Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 (Đề 7)
16 câu hỏi
Viết số hoặc chữ vào ô trống :


a) Trong số 9876543 có các chữ số thuộc lớp nghìn là :
9; 8; 7
8; 7; 6
7; 6; 5
6; 5; 4.
Chọn B
Số viết vào chỗ chấm
1280; 1280
12800
120800
128000
Chọn C
Giá trị của biểu thức 72 : 4 + 4 x 15 là :
330
135
124
78
Chọn D
Hình chữ nhật ABCD (hình dưới) có :

BC song song với AB
BC song song với DC
BC song song với AD
Chọn C
Tìm x : a) 219375 + x = 846529
a) 219375 + x = 846529
x = 846529 – 219375
x = 627154
Tìm x : b) 43 x X = 14061
b) 43 x X = 14061
x = 14061 : 43
x = 327
Đặt tính và tính : a) 163947 + 483625

Đặt tính và tính :b) 735864 – 351926

Đặt tính và tính: c) 1529 x 407

Đặt tính và tính: d) 10246 : 47

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Cho bốn số : 7582; 3474; 4665; 2970
a) Những số chia hết cho 2 là 7582; 3474; 2970 ▭
a) Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Cho bốn số : 7582; 3474; 4665; 2970
b) Những số chia hết cho 3 là : 3474; 4665; 2970 ▭
b) Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Cho bốn số : 7582; 3474; 4665; 2970
c) Những số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là : 3474; 2970 ▭
c) S
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Cho bốn số : 7582; 3474; 4665; 2970
d) Những số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là 2970 ▭
d) Đ
Trung bình cộng số đo hai cạnh liên tiếp của hình chữ nhật là 102 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng 24 cm.
Tổng số đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là :
102 x 2 = 204 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là :
(204 + 24 ) : 2 = 114 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là :
114 – 24 = 90 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật là :
114 x 90 = 10260 (cm2)
Đáp số : 10260 cm2








