: Mình không thể nhảy múa.
Bạn nữ: Oh… Mình có thể đi xe đạp.
Bạn nam: Mình cũng vậy. Mình có thể đi xe đạp.
® Ben là bạn nam có thể đi xe đạp.
® Chọn C.
A
What’s on the table? (Có gì ở trên bàn?)
Nội dung nghe:
Girl: Look! Those are our tables.
Boy: That’s nice!
Girl: Those are our pencil cases on the tables.
Boy: Oh, yes! I can see them!
Dịch:
Bạn nữ: Nhìn kìa! Kia là bàn của chúng ta.
Bạn nam: Thật là đẹp!
Bạn nữ: Kia là hộp đựng của chúng ta ở trên bàn.
Bạn nam: Oh, đúng vậy! Mình có thể thấy chúng!
® Có những chiếc hộp đựng bút ở trên bàn.
® Chọn A.
B
What can the girl do? (Bạn nữ có thể làm gì?)
Nội dung nghe:
Boy: Let’s play football!
Girl: No, thanks. I can’t play football.
Boy: Oh... Okay! Let’s play catch!
Girl: No, I can’t catch. Let’s run!
Boy: Okay! We can run.
Dịch:
Bạn nam: Hãy chơi bóng đá nào!
Bạn nữ: Không, cảm ơn bạn. Mình không thể chơi bóng đá.
Bạn nam: Oh… Được rồi! Hãy chơi bắt bóng nhé!
Bạn nữ: Không, mình không thể bắt bóng. Hãy cùng chạy nhé!
Bạn nam: Được! Chúng mình có thể chạy.
® Bạn nữ có thể chạy.
® Chọn B.
B
What is the girl talking about? (Bạn nữ đang nói về cái gì?)
Nội dung nghe:
Girl: Those are your pens.
Boy: No, these are my pencils.
Girl: Oh, yes! Those are your pencils.
Dịch:
Bạn nữ: Kia là những chiếc bút của bạn.
Bạn nam: Không, đây là những chiếc bút chì của mình.
Bạn nữ: Oh, đúng vậy! Kia là những chiếc bút chì của bạn.
® Bạn nữ đang nói đến những chiếc bút chì của bạn nam.
® Chọn B.
eighteen
table
computer
chair
A
A. eighteen: 18
B. table: cái bàn
C. computer: máy vi tính
D. chair: cái ghế
® table, computer và chair là từ chỉ đồ vật, eighteen là từ khác loại.
boots
old
jeans
scarf
B
A. boots: giày bốt
B. old: cũ
C. jeans: quần bò
D. scarf: khăn quàng
® boots, jeans và scarf là từ chỉ trang phục, old là từ khác loại
read
play
blanket
run
C
A. read: đọc
B. play: chơi đùa
C. blanket: cái chăn
D. run: chạy
® read, play và run là từ chỉ hoạt động, blanket là từ khác loại.
happy
new
great
fly
D
A. happy: vui vẻ
B. new: mới
C. great: tuyệt vời
D. fly: bay
® happy, new và great là tính từ chỉ tính chất/ trạng thái, fly là từ khác loại.
skirt: chân váy
wash the car: rửa xe hơi
cabinet: cái tủ
jump: nhảy
a cake
a pillow
a computer
A
A. cake: bánh ngọt
B. pillow: cái gối
C. computer: máy vi tính
® Chọn A
® He is eating a cake.
Dịch: Anh ấy đang ăn một chiếc bánh ngọt.
are
am
is
C
Cấu trúc: There is + a/ an + danh từ (Có một …)
® Chọn C
® There is a blanket on the bed.
Dịch: Có một cái chăn ở trên giường.
Where is he?
What’s he doing?
Who’s he?
B
A. Where is he?: Anh ấy đang ở đâu?
B. What’s he doing?: Anh ấy đang làm gì?
C. Who’s he?: Anh ấy là ai?
® Chọn B
® What’s he doing? – He’s taking photos.
Dịch: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang chụp ảnh.
you may
you can
you may not
A
Ta có cấu trúc “May I …?” có 2 cách trả lời:
“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)
Ta thấy “Yes” ® Chọn A.
® May I visit the gift shop? – Yes, you may.
Dịch: Tôi có thể đi thăm cửa hàng quà tặng không? - Được, bạn có thể.
No
Mike can’t ride a bike.
Dịch: Mike không thể đi xe đạp.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “He rides a bike to school everyday.” (Cậu ấy đi xe đạp đến trường mỗi ngày.)
® Điền “No”.
Yes
Mike is wearing a white T-shirt and a blue hat.
Dịch: Mike mặc một chiếc áo phông trắng và đội mũ màu xanh dương.
Ta thấy thông tin trùng khớp với nội dung bài đọc: “Today, he is wearing a white T-shirt and a blue hat.” (Hôm nay cậu ấy mặc một chiếc áo phông trắng và đội mũ màu xanh dương.)
® Điền “Yes”.
No
Mike’s father buys a new table for him.
Dịch: Bố của Mike mua một chiếc bàn mới cho anh ấy.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “There is a new table there. His mom buys it for him.” (Có một chiếc bàn mới ở kia. Mẹ cậu ấy mua nó cho cậu ấy.”
® Điền “No”.
Yes
There are nineteen kites in Mike’s room.
Dịch: Có 19 chiếc diều trong phòng của Mike.
Ta thấy thông tin trùng khớp với nội dung bài đọc: “He has nineteen kites in his room.” (Cậu ấy có 19 chiếc diều trong phòng của mình.)
® Điền “Yes”.
Dịch bài đọc:
Đây là Mike. Cậu ấy là em trai của tôi. Cậu ấy là học sinh ở một trường tiểu học. Cậu ấy đi xe đạp đến trường mỗi ngày. Hôm nay, cậu ấy mặc một chiếc áo phông trắng và đội mũ màu xanh dương. Cậu ấy có thể vẽ tranh đẹp nhưng không thể hát. Cậu ấy thích thả diều trong sân sau giờ tan trường. Cậu ấy có 19 chiếc diều trong phòng của mình. Có một chiếc bàn mới ở đó. Mẹ mua nó cho cậu ấy. Cậu ấy là một cậu bé ngoan. Tôi yêu cậu ấy rất nhiều.
She is drawing a picture.
Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing
Dịch: Cô ấy đang vẽ tranh.
There are four rooms in my house.
Mẫu câu diễn tả số lượng người/ vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + danh từ + …
Dịch: Có 4 phòng trong căn nhà của tôi.
May I take a photo?
Mẫu câu xin phép để làm gì: May I + …?
Dịch: Tôi có thể chụp một tấm ảnh không?
My father is wearing blue jeans.
Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing
Dịch: Bố tôi đang mặc quần bò xanh.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















